wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGHỀ (WORD)

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Ubuntu là hệ điều hành?

a)

Có bản quyền

b)

Sử dụng không cần cài đặt

c)

Mã nguồn mở

d)

Mã nguồn đóng

2.

Phím tắt nào giúp bạn truy cập nhanh menu Start để có thể Shutdown máy?

a)

Alt+Esc

b)

Ctrl+Esc

c)

Ctrl+Alt+Esc

d)

Không cách nào khác, phải nhấn Power

3.

Khi mở đồng thời nhiều ứng dụng, để chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng ta nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + Tab

b)

Shift + Tab

c)

Alt + Tab

d)

Shift + Ctrl

4.

Tổ hợp phím nào dùng để đóng một ứng dụng đang chạy trên Windows ?

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + F4

c)

Alt + F4

d)

Ctrl + W

5.

Khởi động Start menu ta thực hiện cách nào?

a)

Nhấp chuột vào biểu tượng của nút Start ở góc trái Taskbar

b)

Nhấn phím •

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Esc

d)

Tất cả ý trên đều đúng

6.

Thành phần nào của một cửa sổ cho biết tên chương trình đang chạy ?

a)

Thanh công cụ

b)

Thanh Title bar

c)

Thanh Taskbar

d)

Thanh Menu

7.

Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ :

a)

Trong CPU

b)

Trong RAM

c)

Trên bộ nhớ ngoài

d)

Trong ROM

8.

Phím chức năng nào dùng để gọi trợ giúp trong Windows?

a)

F1

b)

F3

c)

F2

d)

F4

9.

Trong Windows Explorer, thao tác nhấp và giữ chuột trái vào một tập tin rồi kéo tới một thư mục (cùng ổ đĩa với nơi tập tin đang lưu) sẽ

a)

Sao chép tập tin đó vào thư mục

b)

Di chuyển tập tin đó vào thư mục

c)

Nén tập tin đó

d)

Xóa tập tin đó

10.

Trong Windows Explorer nhấp chuột trái một lần vào tên tập tin đang được chọn, ta có thể

a)

Thay đổi tên của tập tin đó

b)

mở tập tin đó

c)

di chuyển tập tin đó

d)

xóa tập tin đó

11.

Khi làm việc với tệp và thư mục, để chọn nhiều đối tượng liên tiếp ta nhấn chọn vào đối tượng đầu tiên, trước khi nhấp chọn đối tượng cuối ta giữ phím:

a)

Shift

b)

Tab

c)

Alt

d)

Ctrl

12.

Trong Windows Explorer để thay đổi tên tập tin, ta ấn phím nào trên bàn phím?

a)

F2

b)

F6

c)

F3

d)

F5

13.

Để xóa một tập tin hay thư mục mà không di chuyển Recycle Bin của Windows, ta chọn thư mục hay tập tin cần xóa, sau đó bấm

a)

Ctrl+Delete

b)

Alt+Delete

c)

Shift+ Delete

d)

Delete

14.

Phải giữ phím nào khi chọn nhiều file không liên tục trong cùng một thư mục?

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Tab

d)

Shift

15.

Phím tắt để cắt một đối tượng vào ClipBoard là:

a)

Ctrl+X.

b)

Ctrl+C

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+Z

16.

Tổ hợp phím nào dùng để đóng một ứng dụng đang chạy trên Windows ?

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + F4

c)

Alt + F4

d)

Ctrl + W

17.

Sử dụng ứng dụng nào của Windows để quản lý các tập tin và thư mục?

a)

Internet Explorer

b)

Windows Explorer

c)

Hộp thoại Run

d)

Winrar

18.

ể xóa một tập tin mà có thể phục hồi lại được trong Recyclebin ta dùng lệnh nào trên bàn phím?

a)

Ctrl + End

b)

Ctrl + Home

c)

Shift + Delete

d)

Delete

19.

Phải giữ phím nào khi thao tác chọn nhiều file không liên tục trong cùng một thư mục?

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Tab

d)

Shift

20.

Trong ứng dụng Windows Explorer, di chuyển là kết hợp 2 lệnh

a)

Cut và Copy

b)

Copy và Cut

c)

Copy và Paste

d)

Cut và Paste

21.

Để thay đổi hệ thống quy ước về cách viết số thập phân, tiền tệ, ngày tháng và thời gian, ta vào Control Panel 🡪 chọn….

a)

Region and Language

b)

Date and Time

c)

Display

d)

System

22.

Muốn thay đổi màn hình Desktop ta phải thực hiện thao tác :

a)

Nhấp Chuột phải tại màn hình Desktop –Personalize - chọn ảnh

b)

Nhấp chuột phải tại màn hình Desktop -Screen Resolution - chọn ảnh

c)

Nhấp chuột phải phải tại màn hình Desktop - Graphics Options - chọn ảnh

d)

Nhấp đúp chuột tại màn hình Desktop –Personalize - chọn ảnh

23.

Cho biết thao tác hiệu chỉnh ngày tháng năm trong Hệ điều hành Windows 7 ?

a)

Vào Start - Control panel - Date and Time –Font

b)

Vào Start - Control panel - Date and Time -Display

c)

Vào Start - Control panel - Date and Time -Change Date and Time

d)

Vào Start - Control panel - Display - Change Date and Time

24.

Trong hệ điều hành Windows, muốn tạo một thư mục mới trên màn hình nền ta

a)

Nháy chuột phải tại vùng trống trên màn hình nền chọn New 🡪 Folder

b)

Nháy chuột trái tại vùng trống trên màn hình nền chọn New 🡪 Folder

c)

Nháy đúp chuột tại My Computer chọn New 🡪 Folder, gõ tên thư mục và nhấn phím Enter.

d)

Nháy đúp chuột tại My Computer chọn New 🡪 Folder, gõ tên thư mục và nhấn phím Enter.

25.

Control Panel trong hệ điều hành Windows là gì?

a)

Là tập hợp các chương trình dùng để cài đặt các tham số hệ thống như phông chữ, máy in, ...

b)

Là tập hợp các chương trình dùng để quản lý các phần mềm ứng dụng.

c)

Là tập hợp các chương trình dùng để thay đổi các tham số của các thiết bị phần cứng như chuột, bàn phím, màn hình, ...

d)

Các ý trên đều đúng.

26.

Muốn thay đổi các thông số khu vực trong hệ điều hành Windows như múi giờ, đơn vị tiền tệ, cách viết số, ... ta sử dụng chương trình nào trong các chương trình sau?

a)

Microsoft Paint

b)

Control Panel

c)

System Tools

d)

Calculator

27.

Xem dung lượng ổ đĩa trong hệ điều hành Window ta thực hiện thao tác:

a)

Chuột phải 🡪 Properties

b)

Chuột trái 🡪 Ổ đĩa

c)

Đúp chuột trái 🡪 Properties

d)

Tất cả sai

28.

Để xem thông tin về dung lượng và nhãn của ổ đĩa, nhấp chuột phải vào ổ đĩa cần xem và chọn:

a)

Format

b)

Open in new window

c)

Propertics

d)

Disk CleanUp

29.

Đối với máy vi tính, thiết bị nhập dùng để:

a)

Đối với máy vi tính, thiết bị nhập dùng để:

b)

đưa thông tin vào để xử lý

c)

lưu trữ thông tin

d)

vừa hiển thị vừa lưu trữ thông tin

30.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo lường thông tin?

a)

Gigabyte

b)

Petabyte

c)

Hexabyte

d)

Terabyte

31.

Trong Windows Explorer để thay đổi tên tập tin, ta dùng menu lệnh nào sau đây?

a)

Edit / Rename

b)

View / Rename

c)

File / Rename

d)

Tools / Rename

32.

Trong đơn vị đo lượng thông tin, 2MB bằng

a)

2048 KB

b)

1024 KB

c)

1024 MB

d)

16 bits

33.

Để gỡ bỏ chương trình ứng dụng đã cài đặt ta vào Control Panel chọ

a)

Add Hardware

b)

Add and Remove Programs

c)

Display

d)

System

34.

Trình ứng dụng Windows Explorer là:

a)

Là ứng dụng đồ họa trong Windows

b)

uản lý và khai thác tài nguyên trên mạng Internet

c)

Quản lý và khai thác tài nguyên trong máy tính như: Ổ đĩa, Folder, File

d)

Là trình ứng dụng xử lý văn bản của Windows

35.

Trong Windows 7, để đặt lại ngày giờ của hệ thống ta phải:

a)

hởi động Control Panel, chọn System

b)

Khởi động Control Panel, chọn Power Options

c)

Khởi động Control Panel, chọn Regional and Language Options

d)

hởi động Control Panel, chọn Date and Time

36.

Sử dụng nút lệnh nào để chụp lại màn hình hiện tại?

a)

Caps Lock

b)

Wake Up

c)

Print Screen

d)

Scroll Lock

37.

Bộ phận nào sau đây thuộc bộ nhớ trong?

a)

CPU

b)

Đĩa CD

c)

ROM

d)

Bàn phím

38.

Phải giữ phím nào khi thao tác chọn nhiều file không liên tục trong cùng một thư mục?

a)

Ctrl

b)

AltShift

c)

Tab

39.

Thiết bị nào sau đây của máy tính không thuộc nhóm thiết bị xuất?

a)

Màn hình

b)

Máy in

c)

Loa

d)

Máy quét

40.

Trong hệ điều hành Windows, thuộc tính nào dưới đây dùng để hiển thị thanh công việc (Taskbar) trên các cửa sổ chương trình?

a)

Lock the Taskbar

b)

Keep the Taskbar on top of other Windows

c)

Auto-Hide the Taskbar

d)

Show the clock

41.

Trong hệ điều hành Windows, để quản lý tệp, thư mục ta thường dùng chương trình

a)

Internet Explorer.

b)

Microsoft Word.

c)

Windows Explorer.

d)

Microsoft Excel.

42.

Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?

a)

Ram

b)

Rom

c)

Router

d)

CPU

43.

Trong hệ điều hành Windows, muốn chọn tất cả các đối tượng trong cửa sổ thư mục hiện tại, ta dùng phím (tổ hợp phím) nào sau đây?

a)

Shift + F4

b)

Ctrl +A

c)

Alt + H

d)

F11

44.

Muốn thay đổi các thông số khu vực trong hệ điều hành Windows như múi giờ, đơn vị tiền tệ, cách viết số, ... ta sử dụng chương trình nào trong các chương trình sau?

a)

Microsoft Paint

b)

Control Panel

c)

Calculator

d)

System Tools

45.

Để biết file được tạo vào ngày tháng năm nào, ta thực hiện:

a)

Nhấp phải vào file, chọn Properties

b)

Vào File > Properties

c)

Chọn file và nhấn Alt + Enter

d)

Tất cả đều đúng

46.

Bộ nhớ truy nhập trực tiếp RAM được viết tắt từ, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Read Access Memory.

b)

Rewrite Access Memory

c)

Random Access Memory.

d)

Secondary memory.

47.

Bộ nhớ ROM dùng để:

a)

Lưu trữ các chương trình để khởi động máy tính

b)

Lưu trữ tạm thời các dữ liệu

c)

Lưu trữ chương trình của người sử dụng

d)

Lưu trữ mọi dữ liệu trong máy

48.

Trong hệ điều hành Windows, để phục hồi tất cả các đối tượng trong Recycle Bin (thùng ráC. ta nháy phải chuột tại Recycle Bin và chọn lệnh:

a)

Delete

b)

Restore

c)

Redo

d)

Undo Delete

49.

Trong Windows, để đặt trạng thái nghỉ bảo vệ màn hình:

a)

Control Panel 🡪 Display🡪 Appearance

b)

Control Panel🡪Display🡪ScreenSaver

c)

Control Panel🡪Display🡪 Settings

d)

Control Panel🡪 Display🡪 Desktop

50.

Tăng loại bộ nhớ nào sẽ có ảnh hưởng lớn đến hiệu suất máy tính?

a)

Bộ nhớ lưu trữ đĩa cứng

b)

Bộ nhớ lưu trữ dự phòng

c)

RAM

d)

ROM

51.

Trong cửa sổ Windows Explorer, nếu ta vào bảng chọn View, chọn lệnh List, có nghĩa là ta đã chọn kiểu hiển thị nội dung của cửa sổ bên phải chương trình dưới dạng

a)

Các biểu tượng lớn.

b)

Các biểu tượng nhỏ.

c)

Danh sách liệt kê chi tiết.

d)

Danh sách

52.

Hệ soạn thảo văn bản là 1 phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện:

a)

Sửa đổi, trình bày văn bản, kết hợp với các văn bản khác

b)

Nhập văn bản

c)

Lưu trữ và in văn bản

d)

Các ý trên đúng

53.

Trong các bộ mã dưới đây, bộ mã nào không hỗ trợ Tiếng Việt?

a)

ASCII

b)

UNICODE

c)

TCVN3

d)

VNI

54.

Chức năng chính của Microsoft Word là gì?

a)

Tính toán và lập bản

b)

Tạo các tệp đồ họaChạy các chương trình ứng dụng khác

c)

Soạn thảo văn bản

55.

Trong các phông chữ cho hệ điều hành WINDOWS dưới đây, phông chữ nào không dùng mã VNI?

a)

VNI-Top

b)

VNI-Times

c)

Time New Roman

d)

A vàB đúng

56.

Trong Microsoft Word, giả sử hộp thoại Font đang hiển thị là Time New Roman, để gõ được Tiếng Việt, trong Vietkey cần xác định bảng mã nào dưới đây:

a)

VietWare_X

b)

Unicode

c)

TCVN3_ABC

d)

VNI Win

57.

Để gõ dấu huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng theo kiểu Telex tương ứng với những phím nào?

a)

f, s, j, r, x

b)

s, f, r, j, x

c)

f, s, r, x, j

d)

s, f, x, r, j

58.

Trong các phông chữ dưới đây, phông chữ nào dùng mã Unicode?

a)

VNI-Times

b)

Time New Roman

c)

VnTime

d)

VnArial

59.

Để khởi động phần mềm MS Word, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột vào Start → All Programs → Microsoft Word

b)

Nháy chuột vào biểu tượng (MY COMPUTER) trên màn hình nền

c)

Nháy chuột vào biểu tượng (WORD) trên màn hình nền

d)

Cả A và C

60.

Muốn lưu văn bản vào đĩa, ta thực hiện

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+S

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt+S

c)

Nháy chuột vào nút lệnh (LƯU) trên thanh công cụ

d)

Cả A và C

61.

Để xóa phần văn bản được chọn, ta thực hiện:

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X

b)

Chọn lệnh Home → Cut

c)

Cả A và B

d)

Chọn lệnh Home→ Paste

62.

Để mở tệp văn bản có sẵn ta thực hiện:

a)

Chọn File→ Open

b)

Ctrl + O

c)

Cả A và B

d)

Chọn File→ New

63.

Kết thúc phiên làm việc với Word, ta thực hiện:

a)

File → Exit

b)

File → Close

c)

Format → Exit

d)

Ctrl + F4

64.

Kết thúc làm việc với văn bản hiện hành, ta thực hiện:

a)

File → Exit

b)

File → Close

c)

Format → Exit

d)

Ctrl + F4

65.

Tên tệp do Word tạo ra có phần mở rộng là gì?

a)

TXT

b)

.COM

c)

.EXE

d)

.DOC

66.

Các đối tượng chính trên màn hình làm việc của Word:

a)

Thanh bảng chọn

b)

Thanh định dạng

c)

Thanh công cụ

d)

Tất cả đều đúng

67.

Muốn lưu văn bản vào đĩa, ta thực hiện:

a)

Home → Save…

b)

Insert → Save…

c)

File → Save…

d)

View → Save

68.

Lưu văn bản vào bộ nhớ ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + V

69.

Để tạo chỉ số trên (x^2), ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + Shift + =

b)

Ctrl + =

c)

Ctrl + Alt + =

d)

Alt + =

70.

Để tạo chỉ số dưới (H2O), sau khi chọn đối tượng ta thực hiện

a)

Home – trong hộp thoại Font – Effects - Subscript

b)

Home – trong hộp thoại Font – Effects – Superscript

c)

C. Cả A và B đún

d)

Cả A và B sai

71.

Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:

a)

File→ Page Setup…

b)

Insert → Print Setup…

c)

Home → Page Setup…

d)

Page Layout→ Page Setup…

72.

Để định dạng kí tự, ta cần thực hiện lệnh:

a)

File→ Font…

b)

Home → Font…

c)

Ctrl + D…

d)

B và C

73.

Các lệnh định dạng văn bản được chia thành các loại sau:

a)

Định dạng kí tự

b)

Định dạng đoạn văn bản

c)

Định dạng trang

d)

Tất cả đúng

74.

Sau khi copy một đoạn văn bản trong word, nếu chỉ muốn sao chép phần chữ và không sao chép phần định dạng thì chọn

a)

Keep Text Only

b)

Merge Formatting

c)

Set Default Paste

d)

Keep Source Formatting

75.

Trong Word, để thực hiện việc trình bày văn bản thành nhiều cột, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Page Layout - Columns

b)

View - Column

c)

Insert - Column

d)

Insert - Table

76.

Để thay đổi hướng viết trong một ô thuộc Table (Word 2010), ta thực hiện:

a)

Thẻ Design-chọn Text Direction

b)

Thẻ Page Layout-chọn Text Direction-chọn 1 kiểu

c)

Thẻ Home-chọn Text Direction

d)

Thẻ Layout-chọn Text Direction-chọn 1 kiểu

77.

Trong Word 2010, chức năng chia cột văn bản nằm ở bảng chọn Ribbon nào?

a)

Home

b)

Page Layout

c)

View

d)

Insert

78.

Để đưa kí tự đầu dòng rơi xuống dạng chữ lớn, ta chọn nút lệnh:

a)

Symbol

b)

DropCap

c)

Picture

d)

Text Box

79.

Chức năng DropCap dùng để:

a)

Làm chữ hoa cho toàn bộ đoạn văn bản.

b)

Làm chữ hoa từ đầu cho toàn bộ văn bản trong đoạn

c)

Làm to ký tự đầu tiên của đoạn và chiếm n dòng

d)

Làm tăng cỡ chữ văn bản trong đoạn

80.

Tổ hợp phím nào dùng để mở hộp thoại Font?

a)

Ctrl+P

b)

Ctrl + D

c)

Ctrl+A

d)

Ctrl+T

81.

Để lưu văn bản hiện hành ta sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+S

b)

Ctrl+I

c)

Ctrl+B

d)

Ctrl+ D

82.

Khi một từ không có trong danh sách sửa lỗi mặc định (Auto Correct), nó sẽ được biểu thị thế nào trên màn hình?

a)

Có đường lượn sóng màu xanh lá phía dưới

b)

Có đường lượn sóng màu đỏ phía dưới

c)

Có đường chấm tím phía dưới

d)

Được đánh dấu bằng màu vàng

83.

Trong Word 2010, lệnh File/Close dùng để:

a)

Đóng văn bản hiện hành

b)

Đóng hoàn toàn phần mềm MS Word 2010

c)

Mở tập tin văn bản sẵn có

d)

Lưu văn bản

84.

Trong Word 2010, tổ hợp phím nào sau đây dùng để tăng kích cỡ của font chữ:

a)

Ctrl + S

b)

Ctrl + [

c)

Home + L

d)

Ctrl + ]

85.

Trong Word 2010, tổ hợp phím Shift - Enter dùng để:

a)

Xuống hàng nhưng chưa kết thúc paragraph

b)

Xuống một trang màn hình

c)

Xuống hàng để kết thúc paragraph

d)

Nhập dữ liệu theo hàng dọc

86.

Trong Word, để mở 1 tập tin bạn dùng lệnh hay phím tắt nào sau đây:

a)

Ctrl+O

b)

Ctrl + S

c)

File – New

d)

Ctrl+N

87.

Để giãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line trong một đoạn, bạn sử dụng:

a)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

b)

Home - Paragraph - Line and Paragraph Spacing – 1.5

c)

Format - Paragraph - line spacing

d)

Cả a và b đều đúng

88.

Để tạo một bảng biểu, bạn sử dụng:

a)

Insert - Tables - Table - Insert Table

b)

nsert - Text - Table - Insert Table

c)

Insert - Text - Insert Table

d)

Format - Tables - Table - Insert Table

89.

Trong Word, để thay đổi hướng trang giấy in bạn chọn thẻ Page Layout -Page Setup rồi chọn lệnh

a)

Orientation

b)

Size

c)

Margins

d)

Breaks

90.

Trong Word, để hiển thị thanh thước bạn chọn:

a)

View - Ruler

b)

Insert – Ruler

c)

Bấm biểu tượng (View Ruler) ở trên thanh cuộn dọc.

d)

Cả A và B đều đúng