wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHẢO SÁT E-10-HOME

Total questions: 160

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào có phần gạch chân có phát âm khác với 3 từ còn lại

a)

stopped

b)

robbed

c)

looked

d)

watched

2.

chọn câu đúng

a)

a. visited

b)

b. decided

c)

c. engaged

d)

d. disappointed

3.

chọn câu đúng

a)

a. wanted

b)

b. stopped

c)

c. worked

d)

d. forced

4.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)

decided

b)

relieved

c)

travelled

d)

referred

5.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decided
b)
relieved
c)
travelled
d)
referred
6.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
7.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
mixed
b)
coughed
c)
crashed
d)
inferred
8.

chọn câu đúng

a)

a. visited

b)

b. decided

c)

c. engaged

d)

d. disappointed

9.

Chọn từ có cách phát âm đuôi ED khác với những từ còn lại

a)

visited

b)

showed

c)

wondered

d)

studied

10.

tìm từ có cách phát âm khác

a)

contributed

b)

jumped

c)

introduced

d)

vanished

11.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
created
b)
advanced
c)
disappointed
d)
decided
12.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
discovered
b)
destroyed
c)
developed
d)
opened
13.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

14.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

landed

b)

needed

c)

opened

d)

wanted

15.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

watched

b)

phoned

c)

referred

d)

followed

16.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

17.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

decided

b)

posted

c)

coughed

d)

wanted

18.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
tapped
b)
picnicked
c)
admitted
d)
roughed
19.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
created
b)
advanced
c)
disappointed
d)
decided
20.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
discovered
b)
destroyed
c)
developed
d)
opened
21.

A. devoted

B. suggested

C. provided

D. wished

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

23.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

landed

b)

needed

c)

opened

d)

wanted

24.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

watched

b)

phoned

c)

referred

d)

followed

25.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

passed

b)

talked

c)

started

d)

wished

26.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

stayed

b)

clear

c)

opened

d)

invited

27.

Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại

a)

decided

b)

posted

c)

coughed

d)

wanted

28.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
decreased
b)
coughed
c)
looked
d)
prepared
29.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
paragraphed
b)
reached
c)
finished
d)
used
30.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
asked
b)
pronounced
c)
cleaned
d)
laughed
31.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
mixed
b)
coughed
c)
crashed
d)
inferred
32.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
created
b)
advanced
c)
disappointed
d)
decided
33.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
passed
b)
developed
c)
stretched
d)
used
34.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
sacrificed
b)
finished
c)
fixed
d)
seized
35.
Chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
discovered
b)
destroyed
c)
developed
d)
opened
36.
chọn từ có cách phát âm ed khác
a)
engaged
b)
disappeared
c)
increased
d)
used
37.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

a)

opened

b)

knocked

c)

played

d)

occurred

38.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

a)

arrived

b)

believed

c)

received

d)

hoped

39.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

a)

rubbed

b)

tugged

c)

stopped

d)

filled

40.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

a)

dimmed

b)

travelled

c)

passed

d)

stirred

41.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

a)

tipped

b)

begged

c)

quarrelled

d)

carried

42.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

a)

laughed

b)

stamped

c)

booked

d)

contented

43.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

a)

bottled

b)

explained

c)

trapped

d)

betrayed

44.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

a)

packed

b)

added

c)

pronounced

d)

worked

45.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

a)

watched

b)

referred

c)

phoned

d)

followed

46.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

a)

laughed

b)

washed

c)

helped

d)

weighed

47.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

a)

watched

b)

stopped

c)

pushed

d)

improved

48.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

a)

killed

b)

regretted

c)

hurried

d)

planned

49.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

a)

visited

b)

showed

c)

wondered

d)

studied

50.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

a)

needed

b)

booked

c)

stopped

d)

washed

51.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others

a)

loved

b)

teased

c)

washed

d)

rained

52.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

facility

b)

irrational

c)

variety

d)

characterize

53.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

electrician

b)

majority

c)

appropriate

d)

traditional

54.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

decay

b)

vanish

c)

attack

d)

depend

55.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

similar

b)

attractive

c)

calculate

d)

chemical

56.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

release

b)

offer

c)

amaze

d)

believe

57.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

struggle

b)

anxious

c)

confide

d)

comfort

58.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

commercial

b)

constructive

c)

essential

d)

national

59.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

preservative

b)

conventional

c)

reliable

d)

intellectual

60.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

copy

b)

remove

c)

notice

d)

cancel

61.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

documentary

b)

imaginary

c)

vocabulary

d)

picture

62.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

injection

b)

tolerate

c)

conical

d)

history

63.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

society

b)

national

c)

comfortable

d)

opportunity

64.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

factory

b)

election

c)

volunteer

d)

opportunity

65.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

caring

b)

children

c)

equal

d)

combat

66.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

remind

b)

maintain

c)

precede

d)

polish

67.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

impression

b)

congratulate

c)

absentee

d)

preferential

68.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

island

b)

terror

c)

reject

d)

profit

69.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

language

b)

compare

c)

succeed

d)

include

70.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

essential

b)

dangerous

c)

regular

d)

medical

71.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

documentary

b)

committee

c)

questionaire

d)

occasion

72.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

attitude

b)

manager

c)

invention

d)

company

73.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

affect

b)

happen

c)

perform

d)

obtain

74.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

attitude

b)

infamous

c)

geneticist

d)

socialist

75.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

understand

b)

rudimentary

c)

recommend

d)

commitment

76.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

unpredictable

b)

contaminate

c)

political

d)

survival

77.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

popularity

b)

conscientious

c)

apprenticeship

d)

personality

78.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

regenerate

b)

dilapidate

c)

amicable

d)

official

79.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

potential

b)

inapplicable

c)

documentary

d)

unconventionally

80.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

ridiculous

b)

representative

c)

energetic

d)

informercial

81.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

temporary

b)

effectiveness

c)

appropriate

d)

accountancy

82.

Từ "simultaneous" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

c)

Âm 3

d)

Âm 4

83.

Từ "gratify" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

c)

Âm 3

84.

Từ "demolish" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

c)

Âm 3

85.

Từ "particular" có trọng âm rơi vào âm tiết số 2 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Từ "infamous" có trọng âm rơi vào âm tiết số 2 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Từ "installment" có trọng âm rơi vào âm tiết số 1 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Từ "eventually" có trọng âm rơi vào âm tiết số 2 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Từ "cooperate" có trọng âm rơi vào âm tiết số 1 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Các từ tận cùng là -ee, -oo trọng âm rơi vào âm nào?

a)

Chính nó

b)

Trước nó

c)

Cách nó 2 âm

91.

các từ đuôi -al, -ity trọng âm rơi vào âm mấy?

a)

âm cuối

b)

âm thứ 2 từ dưới lên

c)

âm thứ 3 từ dưới lên

92.

chọn từ có trọng âm khác

a)

national

b)

regional

c)

critical

d)

international

93.

xác định trọng âm từ stupidity

(a)  

94.

các từ có đuôi - ic, - sion, - tion, -ian thì trọng âm ở đâu?

a)

ngay trước nó

b)

chính nó

c)

cách nó 2 âm

95.

Chọn từ có trọng âm khác

a)

graphic

b)

suggestion

c)

technician

d)

librarian

96.

các từ tận cùng là -phy, -cy, -ty trọng âm rơi vào đâu

a)

chính nó

b)

trước nó

c)

cách nó 2 âm

97.

xác định trọng âm của từ photography

(a)  

98.

xác định trọng âm 2 từ sau: generate, seperate

(a)  

99.

Phụ tố nào sau đây làm ảnh hưởng đến trọng âm của từ?

a)

ful

b)

ish

c)

ment

d)

able

100.

phụ tố nào sau đây làm ảnh hưởng đến trọng âm của từ

a)

ance

b)

age

c)

ing

d)

less

101.

bamboo trọng âm là âm mấy?

(a)  

102.

If he hadn’t wasted too much time , he ____________ in his examination.

a)

would fail

b)

wouldn't fail

c)

wouldn't have failed

d)

won't fail

103.

If I had taken that English course, I____________ much progress. (make progress: tiến bộ)

a)

had made

b)

would have made

c)

made

d)

would make

104.

What would you have done if you ____________a lot of money?

a)

had

b)

will

c)

had had

d)

have had

105.

If we had known that you were there, we____________ you a letter.

a)

would write

b)

would have write

c)

would have written

d)

had written

106.

If we had checked the petrol before we started, we ____________here. (check petrol: kiểm tra xăng dầu)

a)

wouldn't stop

b)

wouldn't have stopped

c)

would have stopped

d)

would stop

107.

“Did he study yesterday?” “No, but if he _______, he would have done better on today’s test.”

a)

had

b)

has

c)

will study

d)

had studied

108.

. If I had had free time, I _____________ shopping.

a)

would have gone

b)

can go

c)

will go

d)

will have gone

109.

If you had come to the party, you _____________ her.

a)

would meet

b)

had met

c)

would have met

d)

met

110.

I decided to stay at home last night. I would have gone out if I _____________ so tired.

a)

wasn't

b)

weren't

c)

wouldn't have been

d)

hadn't been

111.

Did he lose?" "Yes, but if he had tried harder, he_____________ won."

a)

might

b)

might have

c)

might had

d)

might has

112.

I would have said "good bye" to your brother if he_____________ there.

a)

could be

b)

had been

c)

will be

d)

will have been

113.

I _____________ very happy if there _____________ a good film on channel 9 last night.

a)

would be / had been

b)

would have been / would be

c)

would have been / had been

d)

had been / had been

114.

If I _____________so busy yesterday, I would have visited you.

a)

were not

b)

was not

c)

are not

d)

hadn't been

115.

If you had seen the film, you_____________ it.

a)

will enjoy

b)

would have enjoyed

c)

would enjoy

d)

enjoy

116.

She would have gone to the university (đại học) if she_____________ the opportunity (cơ hội).

a)

has

b)

will have

c)

had had

d)

had

117.

If he had been more careful, he _____________an accident.

a)

wouldn't have had

b)

will not have

c)

does not have

d)

would not have

118.

If you _________some mustard (mù tạc) in the sandwiches, they would have tasted better.

a)

put

b)

puts

c)

had put

d)

putting

119.

What would you have done if the lift _____________struck between two floors at that time.

lift: thang máy.

get stuck: bị mắc kẹt

a)

had got

b)

got

c)

gets

d)

getting

120.

You would have seen my garden at its best if you ___________here last week.

a)

were

b)

are

c)

had been

d)

be

121.

If I___________ that you were coming, I’d have baked a cake.

bake a cake: nướng bánh

a)

know

b)

knew

c)

had known

d)

didn't know

122.

That man, whom you saw yesterday, is Mr Pike

a)

Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)

b)

Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)

123.

That is the book that I like best.

a)

Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)

b)

Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)

124.

Đâu là "Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)"

a)

The man who keeps the school library is Mr Green.

b)

Mary, whose sister I know, has won an Oscar.

c)

The shop I got my stereo from has lots of bargains.

d)

This is the book which I’m looking for.

125.

Đâu là "Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)"

a)

We are driving on the road which was built in 1980. 

b)

Charlie Chaplin, whose films amused millions of people in the world, died in 1977

c)

Mary and Margaret, whom you met yesterday, are twins

d)

Mr Jackson, who teaches my son, is my neighbour.

126.

Không được dùng THAT trong ....................................

a)

Mệnh đề quan hệ không xác định

b)

Mệnh đề quan hệ xác định

127.

He worked for a woman. She used to be an artist.

(a)  

128.

The most beautiful girl lives city. I like her long hair very much.

(a)  

129.

This is the house. General Giap lived here.

(a)  

130.

I first learn English from a book. I’ve just reread it.

(a)  

131.

Samuel Johnson was the son of a bookseller. Samuel Johnson was born in 1709.

(a)  

132.

"When " bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here và there) trạng từ chỉ nơi chốn .

133.

"That" được sử dụng như thế nào?

a)

thay thế cho ba từ "Who, Whom,Which"

b)

đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy

c)

đứng sau giới từ

134.

"That" bắt buộc sử dụng trong trường hợp nào? ( có thể lụa chọn nhiều đáp án)

a)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa là danh từ riêng.

b)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các từ cực cấp: the last,the first,the only và so sánh hơn nhất.

c)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa các bất đinh: all,some,any,....

d)

Nếu danh từ cần bổ nghĩa chứa là danh từ không cùng loài,không cùng tính chất.

135.

"That" không được sử dụng trong trường hợp nào?

a)

Không đứng trong mệnh đề chứa dấu phẩy.

b)

Đứng sau danh từ riêng

c)

Không đứng sau giới từ

d)

Đúng sau trạng từ chỉ thời gian.

136.

"Whose " được sử dụng như thế nào?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính tứ sở hữu: him/her/them/you/me

d)

Bổ nghĩa và thay thế cho tính từ sở hữu: His/my/her/their/our.....

137.

Sửa lỗi sai trong câu sau : The buffalo and the boy who are drawn by the man is very beautiful.

a)

"who' sửa thanh "that"

b)

"who" sủa thành "whom"

c)

are drawn sửa thành is drawn

138.

Tìm và sửa lỗi sai : The workers which is sitting on the bench are my friends.

a)

"are my friends" sửa thành "is my friends"

b)

"which is" sửa thành "who are

c)

"which" sửa thành "who"

d)

"which is" sửa thành "who is"

139.

Tim câu đúng cho câu sau:

Those girls that are singing in the church are in an orphanage.

a)

Those girls,which are singing in the church, are in an orphanage.

b)

Those girls,who are singing in the church, are in an orphanage.

c)

Those girls,whom are singing in the church, are in an orphanage.

d)

Those girls who are singing in the church are in an orphanage.

140.

Viêt lại câu sau bằng cách chọn:

He is a good doctor. His parents are proud of him.

a)

He is a good doctor that parents are proud of him.

b)

He is a good doctor who parents are proud of him.

c)

He is a good doctor whose parents are proud of him.

d)

He is a good doctor whom parents are proud of him.

141.

" Who" thay thế và bổ nghĩa cho cái gì?

a)

bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho tân ngữ.

c)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật, thay thế cho chủ ngữ.

d)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật, thay thế cho tân ngữ.

142.

"Whom" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì ?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho tân ngữ.

b)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho chủ ngữ.

c)

bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật, thay thế cho tân ngữ

143.

"Which" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

a)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ vật và thay thế cho thành phần tân ngữ và chủ ngữ.

b)

Bổ nghĩa cho danh từ chỉ người và thay thế cho thành phần O và S.

144.

"Where" bổ nghĩa và thay thế cho cái gì?

a)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho 2 từ (here,there) trạng từ chỉ nơi chốn .

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

145.

"Why" bổ nghĩa và thay thế cho gì ?

a)

Luôn đứng sau từ "the reason"

b)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ nơi chốn.

c)

Bổ nghĩa và thay thế cho trạng từ chỉ thời gian.

146.

Đại từ quan hệ which được dùng để thay thế cho danh từ chỉ ______

a)

người

b)

vật

147.

Ta có thể lược bỏ được đại từ quan hệ khi nó làm chức năng ______

a)

chủ ngữ

b)

tân ngữ

148.

Đứng sau whose là ______

a)

một động từ

b)

một danh từ

149.

Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng hiện tại phân từ khi

a)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động

b)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động

150.

Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng quá khứ phân từ khi ____

a)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động

b)

động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động

151.

Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng to V khi

a)

có các tiền ngữ the first, the second, the only .... trước danh từ

b)

có động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động

152.

Do you know the man ………….daughter hepled us last night?

a)

whose

b)

who

c)

whom

d)

which

153.

She is the only girl __________ me.

a)

to help

b)

helping

c)

helped

d)

to helping

154.

I like the student _________ English well.

a)

speaks

b)

speaking

c)

to speak

d)

to speaking

155.

She likes the boy ________ is standing over there.

a)

who

b)

whose

c)

whom

d)

where

156.

She likes the boy ________ over there.

a)

to stand

b)

standing

c)

stands

d)

who stand

157.

Marie,_____________ I met at the party, called me last night.

a)

that

b)

whom

c)

which

d)

whose

158.

1.      My father works for a construction company in _______.

a)

Winchester, which is a city in the U.K

b)

Winchester, that is a city in the U.K.

c)

Winchester is a city in the U.K.

d)

Winchester where is a city in the U.K.

159.

1.      I saw a lot of new people at the party, _______ seemed familiar.

a)

some of whom

b)

some of who

c)

whom

d)

some of that

160.

1.      He is the man _______ car was stolen last week.

a)

whom

b)

that

c)

which

d)

whose