wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối năm môn vật lý 11a2

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Trong công thức tính từ thông qua mạch kín . B là:

a)

A. Cảm ứng từ

b)

B. Cảm ứng điện

c)

C. Diện tích

d)

D. Từ thông

2.

Ứng dụng nào không sử dụng tính chất  của dòng Fu-cô?

a)

A. Chuông điện

b)

B. Chế tạo phanh xe ôtô

c)

C. Bếp từ

d)

D. Trong công tơ điện

3.

Trong công thức  = L.i . Đại lượng L là:

a)

A. độ từ thẩm

b)

B. cường độ dòng điện

c)

C. điện trở suất

d)

D. độ tự cảm

4.

Trong mạch kín có dòng điện i tạo ra từ trường, khi tăng  L 2 lần thì từ thông riêng

a)

A.  tăng 4 lần

b)

B.  giảm 2 lần

c)

C.  không thay đổi

d)

D.  tăng 2 lần

5.

Trong mạch kín có dòng điện i tạo ra từ trường, khi  độ tự cảm L giảm 2 lần  và cường độ dòng điện i tăng 2 lần thì từ thông riêng

a)

A.  tăng 4 lần

b)

B.  giảm 2 lần

c)

C.  không thay đổi

d)

D.  tăng 2 lần

6.

Chọn câu sai? Định luật Len−xơ là định luật

a)

A. cho phép xác định chiều của dòng điện cảm ứng trong mạch kín

b)

B. khẳng định dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại sự biến thiên của từ thông ban đầu qua mạch kín.

c)

C. khẳng định dòng điện cảm ứng xuất hiện khi từ thông qua mạch kín biến thiên do kết quả của một chuyển động nào đó thì từ trường cảm ứng có tác dụng chống lại chuyển động này.

d)

D. cho phép xác định lượng nhiệt toả ra trong vật dẫn có dòng điện chạy qua

7.

Trong hệ SI đơn vị của từ thông là

a)

A. Tesla (T).

b)

B. Henri (H).

c)

C. Vêbe (Wb).

d)

D. Fara (F).

8.

Một mặt S, phẳng, diện tích 20 cm2 đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với pháp tuyến mặt phẳng này một góc 60° và có độ lớn là 0,12 T. Từ thông qua mặt S là:

a)

A.  2,4.104WbA.\ \ 2,4.10^{-4}Wb  

b)

B.1,2.104WbB.1,2.10^{-4}Wb  

c)

C. 1,2. 10-6Wb

d)

D.2,4Wb

9.

Tính độ tự cảm của một ống dây. Biết sau thời gian Δt = 0,01 s, cường độ dòng điện trong ống dây tăng đều từ 1 A đến 2A thì suất điện động tự cảm là 10 V

a)

A. 0,1 H.

b)

B. 0,4 H

c)

C. 0,2 H

d)

D. 8,6 H

10.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng. So với góc tới, góc khúc xạ

a)

A. nhỏ hơn

b)

B. lớn hơn hoặc bằng.        

  

c)

C. lớn hơn.

d)

D. nhỏ hơn hoặc lớn hơn.

11.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, khi ánh sáng truyền từ môi trường trong suốt ra không khí thì

a)

A. góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r

b)

B. góc tới i bé hơn góc khúc xạ r

c)

C. góc tới i nghịch biến góc khúc xạ r.

d)

D. tỉ số sini với sinr là không đổi

12.

Pháp tuyến là đường thẳng

a)

A. tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới.

b)

B. tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường góc vuông tại điểm tới

c)

C. tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn tại điểm tới.

d)

D. song song với mặt phân cách giữa hai môi trường

13.

Dùng kẹp gắp một viên bi dưới đáy chậu lúc không có nước và lúc chậu đầy nước. Phát biểu nào sau đây chính xác

a)

A. Chậu có nước khó gắp hơn vì ánh sáng từ viên bi truyền đến mắt bị khúc xạ nên khó xác định vị trí của viên bi

b)

B. Chậu có nước khó gắp hơn vì có hiện tượng phản xạ ánh sáng.

c)

C. Chậu có nước khó gắp hơn vì bi có nước làm giảm ma sát

d)

D. Chậu có nước khó gắp hơn vì có hiện tượng tán xạ ánh sáng

14.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ r là góc tạo bởi

a)

A. tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới

b)

B. tia khúc xạ và tia tới

c)

C. tia khúc xạ và mặt phân cách

d)

D. tia khúc xạ và điểm tới

15.

Một tia sáng đèn pin được rọi từ không khí vào một xô nước trong. Tại đâu sẽ xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

A. Trên đường truyền trong không khí

b)

B. Tại mặt phân cách giữa không khí và nước

c)

C. Trên đường truyền trong nước

d)

D. Tại đáy xô nước

16.

Chiếu một chùm tia sáng tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. Khi xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần thì

a)

A. cường độ ánh sáng của chùm khúc xạ gần bằng cường độ sáng của chùm tới

b)

B. Cường độ ánh sáng của chùm tia phản xạ bằng cường độ sáng của chùm tới

c)

C. cường độ sáng của chùm tia phản xạ lớn hơn cường độ sáng của chùm tia tới

d)

D. cường độ sáng của chùm tia tới, chùm tia phản xạ và chùm tia khúc xạ bằng nhau

17.

Khi hiện tượng khúc xạ ánh sáng từ môi trường trong suốt ra không khí thì

a)

A. góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r

b)

B. góc tới i bé hơn góc khúc xạ r

c)

C. góc tới i nghịch biến góc khúc xạ r

d)

D. tỉ số sini với sinr là thay đổi

18.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng

a)

A. Góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới

b)

B. Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

C. Góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới

d)

D. Góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần

19.

Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ và môi trường tới

a)

A. Luôn lớn hơn 1

b)

B. Luôn nhỏ hơn 1

c)

C. Bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới

d)

D. Bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới

20.

Khi một chùm tia sáng phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa hai môi trường thì

a)

A. cường độ sáng của chùm khúc xạ bằng cường độ sáng của chùm tới

b)

B. cường độ sáng của chùm phản xạ bằng cường độ sáng của chùm tới.

c)

C. cường độ sáng của chùm khúc xạ bị triệt tiêu

d)

D. cường độ sáng của chùm khúc xạ bị triệt tiêu và cường độ sáng của chùm phản xạ bằng cường độ sáng của chùm tới

21.

Nước và thuỷ tinh có chiết suất lần lượt là n1 và n2. Chiết suất tỉ đối giữa môi trường nước và thuỷ tinh là

a)

n12=n1n2n12=\frac{n1}{n2}  

b)

n12=n2n1n12=\frac{n2}{n1}  

c)

n21= n2-n1

d)

n21= n1-n2

22.

Tốc độ ánh sáng trong không khí là v1, trong nước là v2. Một tia sáng chiếu từ nước ra ngoài không khí với góc tới là i, có góc khúc xạ là r. Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

A. v1 > v2; i > r.

b)

B. v1 > v2; i < r.

c)

C. v1 < v2; i > r

d)

D. v1 < v2; i < r

23.

Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n= 1,5) đến mặt phân cách với nước (n= 4/3). Điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ trong nước là

a)

A.  i62°44A.\ \ i\ge62\degree44’  

b)

B.  i62°44B.\ \ i\le62\degree44’  

c)

C.     i<41°48C.\ \ \ \ \ i<41\degree48’  

d)

D.   i<48°35D.\ \ \ i<48\degree35’  

24.

Thấu kính hội tụ là

a)

A. Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt luôn là các mặt cầu

b)

B. Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lõm và một mặt phẳng.

c)

C. Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lõm

d)

D. Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lồi và một mặt cầu lõm, mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm

25.

Khi nói về chùm sáng đi qua thấu kính phân kì, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ

b)

B. Không thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng phân kì

c)

C. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song

d)

D. Không thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng phân kì

26.

Khi nói về chùm sáng đi qua thấu kính hội tụ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ

b)

B. Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì

c)

C. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song

d)

D. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ

27.

Tia sáng tới đi song song với trục chính của thấu kính thì tia ló

a)

A. Đi qua hoặc có đường kéo dài đi qua tiêu điểm ảnh

b)

B. Truyền thẳng qua quang tâm

c)

C. Đi song song với trục chính

d)

D. Đi qua hoặc có đường kéo dài đi qua tiêu điểm vật

28.

Chọn phát biểu đúng với vật thật đặt trước thấu kính.

a)

A. Thấu kính hội tụ luôn tạo chùm tia ló hội tụ.

b)

B. Thấu kính phân kì luôn tạo chùm tia ló phân kì

c)

C. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính không thể bằng vật.

d)

D. Ảnh của vật qua thấu kính phân kì là ảnh thật

29.

Tiêu điểm ảnh của thấu kính có thể coi là

a)

A. điểm hội tụ của chùm tia ló

b)

B. ảnh của vật điểm ở vô cực trên trục tương ứng

c)

C. điểm kéo dài của chùm tia ló.

d)

D. ảnh của vật điểm ở vô cực trên trục đối xứng qua quang tâm

30.

Chọn câu đúng

a)

A. Thấu kính phân kì, vật ảo luôn luôn cho ảnh thật

b)

B. Thấu kính hội tụ, vật ảo cho ảnh thật cùng chiều lớn hơn vật

c)

C. Thấu kính hội tụ, vật thật luôn luôn cho ảnh thật.

d)

D. Thấu kính hội tụ, vật ảo cho ảnh thật cùng chiều nhỏ hơn vật

31.

Một tia sáng đi từ nước đến mặt phân cách với không khí. Biết chiết suất của nước là 4/3, chiết suất của không khí là 1. Góc giới hạn của tia sáng phản xạ toàn phần khi đó là

a)

A. 41°48A.\ 41\degree48’  

b)

B. 48°35B.\ 48\degree35’  

c)

D. 38°26D.\ 38\degree26’  

d)

C. 62°44C.\ 62\degree44’  

32.

Thấu kính phân kì là

a)

A. Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi hai mặt cầu lồi

b)

B. Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lồi và một mặt phẳng

c)

C. Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi 2 mặt cầu lõm

d)

D. Một khối chất trong suốt, được giới hạn bởi một mặt cầu lồi và một mặt cầu lõm; mặt cầu lồi có bán kính nhỏ hơn mặt cầu lõm