WorksheetsThì hiện tại hoàn thành
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Mr Anh Kiet.............learnt English for many years
have
has
will
is
How long ....... you been here in Ha Noi?
is
are
have
has
Mr Donald Trump ............. me here since you came.
doesn't call
don't call
haven't called
hasn't called
I ........ met my classmates ........
don't/ for weeks
haven't / weeks ago
haven't/for weeks
hasn't/ since weeks
It's the second time Mr Hien ........the football game.
has won
wins
win
have won
Where .........you................lately?
have/been
do/go
have/go
has/been
Everyone has.................out for a walk.
go
goes
gone
went
You…. a lot since the last time I saw you.
changed
has changed
is changing
have changed
He………. more concerned about his social status since he started working there.
has been becoming
has become
became
will become
We ………………. three power cuts this week.
has had
have had
had
is having
This is the first time I ………….. to Germany.
has ever been
have been ever
has been ever
have ever been
Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?
S+ HAS+ V3
S+ HAVE+ V3
S+ HAVE/HAS+ V3
S+ HAVE/HAS+ V2
Never có nghĩa là:
đã từng
chưa từng
Ever có nghĩa là:
đã từng
chưa từng
They ……………… at the airport.
haven’t arrived
haven’t already arrived
hasn’t arrived
didn’t arrive
I …………….. three books by the same author since the last month.
has read
have read
read
red
We ___________(have/not/meet) for a long time.
Haven't met
Haven't meet
Hasn't met
have not meet
She _____________(have/not/tell) me about this.
Has tell
Has telled
Haven't told
Hasn't told
Mr Donald Trump ............. me here since you came.
doesn't call
don't call
haven't called
hasn't called
I haven't ______________ your book.
taken
take
took
takes
THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......
không rõ thời điểm/ thời gian
không rõ địa điểm
không rõ người thực hiện
không rõ nguyên nhân
Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?
S+ HAS+ V3
S+ HAVE+ V3
S+ HAVE/HAS+ V3
S+ HAVE/HAS+ V2
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động vừa mới xảy ra
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai
hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại
hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân
sự thật, chân lí
hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm
Viết tắt của have là?
(a)
Viết tắt của has là?
(a)
Trong thì hiện tại hoàn thành:
Đối với động từ có quy tắc, ta thêm đuôi -eđ.
Đối với động từ có quy tắc, ta tra bảng động từ bất quy tắc
Trong thì hiện tại hoàn thành:
since + mốc thời gian
(2001)
since +khoảng thời gian
(for three years)
Trong thì hiện tại hoàn thành:
for + khoảng thời gian
for + mốc thời gian
already có nghĩa là:
rồi
chưa
Yet có nghĩa là:
rồi
chưa
Ever có nghĩa là:
đã từng
chưa từng
Never có nghĩa là:
đã từng
chưa từng
Recently
gần đây
rồi
Lately có nghĩa là:
gần đây
rồi
I _____________ never ever eaten this chicken food before.
Had
Have
Has
Having
She________(live) here for 10 ten years.
Had live
Have live
Has lived
Has
His brother _________________(have / prepare) dinner since half past six.
have prepare
has prepare
have prepared
has prepared
What is third irregular form of "become"?
Become
Became
Becomed
becamed
No one ___________(have/ see) since she left this city.
Have seen
Has seen
Have saw
Has saw
We ___________(have/not/meet) for a long time.
Haven't met
Haven't meet
Hasn't met
have not meet
- He ___________(have/not/come) back to his hometown since 2000.
Hasn't came
Haven't come
Hasn't come
Have not came
