wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

1. Tính chất đặc trưng về cơ học của vật liệu chết tạo cơ khí là:

a)

A. Độ dẻo, độ cứng

b)

B. Độ cứng, độ bền

c)

C. Độ cứng, độ bền, độ dẻo

d)

D. Độ dẻo, bền

2.

2. Trong công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc, vật bị nứt tại sao?

a)

A. Do sự chênh lệch nhiệt độ khi dỡ khuôn

b)

B. Do vật liệu có tạp chất

c)

C. Do chất liệu để làm khuôn

d)

D. Do chất liệu vật liệu

3.

3. Chuẩn bị mẫu vật và vật liệu làm khuôn là bước thứ mấy, trong công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp đúc?

a)

A. Bước 1

b)

B. Bước 2

c)

C. Bước 3

d)

D. Bước 4

4.

4. Trong công nghệ cắt gọt kim loại, để cắt được vật liệu chuyển động giữa phôi và dao phải?

a)

A. Chuyển động trên cùng một mặt phẳng

b)

B. Chuyển động song song với nhau

c)

C. Chuyển động tương đối với nhau

d)

D. Chuyển động vuông góc với nhau

5.

5. Mặt trước của dao diện là mặt:

a)

A. Đối diện với bề mặt đã gia công của phôi

b)

B. Đối diện với bề mặt đang gia công của phoi

c)

C. Tiếp xúc với phôi

d)

D. Tiếp xúc với phoi

6.

6. Người máy công nghiệp (robot) là một thiết bị tự động____hoạt động theo____ nhằm phục vụ tự động hóa các quá trình sản xuất

a)

A. đa chức năng, chương trình

b)

B. đơ chức năng, chương trình

c)

C. đa chức năng, chu trình

d)

D. chương trình, đa chức năng

7.

7. ĐCĐT là ĐC biến đổi

a)

A. Nhiệt năng thành điện năng xảy ra bên ngoài ĐC

b)

B. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong ĐC

c)

C. Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên ngoài ĐC

d)

D. Nhiệt năng thành điện năng xảy ra bên ngoài ĐC

8.

8. Thứ tự làm việc của các kì trong chu trình làm việc của động cơ 4 kì là:

a)

A. Nạp, cháy-dãn nở, thải

b)

B. Nén, nạp, cháy-dãn nở, thải

c)

C. Nạp, nén, cháy-dãn nở, thải

d)

D. Nén, thải, nạp, cháy-dãn nở

9.

9. Tỉ số nén của động cơ là tỉ số:

a)

A. Giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy

b)

B. Giữa thể tích công tác và thể tích toàn phần

c)

C. Giữa thể tích buồng cháyvà thể tích toàn phần

d)

D. Giữa thể tích công tác và thể tích công tác

10.

10. Trong ĐC 4 kì ở kì nào cả 2 xupap đều đóng?

a)

A. Nén

b)

B. Thải

c)

C. Nén và nạp

d)

D. Nén và cháy-dãn nở

11.

Trong ĐC xăng 2 kì, quá trình lọt khí diễn ra ở thời điểm nào?

a)

A. Từ khi mở cửa thải đến khi mở cửa quét

b)

B.Từ khi pittong đóng cửa quét tới khi đóng của thải

c)

C. Từ khi đóng cửa thải tới ĐCT

d)

D. Từ khi pittong đi từ ĐCD đến ĐCT

12.

12. Xecmang là 1 chi tiết của:

a)

A. Cơ cấu trục khuỷu-thanh truyền

b)

B. Hệ thống bôi trơn

c)

C. Hệ thống làm mát

d)

D. Cơ cấu phân phôi khí

13.

13. Nhiệm vụ của trục khuỷu là:

a)

A. Nhận lực từ pittong để tạo momen quay để kéo máy công tác

b)

B. Nhận lực từ thanh truyền để tạo momen quay để kéo máy công tác

c)

C. Nhận lực từ xilanh để tạo momen quay để kéo máy công tác

d)

D. Nhận lực từ xecmang để tạo momen quay để kéo máy công tác

14.

14. Trong cơ cấu phân phối khí dùng van trượt chi tiết nào đóng vai trò là van trượt?

a)

A. Xi lanh

b)

B. Trục khuỷu

c)

C. Xupap

d)

D. Pittong

15.

15. Cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo có những chi tiết nào mà cơ cấu dùng xupap đặt không có?

a)

A. Trục cam, đũa đẩy, cò mổ

b)

B. Đũa đẩy, trục cò mổ, cò mổ

c)

C. Bánh răng phân phối, con đội, lò xo

d)

D. Xupap, nắp máy, trục khuỷu

16.

16. Bôi trơn bằng phương pháp pha dầu nhớt vào nhiên liệu được dùng ở động cơ nào?

a)

A. Đông cơ 2 kỳ

b)

B. Động cơ điezen

c)

C. Đông cơ xăng

d)

D. Đông cơ 4 kỳ

17.

17. Dầu bôi trơn dùng lâu phải thay vì lí do gì?

a)

A. Dầu bôi trơn bị đông đặc

b)

B. Dầu bôi trơn bị loãng

c)

C. Dầu bôi trơn bị cạn

d)

D. Dầu bôi trơn bị bẩn và độ nhớt bị giảm

18.

18. Để tăng tốc độ làm mát trong HTLM bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, ta dùng chi tiết nào?

a)

A. Két nước

b)

B. Van hằng nhiệt

c)

C. Quạt gió

d)

D. Bơm nước

19.

19. Vùng nào trong ĐC cần làm mát nhất?

a)

A. Vùng bao quanh đường xả khí thải

b)

B. Vùng bao quanh cacte

c)

C. Vùng bao quanh buồng cháy

d)

D. Vùng bao quanh đường nạp

20.

20. Ưu điểm của hệ thống phun văng:

a)

A. Dễ chỉnh sửa

b)

B. Giá thành rẻ

c)

C. Động cơ vẫn hoạt động khi xe ngã thậm chí bị lật ngược

d)

D. Gây ô nhiễm môi trường trầm trọng

21.

21. Trong hệ thống cung cấp nhiên liệu trong ĐC điêzen vòi phun sẽ phun tơi nhiên liệu nhờ bộ phận nào?

a)

A. Bơm chuyển nhiên liệu

b)

B. Bầu lọc

c)

C. Bơm cao áp

d)

D. Vòi phun

22.

22. Trong hệ thống phun xăng điện tử, hòa khí được tạo ra ở đâu?

a)

A. Trong xi lanh

b)

B. Bộ ống nạp

c)

C. Đường chế hòa khí

d)

D. Bộ điều khiển phun

23.

23. Ma-nhe-to của hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm đóng vai trò như:

a)

A. Máy phát điện xoay chiều

b)

B. Máy phát điện một chiều

c)

C. Máy biến áp

d)

D. Phương án khác

24.

24. Loại hệ thống khởi động nào trong ĐCĐT không có:

a)

A. Khởi động bằng sức nước

b)

B. Khởi động băng động cơ phụ

c)

C. Khởi động bằng động cơ điện

d)

D. Khởi động bằng tay

25.

25. Nêu sơ đồ ứng dụng của động cơ đốt trong:

a)

A. Động cơ đốt trong, hệ thống truyền lực, máy công tác

b)

B. Hệ thống truyền lực, máy công tác, động cơ đốt trong

c)

C. Hệ thống truyền lực, động cơ đốt trong, máy công tác

d)

D. Hệ thống truyền lực, máy công tác, bánh xe

26.

26. Động cơ đốt trong có thể đặt vị trí nào trên oto?

a)

A. Đặt ở đầu xe

b)

B. Đặt ở đuôi xe

c)

C. Đặt ở giữa xe

d)

D. Đặt ở đầu xe, đuôi xe hoặc giữa xe

27.

27. Động cơ (1); Ly hợp (2); Hộp số (3); Bánh xe (4); Truyền lực các đăng (5); Truyền lực chính và bộ vi sai (6)

a)

1-2-3-4-5-6

b)

2-4-6-3-1-5

c)

1-2-3-5-6-4

d)

5-3-4-2-6-1

28.

28. Động cơ đốt trong ở xe máy động cơ thường được bố trí ở đâu?

a)

A. Đặt ở đầu xe

b)

B. Đặt ở giữa xe

c)

C. Đặt ở đuôi xe

d)

D. Đặt ở giữa xe và lệch về đuôi xe