NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsMARATHON CHÍNH SÁCH - TVV
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Name
Class
Date
1.
Đối tượng TVV được xét thưởng TVV mới theo CS2022 là:
a)
TVV được tuyển dụng từ ngày 01/01/2022 đến 31/12/2022, không bao gồm TVV đã chấm dứt hợp đồng đại lý với BVNT từ 01/01/2021 và được tuyển dụng trở lại
b)
TVV đã chấm dứt hợp đồng đại lý với BVNT từ 01/01/2021 và được tuyển dụng lại trong năm 2022
c)
TVV đã chấm dứt hợp đồng đại lý với BVNT và được tuyển dụng lại trong năm 2022
d)
Cả A, B và C đúng
2.
TVV mới 2022 được nhận thưởng TVV mới trong thời gian:
a)
3 tháng tháng làm việc đầu tiên
b)
6 tháng tháng làm việc đầu tiên
c)
9 tháng tháng làm việc đầu tiên
d)
12 tháng làm việc đầu tiên
3.
Tổng tiền thưởng TVV mới theo CS 2022 mà 1 TVV có cơ hội nhận được tối đa là:
a)
10 triệu
b)
15 triệu
c)
26 triệu
d)
30 triệu
4.
Tiền thưởng TVV mới tối đa mỗi chặng xét là
a)
7 triệu
b)
6 triệu
c)
5 triệu
d)
Không có đáp án đúng
5.
Đối với thưởng TVV mới điều kiện hoạt động tối tiểu từng chặng là:
a)
2 hợp đồng khai thác mới
b)
2 hợp đồng khai thác mới với IP ≥ 12 triệu/1 hợp đồng
c)
1 hợp đồng khai thác mới
d)
1 hợp đồng khai thác mới với IP ≥ 12 triệu/1 hợp đồng
6.
Tổng IP luỹ kế xét thưởng vượt chặng tại chặng 4 là:
a)
100 triệu đồng
b)
150 triệu đồng
c)
180 triệu đồng
d)
250 triệu đồng
7.
Tổng tiền thưởng Năng suất tháng TVV theo CS 2022 mà 1 TVV có cơ hội nhận được tối đa là:
a)
50 triệu đồng
b)
45 triệu đồng
c)
30 triệu đồng
d)
20 triệu đồng
8.
Để đạt thưởng năng suất tháng, TVV cần đạt những điều kiện gì
a)
Có ít nhất 1 hợp đồng KTM tại tháng liền trước (IP ≥ 2 triệu đồng)
b)
Thâm niên > 3 tháng
c)
Tích lũy đủ chỉ tiêu IP tại tháng xét
d)
Tất cả các chỉ tiêu trên
9.
TVTC A có kết quả trong Quý như sau: FYP xét thưởng 90 trđ, FYC quý 30 trđ, PR15 80%, TLTP 95% (phí thu 40 trđ). Thưởng năng suất Quý TVV của TVTC A là:
a)
TVTC không đạt thưởng Quý
b)
4,2 triệu
c)
3,9 triệu
d)
Không có phương án đúng
10.
Tỷ lệ thu phí tối thiểu bao nhiêu để đủ điều kiện xét thưởng Năng suất Quý TVV?
a)
0.8
b)
0.75
c)
0.7
d)
0.6
11.
Thu phí tốt có thể gia tăng được thưởng năng suất quý, Đúng hay Sai?
a)
Sai, do tỷ lệ điều chỉnh theo TLTP tối đa chỉ là 100%
b)
Đúng, tỷ lệ điều chỉnh thưởng năng suất quý khi TLTP đạt 100% và phí thực thu quý đạt từ 30 trđ có thể lên tới gần 114%
12.
Có bao nhiêu hạng Quý xếp theo FYP thực đạt Quý để xét thưởng tháng 13?
a)
5 hạng, từ 1 sao đến 5 sao
b)
6 hạng, từ 1 sao đến 6 sao
c)
7 hạng, từ 0 sao đến 6 sao
d)
8 hạng, từ 0 sao đến 7 sao
13.
Điều kiện để đạt thưởng Vinh danh hoạt động TVV là?
a)
Đạt thưởng năng suất tháng ≥ 02 tháng trong quý
b)
TVV có thâm niên > 3 tháng và còn lại việc tại thời điểm cuối tháng xét thưởng
c)
A & B đúng
d)
Không có phương án đúng
14.
Thưởng vinh danh hoạt động TVV tối đa
a)
0,3 triệu/quý
b)
0,5 triệu/quý
c)
1 triệu/quý
d)
Không có đáp án đúng
15.
Thưởng đồng hành Sao Việt bao gồm
a)
Thưởng đồng hành dành cho TVV có kết quả khai thác đạt tiến độ hàng tháng theo Sao Việt (có phân loại Vàng, Bạch Kim, Kim Cương)
b)
Thưởng Vinh danh đẳng cấp dành cho TVV tích lũy đủ FYP danh hiệu Sao Việt trong năm 2022
c)
Thưởng Vinh danh đẳng cấp dành cho TVV tích lũy đủ FYP danh hiệu Sao Việt trong thời gian từ Quý 1 đến Quý 3 năm 2022
d)
A và C đúng
16.
Thưởng đồng hành Sao Việt 2022 tối đa có thể lên tới
a)
25 triệu đồng
b)
50 triệu đồng
c)
75 triệu đồng
d)
Không có phương án đúng
17.
Phát biểu nào sau đây đúng về khoản thưởng Vinh danh Đẳng Cấp
a)
TVV nhận thưởng Vinh danh Đẳng Cấp ngay khi đạt FYP khai thác mới lũy kế 600 triệu đồng trong thời gian từ Quý 1 đến Quý 3 năm 2022
b)
TVV hoàn thành chỉ tiêu đạt thưởng Vinh danh Đẳng Cấp càng sớm thì số tiền thưởng càng cao
c)
TVV đạt FYP khai thác mới luỹ kế 700 triệu tại tháng 10 hoặc 11 sẽ không đạt thưởng Vinh danh đẳng cấp
d)
Cả A, B và C đúng
18.
Thời điểm chi thưởng Vinh danh đẳng cấp là?
a)
Chi thưởng hàng tháng
b)
Chi thưởng hàng quý, ưu tiên chi thưởng tại các sự kiện vinh danh, sinh hoạt Quý
19.
Thưởng tháng 13 TVV được xác định căn cứ theo:
a)
FYC các quý đạt thưởng Năng suất quý TVV
b)
Tổng FYP thực đạt các Quý đạt thưởng năng suất Quý TVV
c)
Tổng số Sao tích lũy từ thưởng Năng suất quý
d)
Cả A,B,C sai
20.
Tiền thưởng tháng thứ 13 tối thiểu là
a)
1 triệu đồng khi TVV có ít nhất 1 quý đạt thưởng Năng suất quý trong năm 2022
b)
1 triệu đồng
c)
0,5 triệu đồng
d)
0,5 triệu đồng khi TVV có ít nhất 1 quý đạt thưởng Năng suất quý trong năm 2022
21.
Đối tượng được xét thăng tiến chức vụ TTN là
a)
Là TVTC có thâm niên từ 6 tháng trở lên và hoàn thành đầy đủ chương trình đào tạo BV - Nền tảng thành công, Cùng thành công trước thời điểm xét thăng tiến
b)
Là TVTC có thâm niên từ 3 đến 6 tháng
c)
Là TVTC có thâm niên từ 6 tháng trở lên và hoàn thành đầy đủ chương trình đào tạo BV - Nền tảng thành công, Hành trang quản lý trước thời điểm chốt nguyện vọng thăng tiến
d)
Là TVTC có thâm niên từ 3 tháng trở lên và hoàn thành đầy đủ chương trình đào tạo theo BĐHT mới trước thời điểm xét thăng tiến
22.
Điều kiện IP trong 3 tháng liền trước để xét thăng tiến TTN là:
a)
30 triệu
b)
36 triệu
c)
45 triệu
d)
45 triệu hoặc 60 triệu tùy vào mốc thâm niên
23.
Tỷ lệ thưởng PTKD dành cho TTN có thâm niên chức vụ > 3 tháng là:
a)
0.08
b)
0.1
c)
0.12
d)
0.15
24.
TVTC B thăng tiến TTN tại 01/02/2022. Trong tháng 3, tổng FYC của các TVV do B tuyển dụng là 45 triệu đồng. Vậy thưởng PTKD TTN B tháng 3 là:
a)
4 triệu
b)
4,5 triệu
c)
6,75 triệu
d)
7 triệu
25.
Tiền thưởng Tuyển luyện TTN tối đa theo tỷ lệ % thưởng TVV mới 2022 thực nhận là:
a)
50%
b)
100%
c)
150%
d)
200%
26.
Các chỉ tiêu kinh doanh xét thăng tiến TN bao gồm
a)
FYP 3 tháng ≥ 120 triệu, Số lượng TVV đạt thưởng TVVm ≥ 3, Tuyển dụng 6 tháng ≥ 5 TVV mới, Hoàn thành chương trình đào tạo theo yêu cầu
b)
FYP 3 tháng ≥ 120 triệu, Số lượng TVV đạt thưởng TVVm ≥ 3, Tuyển dụng 6 tháng ≥ 4 TVV mới, Hoàn thành chương trình đào tạo theo yêu cầu
c)
FYP 6 tháng ≥ 150 triệu, Lượt hoạt động 3 tháng ≥ 6, Tuyển dụng 3 tháng ≥ 5 TVV mới, Hoàn thành chương trình đào tạo BV Khởi đầu phát triển GĐ 1 +2
d)
FYP 6 tháng ≥ 150 triệu, Lượt hoạt động 6 tháng ≥ 5, Tuyển dụng 3 tháng ≥ 5 TVV mới, Hoàn thành chương trình đào tạo BV Khởi đầu phát triển GĐ 1 +2
27.
Đối với thăng tiến từ TTN lên Trưởng nhóm thì chỉ tiêu tuyển dụng được quy định tối thiểu là bao nhiêu?
a)
5
b)
6
c)
4
d)
7
28.
Phát biểu nào sau đây đúng về chỉ tiêu duy trì TTN theo CS2021?
a)
TTN hoàn thành chỉ tiêu duy trì, sau 12 tháng không thăng tiến thành công lên TN sẽ hạ bậc thành TVTC
b)
TTN thâm niên chức vụ từ 3 tháng trở lên tính tới thời điểm xét (bao gồm TTN thăng tiến 2020) thuộc đối tượng xét duy trì
c)
Trong 3 tháng gần nhất trước thời điểm xét, TTN đạt tối thiểu IP cá nhân 10 triệu, Tuyển dụng cá nhân 1 TVV còn làm việc trong cùng nhóm trực tiếp tại cuối kỳ xét và hoàn thành đào tạo BV Khởi đầu phát triển GĐ 1 + 2
d)
TTN không thăng tiến thành công lên TN sẽ hạ bậc thành TVTC tại tháng thâm niên chức vụ thứ 6 trở lên
29.
Phát biểu nào đúng khi nói về quy tắc ghi nhận hợp đồng để xét các chỉ tiêu CS2022
a)
Các chỉ tiêu ghi nhận theo ngày hiệu lực của hợp đồng trong kỳ
b)
Các hợp đồng huỷ trong thời gian cân nhắc vẫn được ghi nhận để xét các chỉ tiêu CS2022
c)
Các chỉ tiêu ghi nhận theo ngày phát hành hợp đồng trong kỳ
d)
Ghi nhận cả các Hợp đồng huỷ trong thời gian cân nhắc và Hợp đồng sản phẩm Tử kỳ nhóm khi xét các chỉ tiêu CS2022
30.
Thế nào là TVV đủ chuẩn trong tháng?
a)
TVV có ít nhất 1 HĐ KTM trong tháng và tổng IP ≥ 12 triệu đồng
b)
TVV có nhiều nhất 1 HĐ KTM trong tháng và tổng IP ≥ 12 triệu đồng
c)
TVV có ít nhất 2 HĐ KTM trong tháng và tổng IP ≥ 12 triệu đồng
d)
TVV có ít nhất 1 HĐ KTM trong tháng và tổng IP ≥ 10 triệu đồng
Reset
