wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10A1 thân thương

Total questions: 28

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

Năng lượng có ích và năng lượng hao phí

b)

Năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

c)

Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần

d)

Năng lượng hao phí và năng lượng có ích

2.

  Chọn đáp án đúng.Chọn gốc thế năng ở mặt đất.Một viên bi rơi tự do từ trên xuống mặt đất thì:

a)

Thế năng tăng.

b)

Cơ năng giảm.

c)

Động năng tăng.

d)

Động năng giảm.

 

3.

Công thức nào dưới đây là công thức tính lực hướng tâm

a)

b)

c)

d)

4.

Chuyển động tròn đều là chuyển động.

a)

Có quỹ đạo là đường tròn và có tốc độ không đổi.

b)

Có quỹ đạo là đường tròn và có quỹ đạo không đổi.

c)

Có quỹ đạo là đường tròn và có tốc độ thay đổi.

d)

Có quỹ đạo là đường tròn và có quỹ đạo thay đổi.

5.

Chọn đáp án đúng.Thế năng của một vật

a)

Phụ thuộc vào vận tốc và khối lượng của vật.

b)

Tỉ lệ thuận với bình phương vận tốc.

c)

Phụ thuộc độ cao của vật so với gốc thế năng.

d)

Tỉ lệ nghịch với bình phương vận tốc.

6.

Chọn đáp án đúng.Công thức tính động năng trọng trường của một vật là

a)

b)

c)

d)

7.

Trong quá trình nào sau đây,động lượng của ôtô được bảo toàn:

a)

Ô tô chuyển động thẳng đều

b)

Ô tô chuyển động nhanh dần.

c)

Ô tô chuyển động nhanh dần đều.

d)

Ô tô chuyển động chậm dần.

8.

  Một vật yên nằm yên có thể có

a)

động năng.

b)

động lượng.

c)

thế năng.

d)

vận tốc.

9.

  Chọn đáp án đúng.Công thức tính thế năng của một vật là

a)

b)

c)

d)

10.

Chuyển từ chế độ Radian sang độ thì đáp án nào dưới đây là đúng:

a)

b)

c)

d)

11.

  Trong chuyển động tròn đều tốc độ góc được ký hiệu là:

a)

b)

c)

d)

12.

  Chọn đáp án đúng.Chọn gốc thế năng ở mặt đất.Một viên bi rơi tự do từ trện xuống mặt đất thì:

a)

Thế năng giảm

b)

Cơ năng tăng.

c)

Thế năng tăng.

d)

Động năng giảm.

13.
a)

Độ cao của vật.

b)

Vận tốc của vật.

c)

Khoảng cách của vật.

d)

Khối lượng của vật.

14.

Ta rằng trong chuyển động tròn đều thì Chu kỳ là thời gian vật chuyển động hết một vòng có đơn vị là giây.Em cho biết chu kỳ của kim giây đồng hồ treo tường là bao nhiêu.Chọn đáp án đúng.

a)

60 giây

b)

100 giây.

c)

3600 giây.

d)

60 phút.

15.
a)

b)

c)

d)

16.

Hiện tượng nào dưới đây là va chạm đàn hồi

a)

Hai viên bi A va chạm với nhau trên mặt bàn.

b)

Một viên bi rơi từ trên cao xuống đất.

c)

Một chiếc lá đang rơi.

d)

Một viên đạn đang bay bị vỡ thành 2 mảnh.

17.

Gia tốc hướng tâm được tính theo công thức:

a)

b)

c)

d)

18.

  Chọn đáp án đúng.Cơ năng của một vật

a)

Tổng động lượng và thế năng.

b)

Tích động năng và thế năng.

c)

Bằng hiệu động năng và thế năng.

d)

Bằng tổng động năng và thế năng.

19.

  Cơ năng của vật sẽ không được bảo toàn khi vật:

a)

chỉ chịu tác dụng của trọng lực.

b)

vật chịu tác dụng của lực cản,lực ma sát.

c)

chỉ chịu tác dụng của lực đàn hồi của lò xo.

d)

vật không chịu tác dụng của lực ma sát,lực cản.

20.

  Lực hướng tâm là lực có đặc điểm.

a)

b)

c)

d)

21.

Động lượng có đơn vị là

a)

N.m/s

b)

N.m

c)

N/s

d)

Kg.m/s

22.
a)

10 J.

b)

40 J.

c)

20 J.

d)

5 J.

23.

Va chạm mềm là

a)

Là sự va chạm chỉ một vật mà kết quả sau va chạm chúng đúng yên.

b)

Là sự va chạm hai hay nhiều vật mà kết quả sau va chạm chúng chuyển động.

c)

Là sự va chạm hai hay nhiều vật mà kết quả sau va chạm chúng dính vào nhau.

d)

Là sự va chạm hai hay nhiều vật mà kết quả sau va chạm chúng tách nhau ra.

24.

  Chọn đáp án đúng.Công thức tính động lượng của một vật là

a)

b)

c)

d)

25.
a)

Wđ =1,25 J.

b)

Wđ =12,5 J.

c)

Wđ =0.0125 J.

d)

Wđ =0,125 J.

26.

Lực đàn hồi xuất hiện tỉ lệ với độ biến dạng khi

a)

một vật bị biến dạng dẻo.

b)

một vật biến dạng đàn hồi.

c)

một vật bị biến dạng.

d)

ta ấn ngón tay vào một viên đất nặn.

27.

Chọn phát biểu sai.Công của lực

a)

là đại lượng vô hướng.

b)

có giá trị đại số.

c)

. luôn luôn dương.

d)

được tính bằng biểu thức F.s.cosα.

28.

Đại lượng đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

Công cản.

b)

Công cơ học.

c)

Công phát động.

d)

Công suất.