wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Technology of Chassis Sensor & Actuator

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Hình trên mô tả chu trình cháy động cơ xăng. Ý nào dưới đây chứa các từ đúng để điền vào vị trí chống (A), (B), (C)?

a)

A: Nén / B: Đánh lửa / C: Sinh côngA: Nén / B: Đánh lửa / C: Sinh công

b)

A: Nén / B: Bốc khói/ C: Xả khí

c)

A: Nén / B: Đánh lửa / C: Xả khí

d)

A: Dãn nở / B: Bốc khói / C: Sinh công

2.

3 kỹ sư thảo luận về động cơ diezel. Những thảo luận nào là đúng?

A: Động cơ diesel có tỉ số nén cao hơn động cơ xăng, do vậy hiệu suất nhiệt của nó cao hơn đông cơ xăng.

B: Tuy nhiên, do nhiên liệu tự bốc cháy nên quá trính cháy lâu hơn so với động cơ xăng.

C: Do vậy, tốc độ lớn nhất của động cơ  diesel nhỏ hơn động cơ xăng.

a)

A

b)

A,B

c)

B,C

d)

A,B,C

3.

Khoảng trống chứa A, B dưới đây mô tả phương pháp làm mát động cơ. Liệt kê nào dưới đây chứa các từ đúng để điện vào các ô trống này?

Lợi ích của (     A    ) là nhiệt độ nước làm mát bên trong không thay đổi lớn và độ bền của van hằng nhiệt tăng lên. Tuy nhiên, điều bất lợi là xuất hiện (    B    ) có thể xẩy ra khi bơm nước hoạt động dẫn đến việc bổ sung nước mát và xả khí gặp khó khăn.

a)

Điều khiển bên trong/ Sự tạo ra lỗ hổng (tạo bọt khí)

b)

Điều khiển ngoài/ Sự tạo ra lỗ hổng (tạo bọt khí)

c)

 Điều khiển bên trong/ sự nhiễm bẩn

d)

Điều khiển ngoài/ Sự nhiễm bẩn

4.

3 kỹ sư đang nói tới hình minh họa bên phải. Liệt kê nào dưới đây mô tả đầy đủ những ý đúng của các kỹ sư này?

A – Nhìn vào hình dạng của pít tông thì hình bên phải vẽ buồng đốt của

động cơ diesel.

B – Nhìn thực tế thì xúp páp bên phải lớn hơn bên trái, do đó phía bên

 phải là khoang hút.

C – Chi tiết A được lắp ở giữa là buzi đánh lửa.

a)

A

b)

B

c)

A,B

d)

B,C

5.

Nước làm mát đi vào chi tiết mà được chỉ bằng mũi tên trên hình vẽ,

để làm mát cho xi lanh do bị nóng lên khi quá trình cháy xẩy ra.

Tên của chi tiết nói trên là gì?

a)

Áo dầu

b)

Áo nước

c)

Chi tiết bảo vệ xi lanh

d)

Buzi xấy

6.

Thông thường, pít tông được lắp 3 xéc măng như

hình bên phải. 2 xéc măng lắp ở đỉnh pít tông(gần buồng đốt hơn)

là xéc măng khí. Xéc măng thứ 3 lắp gần váy pít tông hơn là (          ).

Chọn tên chi tiết đúng để điền vào chỗ trống.

a)

Top Ring

b)

Second Ring

c)

Water Ring

d)

Oil Ring

7.

Hình bên phải là hình minh họa trục khuỷu động cơ.

Theo dữ liệu trong GDS thì số nào trên hình là vị trí của

pít tông máy số 2?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Cảm biến được lắp vào cổ hút trên hình minh họa bên phải

dùng để đo áp suất dòng khí nạp vào động cơ. Chọn 1

trong 4 ý dưới đây chỉ ra tên của cảm biến này.

a)

MAFS

b)

MAPS

c)

IATS

d)

ECTS

9.

3 kỹ sư đang thảo luận về điều khiển đánh lửa của động cơ xăng ở trạng thái toàn tải. Kỹ sư nào dưới đây mô tả đúng?

A: Để đạt được mô men lớn nhất thì thời điểm đánh lửa là khi pít tông lên điểm chết trên.

B: Không đúng, Quá trình cháy cần thời gian, do vậy thời điểm đánh lửa là trước điểm chết trên từ 40-30 độ.

C: Thời điểm đánh lửa không liên quan tới mô men của động cơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

None

10.

3 kỹ sư đang nói tới tiếng gõ trong động cơ xăng. Ý nào dưới đây liệt kê đầy đủ các kỹ sư nói đúng?

A: Tiếng gõ và rung động xẩy ra do bởi xung đột, va chạm giữa lực sinh do do pít tông đi lên và quá trình cháy sinh công đẩy pít tông đi xuống.

B: Nó không liên quan đến điều này. Tiếng gõ sinh ra là bởi: Các khí không cháy trong buồng đốt làm cho nhiên liệu tự bốc cháy và làm làm tăng áp suất, nhiệt độ buồng đốt.

C: Thồng thường, tiếng gõ không xẩy ra với động cơ sử dụng nhiên liệu có trị số cetan cao.

a)

A

b)

B

c)

B,C

d)

A,C

11.

Hình ảnh bên phải của một chiếc xe sản xuất năm 2014.

Mô tả nào dưới đây là đúng về cảm biến ở vị trị mũi tên chỉ vào?

a)

 Đây là cảm biến vị trí bướm ga (TPS).

b)

 Nó là cảm biến loại tiếp xúc, nguyên lý hoạt động là dựa vào

sự thay đổi của điện trở khi lái xe đạp bàn đạp ga.

c)

Bằng việc dùng chung một đường mát tới hộp ECU để tạo

ra 2 tín hiệu APS1, APS2 tới hộp ECU.

d)

Khi xe hoạt động ở điều kiện bình thường thì giá trị APS2 luôn luôn bằng ½ giá trị của APS1.

12.

3 kỹ sư đang nói về việc kiểm tra nén (ép), một trong các thủ tục kiểm tra cơ bản. Ý nào dưới đây liệt kê đầy đủ các kỹ sư đưa ra miêu tả đúng?

A: Ta nên kiểm tra áp suất nén động cơ khi động cơ nổ rung giật hoặc khi có nhiều khói khác thường do quá trình cháy không hết.

B: Việc kiểm tra này chỉ thực hiện sau khi nhiệt độ động cơ đã đủ nóng (trong vùng nhiệt độ hoạt động của động cơ).

C: Bạn nên lắp đồng hồ đo vào tất cả các xi lanh và kiểm tra áp suất nén sau khi đề trong vòng 1s.

a)

A

b)

A,B

c)

A,C

d)

B,C

13.

Bảng dưới đây mô tả chế độ “limp-home” của tín hiệu TPS signal. Ý nào dưới đây chứa thông tin đúng để điền vào ô trống (A) của bảng?

a)

Sử dụng tín hiệu từ cảm biến MAPS

b)

Sử dụng tín hiệu TPS1

c)

Tốc độ động cơ bị giới hạn

d)

Động cơ tắt máy

14.

Trên dản đồ mạch điện bên phải, điện áp tại chân số 2 là

 1.4 V và chân số 1 là 0 V.

Ý nào dưới đây mô tả đúng điện áp tại chân số 3?

a)

0V

b)

0,7 V

c)

1,4V

d)

2,8 V

15.

Trên giản đồ mạch điện bên phải, điện áp tại chân số

6 là 2 V.

Ý nào dưới đây mô tả đúng điện áp tại chân số 4?

a)

1 V

b)

2 V

c)

3 V

d)

4 V

16.

Ý nào dưới đây liệt kê đầy đủ các mô tả đúng về triệu chứng có thể xẩy ra khi mà van PCSV bị kẹt ở tình trạng luôn mở?

A. Tốc độ không tải của động cơ có thể không ổn định.

B. Động cơ có thể xẩy ra hiện tượng chết máy.

C. Có thể là nguyên nhân gây ra rạn nứt bình xăng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

A,B

17.

Mô tả dưới đây nói về chi tiết nào trong 4 chi tiết

được đánh số ở hình vẽ động cơ R bên phải.?

“Chi tiết này sử dụng để phát hiện nồng độ oxy

trong khí xả nhằm múc đích hiệu chỉnh đúng lượng

phun nhiên liêu.”

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Hệ thống nào dưới đây có lắp cảm biến chênh lệch áp xuất?

a)

Turbo System

b)

Pre-Heating System

c)

EGR System

d)

 DPF System

19.

Hình bên phải mô tả hoạt động dạng sóng của vòi

phun khi mà đang thực hiện qúa trình tái tạo của DPF

trên đông cơ R. (lúc này nhiệt độ của DPF là 650 ℃.)

Chọn ra ý chứa các giá trị đúng để điền vào chỗ chống A, B.

(    A   ) Pilot Injection + 1 Main Injection + (    B    ) Post Injection

a)

A : 2, B : 1

b)

 A : 0, B : 3

c)

 A : 3, B : 0

d)

A : 1, B : 2

20.
Mô tả nào dưới đây về dầu động cơ là đúng?
a)
Theo tiêu chuẩn độ nhớt SAE thì dầu 5W30 thường hoạt động tại thời điểm ban đầu ở nhiệt độ thấp tốt hơn dầu 10W20.
b)
Về nguyên tắc, ở điều kiện xe hoạt động bình thường thì dầu động cơ cần được thay thế định kỳ khoảng 20,000km và 1 năm.
c)
Sau khi nổ máy thì dầu động cơ được hâm nóng trong một thời gian ngắn, do vậy nó làm ảnh hưởng tới việc làm mát của động cơ.
d)
Khi dầu động cơ bay hơi, nó được tích lại trong bầu lọc than hoạt tính rồi tuần hoàn chở lại động cơ.
21.
Mô tả nào dưới đây là đúng về con đội thủy lực HLA (Hydraulic Lash Adjuster) và con đội cơ khí MLA (Mechanical Lash Adjuster)?
a)
Với động cơ trang bị MLA, cho phép khe hở xúp páp luôn giữ bằng 0 ở mọi thời điểm.
b)
Với động cơ trang bị HLA, nếu nhiệt độ và áp suất dầu thấp thì sau khi khởi động sẽ có tiếng kêu.
c)
Với động cơ trang bị HLA, các xúp páp được dẫn động trực tiếp bởi trục cam.
d)
Với động cơ trang bị MLA, nếu động cơ hoạt động bình thường thì việc điều chỉnh lại khe hở xúp páp được thực hiện định kỳ sau 10,000km
22.
Mô tả nào dưới đây là đúng về hệ thống làm mát của động cơ xăng/diesel nói chung?
a)
Động cơ hoạt động tốt hơn khi nhiệt độ của động cơ thấp, nhiệt độ động cơ càng thấp thì càng tốt.
b)
Quạt làm mát két nước động cơ nên luôn luôn hoạt động khi đông cơ nổ máy để nâng cao hiệu suất làm mát.
c)
Van hằng nhiệt hoạt động thông qua tín hiệu mạng CAN.
d)
Van hằng nhiệt được thiết kế để ngăn chặn không cho nhiệt độ động cơ quá nóng hoặc quá lạnh, duy trì ơ vùng nhiệt độ tiêu chuẩn.
23.
Dầu từ đáy các te của động cơ Theta đi qua ( ) -> ( ) -> ( ) và đi tới khu vực phân phối để tới các van, pít tông, các bạc. Liệt kê nào dưới đây chứa các từ đúng để điền vào các ô trống?
a)
Bơm dầu -> Lọc dầu (lọc thô) -> Lọc dầu (lọc tinh)
b)
Lọc dầu (lọc tinh)-> Bơm dầu -> Lọc dầu (lọc thô)
c)
Lọc dầu (lọc thô)-> Bơm dầu -> Lọc dầu (lọc tinh)
d)
Lọc dầu (lọc tinh) -> Lọc dầu (lọc thô) -> Bơm dầu
24.
Mô tả dưới đây nói về hình thể của động cơ. Mô tả nào không đúng?
a)
Thân động cơ (Cylinder block): Chỉ là vỏ động cơ (vỏ lốc máy) mà không có các chi tiết được lắp theo cùng, như pít tông và trục cơ
b)
Cụm thân động cơ (Short engine): Bao gồm thân động cơ và có pít tông, tay biên và trục cơ được lắp theo cùng
c)
Động cơ tổng thành(Sub engine): Là cụm thân động cơ và được lắp thêm dây cam
d)
Hình thể của động cơ được chia làm 3 dạng chính trên.
25.
Mô tả nào dưới đây về khi lọt của buống đốt động cơ là không đúng?
a)
Đó là các khí đã được đốt cháy và chưa được đốt cháy lọt qua séc măng đi xuống các te động cơ.
b)
Van thông hơi các te trục khuỷu (PCV) thực hiện tuần hoàn các khí lọt này quay lại cổ hút để vào buồng đốt.
c)
Khí lọt này xâm nhập vào dầu động cơ làm giảm chất lượng của dầu.
d)
Khí lọt này gây ghỉ sét cho động cơ và cần được xả bỏ ngay lập tức.
26.
Mô tả nào dưới đây là đúng về điều khiển tỉ lệ hỗn hợp air-fuel và bộ chuyển đổi xúc tác 3 thành phần của động cơ xăng?
a)
Tất cả các động cơ xăng đều không sử dụng hệ thống EGR nhằm mục đích loại bỏ khí NOx.
b)
Sử dụng cảm biến MAP cho thông tin phản hồi để điều khiển tỉ lệ hỗn hợp “air-fuel” .
c)
Nói chung, thành phần khí CO và HC trong khí xả tăng lên khi tỉ lệ hỗn hợp nhiên liệu nghèo.
d)
Điều khiển tỉ lệ hỗn hợp “air-fuel” nhằm nâng cao hiệu quả làm sạch của bộ chuyển đổi xúc tác 3 thành phần.
27.
Mô tả nào dưới đây không đúng?
a)
APS: Nó phát hiện tìn hiệu của bàn đạp chân ga.
b)
TPS: Nó phát hiện độ mở của bướm ga và chuyền tín hiệu này tới hộp điều khiển ECU
c)
MAP: Nó đo tốc độ của dòng khí nạp vào buồng đốt động cơ.
d)
ETC: Nó được dẫn động bằng mô tơ điện 1 chiều. Nó nhận tín hiệu giá trị cần điều điều khiển từ hộp ECU và điều khiển độ mở của bướm ga.
28.
Cảm biến nào dưới đây thực hiện công việc trực tiếp truyền tín hiệu của lái xe?
a)
APS (Cảm biến bàn đạp ga)
b)
IATS (Cảm biến nhiệt độ khí nạp)
c)
TPS (Cảm biến vị trí bướm ga)
d)
OTS (Cảm biến nhiệt độ dầu)
29.
Mô tả nào dưới đây về phương pháp đúng cho việc phân tích sóng ra của cảm biến oxy trên động cơ gamma? (Cho rằng động cơ hoạt động trong điều kiện bình thường và động cơ đã được hâm nóng lên vùng làm việc tiêu chuẩn.)
a)
B1/S1 linear oxygen sensor: Là bình thường nếu điện áp ra của cảm biến xấp xỉ 2V ở chế độ toàn tải.
b)
B1/S1 linear oxygen sensor: Là bình thường nếu điện áp ra của cảm biến xấp xỉ 0.5V ở chế độ chạy không tải.
c)
B1/S2 binary oxygen sensor: Là bình thường nếu điện áp ra của cảm biến xấp xỉ 0.2 V ở chế độ chạy không tải.
d)
B1/S2 binary oxygen sensor: Nó là bình thường nếu xung điện áp ra là xung vuông trong khoảng 0 tới 5V khi xe chạy ở chế độ toàn tải.
30.

Dưới đây mô tả về điều khiển hơi xăng của động cơ xăng. Ý nào dưới đây liệt kê đầy đủ các từ đúng để điện vào chố trống?

Xăng là chất dễ bay hơi và liên tục bay hơi trong bình xăng. Lúc này, hơi xăng được hấp thụ vào bình lọc than hoạt tính rồi đi vào cổ hút qua ( A ). Van này được điều khiển dạng ( B ) từ ECU.

a)
A: PCSV(Purge Control Solenoid Valve), B: on/off Signal
b)
A: PCSV(Purge Control Solenoid Valve), B: Duty Signal
c)
A: PCV(Positive Crankcase Ventilation), B: on/off Signal
d)
A: PCV(Positive Crankcase Ventilation), B: Duty Signal
31.
Ý nào dưới đây mô tả đúng về dải khe hở cua buzi?
a)
0.4 ~ 0.7 mm
b)
1.0 ~ 1.1 mm
c)
1.4 ~ 1.7 mm
d)
2.0 ~ 2.3 mm
32.
Cảm biến nhiệt độ cơ thường là loại NTC (Negative Temperature Coefficient). Điện trở của cảm biến NTC này ( ) khi nhiệt độ tăng.
a)
Tăng
b)
Giảm
c)
Tăng và giảm
d)
Giảm và tăng
33.
Các mô tả bên dưới nói tới hệ thống EGR của động cơ diesel nói chung. Mô tả nào không đúng?
a)
Nó được sử dụng trên động cơ diesel với mục đích để giảm muội trong khí xả xuống.
b)
EGR có ý nghĩa là làm giảm mật độ oxy nạp vào bằng cách đưa một phần khí xả quay trở lại đường ống nạp.
c)
Về nguyên lý thì nó ngăn cản nhiệt độ của buồng đốt tăng lên quá cao.
d)
Muội than và khí HC trong khí xả có thể tăng lên khi động cơ hoạt động ở tốc độ cao trong tình trạng thiếu oxy.
34.
Hệ thống nào dưới đây không được sử dụng trên đông cơ diesel?
a)
Common Rail Direct Injection
b)
Turbo System
c)
CVVT System
d)
EGR System
35.

Hai kỹ sư đang nói về vấn đề giảm khí thải trên xe lắp động cơ diesel. Ý nào dưới đây liệt kê đầy đủ các kỹ sư đưa ra lời mô tả đúng?

A. DPF (Diesel Particulate Filter) thu giữ muội trong khí xả PM (Particulate Matters), khi muội tích đây thì đông cơ tiến hành điều khiển đốt muội này để làm sạch DPF sau đó quy trình tiến hành lặp lại.

B. DPF có khả năng làm giảm khí xả độc hại rất tốt, ngược lại, nó gây ra sự cản trở dòng khí xả do trong qua trình lọc để thu giữ hạt muội. Bởi vậy, nắm rõ việc điều khiển chức năng này là rất quan trọng.

a)
A
b)
B
c)
A,B
d)
None
36.

Các mô tả bên dưới nói tới hệ thống nạp trên động cơ diesel. Ý nào dưới đây liệt kê đầy đủ các từ đúng để điền vào ô trống (A), (B), (C)?

( A ), có hình dạng giống ETC của động cơ xăng, nhưng được lắp cho đông cơ diesel và chức năng của chúng là khác nhau. Bộ phận này ngăn cản

( B ) khi tắt động cơ bằng việc đóng kín bướm gió. Bộ phận này cũng được điều khiển

(C )một phần để nạp khí xả vào buồng đốt thực hiện chức năng của EGR và DPF.

a)
A: SCV, B: Tumbling, C: Closes
b)
A: ACV, B: Tumbling, C: Opens
c)
A: ACV, B: Dieseling, C: Opens
d)
A: ACV, B: Dieseling, C: Closes
37.
Mô tả nào dưới đây là đúng về van SCV (Swirl Control Valve)?
a)
SCV mở ở tốc độ động cơ thấp và tải thấp để loại bỏ khả năng xoáy lốc của dòng khí nạp vào buồng đốt.
b)
SCV thường được dẫn động bởi mô tơ và không có cảm biến báo vị trí riêng cho thông tin phản hồi.
c)
Về cơ bản, khi SCV bị lỗi thì van này duy trì ở chế độ mở hoàn toàn.
d)
SCV thực hiện việc ổn định động cơ ở chế độ không tải.
38.
Mô tả nào dưới đây về buzi sấy là không đúng?
a)
Buzi sấy được thiết kế để làm cho quá trình cháy dễ ràng trong điều kiện thời tiết lạnh và giảm khí thải độc hại sinh ra do động cơ hoạt động ở nhiệt độ thấp.
b)
Tín hiệu chính cho việc điều khiển buzi sấy này là: Nhiệt độ nước làm mát, điện áp ắc quy, công tắc đi số trên hộp số.
c)
Có 3 loại điều khiển sấy: Điều khiển sấy trước (pre-glow control), sấy trong khi khởi động (start glow), sấy sau khi động cơ đã nổ máy(post-glow).
d)
Nếu buzi sấy hỏng: Khó khởi động động cơ khi thời tiết lạnh và tăng lượng khí xả độc hại sinh ra do nhiệt độ động cơ còn thấp.
39.
Mô tả nào dưới đây đúng về bơm nhiên liệu thấp áp của động cơ diesel?
a)
Có 2 loại bơm: loại hút và loại đẩy. Cả 2 bơm này đều tạo áp suất từ 4-5 bar ở điều kiện hoạt động bình thường.
b)
Bạn có thể kiểm tra áp suất nhiên liệu thấp áp trong “current data”của GDS.
c)
Với động cơ U-engine(EURO 5), bạn có thể đo áp suất nhiên liệu giữa bơm thấp áp và cao áp bằng đồng hồ đo áp suất dương.
d)
Với động cơ R-engine, áp suất nhiên liệu giữa bơm thấp áp và bơm cao áp là áp suất dương.
40.

Mô tả bên dưới nói tới 2 chế độ phun nhiên liệu “pilot injection” và “post injection” trong động cơ diesel.Ý nào dưới đây liệt kê đầy đủ các mô tả đúng?

A. Phun mồi “pilot injection” (phun sớm một lượng nhỏ) múc đích để giảm tiếng ồn và rung động cơ

B. Phun muộn “Post injection” để đốt muội PM.

C. Phun muộn “Post injection” để tăng nhiệt độ khí xả.

a)
A,B
b)
B,C
c)
A,C
d)
A,B,C
41.
Các mô tả bên dưới nói tới động cơ diesel mà điều chỉnh áp suất nhiên liệu bằng cách điều khiển đường nhiên liệu cấp vào (inlet control). Ý nào dưới đây là không đúng?
a)
Nó điều khiển áp suất nhiên liệu bằng van đặt trên đường ống chia chung “fuel rail”.
b)
Điều bất lợi là khi xe giảm tốc thì áp xuất nhiên liệu có thể tăng lên cao. Tuy nhiên, trong trường hợp này vòi phun sẽ được điều chỉnh thời gian phun phù hợp.
c)
Để đo áp suất nhiên liệu, người ta lắp đặt các cảm biến áp suất vào phía trước và phía sau của van điều khiển áp suất nhiên liệu.
d)
Khi tắt động cơ, sử dụng loại điều khiển đường vào (inlet control type) sẽ hoạt động nhanh hơn loại điều khiển đường ra (outlet control type).
42.
Mô tả nào dưới đây đúng về kim phun piezo?
a)
Nó có nguyên lý hoạt động giống như kim phun động cơ xăng.
b)
Nó có bộ nối thủy lực đặt bên trong kim để khuyếch đại hành trình của phần tử piezo.
c)
Thêm vào đường nhiên liệu cao áp, có 1 đường nhiên liệu cấp vào với áp suất sấp xỉ bằng 15 bar.
d)
Nó hoạt động chậm hơn kim phun loại điện từ (solenoid injector), nhưng có độ bền cap hơn.
43.

3 kỹ sư đang nói tới việc phun nhiên nhiệu trên động cơ diesel. Ý nào trong 4 ý dưới đây liệt kê đầy đủ các mô tả đúng của các kỹ sư trên?

A : “Lượng phun vào buồng đốt” của động cơ diesel trên dữ liệu máy GDS là bao gồm cả phun mồi (pilot injection), phun chính (main injection) và phun muộn (post injection).

B : Kim phun diesel luôn luôn thực hiện 5 lần phun trong một chu kỳ.

C : Ở điều kiện nổ không tải bình thường, việc điều khiển phun muộn “post injection” không xẩy ra.

a)
A
b)
A,B
c)
A,C
d)
A,B,C
44.
Mô tả nào dưới đây là đúng về hệ thống turbo của động cơ diesel ?
a)
Động cơ R sử dụng loại van từ WGT (waste-gate turbocharge) để tăng áp khí nạp.
b)
Khí xả làm quay cánh tua bin của turbocharger, trục nối quay làm cho cánh nén khí nạp của tu bô quay, điều này dẫn đến tăng áp trong đường ống nạp.
c)
Không cần cấp dầu bôi trơn cho turbocharger.
d)
RCV (Recirculation Valve) được lắp vào để tăng độ chân không cho đường nạp.