wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E10 U10 Vocab

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

delta

a)

vùng châu thổ

b)

sự phá hủy

c)

sự xói mòn

d)

sự phá từng

2.

relaxation

a)

sự nghỉ ngơi

b)

màn hình cảm ứng

c)

máy tính xách tay<br />

d)

làm bẩn , ô nhiễm

3.

tree branch

a)

tăng khả năng phát âm

b)

tải về phần mềm

c)

truy cập internet

d)

cành cây

4.

preservative

a)

làm cạn kiệt

b)

công nghệ nhận dạng giọng nói

c)

chất bảo quản

d)

đăng ký nhập học

5.
water shortages
a)
thích nghi
b)
điểm đến
c)
điện thoại thông minh<br />
d)
tình trạng thiếu nước
6.

exotic

a)

kỳ lạ

b)

dài hạn, lâu dài

c)

tải về phần mềm<br />

d)

sự mê tín, sự dị đoan

7.

potential

a)

làm lộn xộn, xáo trộn

b)

tải về phần mềm

c)

tiềm năng

d)

làm toán

8.

discharge

a)

thải ra, xả ra

b)

sự tiêu dùng

c)

điện thoại thông minh<br />

d)

có thể mang theo , xách tay<br />

9.
destination
a)
sự phá hủy
b)
điểm đến
c)
thảm thực vật<br />
d)
thuốc trừ sâu
10.

fauna

a)

nhiện liệu hóa thạch

b)

sự nóng lên toàn cầu

c)

tăng khả năng phát âm<br />

d)

hệ động vật

11.
plantation<br />
a)
bảo tồn, giữ gìn
b)
sự nhận thức
c)
giảm sút chất lượng<br />
d)
đồn điền
12.

handicraft

a)

nghề thủ công

b)

màn hi

c)

thiết bi điện tử cá nhân<br />

d)

thiết bị thu phát âm thanh

13.

take away

a)

lấy mang đi

b)

ảnh hưởng

c)

trong thời đại công nghệ<br />

d)

một người nói tiếng anh bản xư

14.

relatively

a)

tương đối

b)

bài báo

c)

từ điển thông minh<br />

d)

không bình đẳng

15.

flora

a)

sự tan băng ở địa cực

b)

điện thoại thông minh

c)

hệ thực vật

d)

hệ động vật

16.

ray

a)

tia sáng

b)

bãi rác

c)

sự xói mòn<br />

d)

ảnh hưởng<br />

17.
ethnic<br />
a)
sự tan băng ở địa cực
b)
tác động môi trường
c)
thuộc dân tộc, thuộc tộc người<br />
d)
phân biệt đối xử
18.

go kayaking

a)

ảnh hưởng

b)

vô cơ

c)

đi thuyền

d)

sinh quyển

19.

mysterious

a)

sự nhận thức

b)

bảo tồn, giữ gìn

c)

bí ẩn , huyền bí<br />

d)

tài sản

20.

village market

a)

chợ quê

b)

ứng dụng

c)

làm ô nhiễm

d)

công cụ học

21.

reserve<br />

a)

làm ô nhiễm

b)

sự tiêu dùng

c)

khu bảo tồn

d)

sự nhận thức

22.

landfill

a)

bãi rác

b)

bón phân

c)

thuốc trừ sâu

d)

bài báo

23.
principle<br />
a)
bảo tồn, giữ gìn
b)
nguyên tắc
c)
tác động môi trường<br />
d)
sự tan băng
24.

adapt

a)

thích nghi

b)

sự phá hủy

c)

sự xói mòn

d)

sự vứt bỏ

25.
pasture
a)
dài hạn, lâu dài
b)
đồng cỏ
c)
ao
d)
đồn điền<br />