wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí 11

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Lực nào sau đây không phải lực từ

a)

Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam;

b)

Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện

c)

Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau.

d)

Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng

2.

Đặc điểm nào sau đây không phải của các đường sức từ biểu diễn từ trường sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

a)

Các đường sức là các đường tròn;

b)

. Mặt phẳng chứa các đường sức thì vuông góc với dây dẫn;

c)

Chiều các đường sức được xác định bởi quy tắc nắm bàn tay phải;

d)

Chiều các đường sức không phụ thuộc chiều dòng dòng điện

3.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện

b)

ác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

c)

tác dụng lực điện lên điện tích

d)

 tác dụng lực hút lên các vậ

4.

 Các tương tác sau đây tương tác nào không phải là tương tác từ

a)

 Giữa một điện tích đứng yên và một điện tích chuyển động

b)

 Giữa hai dòng điệ

c)

Giữa nam châm với dòng điện   

d)

Giữa hai nam châm

5.

c đường sức từ là các đường cong vẽ trong không gian có từ trường sao cho

a)

pháp tuyến tại mỗi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

b)

tiếp tuyến tại mọi điểm tạo với hướng của từ trường một góc không đổi.

c)

tiếp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

d)

pháp tuyến tại mọi điểm trùng với hướng của từ trường tại điểm đó

6.

Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện  không có đặc điểm nào sau đây

a)

 Song song với các đường sức từ.

b)

Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện;

c)

Vuông góc với mặt phẳng chứa véc tờ cảm ứng từ và dòng điện

d)

 Vuông góc với véc tơ cảm ứng từ;

7.

Từ trường đều là trường mà các đường sức từ là các đường

a)

. thẳng song song và cách đều nhau.

b)

 song song.

c)

thẳng.

d)

hẳng song song.

8.

Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ

a)

Trùng với hướng của từ trường

b)

Có đơn vị là Tesla

c)

Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện

d)

Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ;

9.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn không phụ thuộc vào

a)

 độ lớn cảm ứng từ.

b)

 chiêu dài dây dẫn mang dòng điện.

c)

. cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn

d)

 điện trở dây dẫn

10.

 Một dây dẫn mang dòng điện được bố trí theo phương nằm ngang, có chiều từ trong ra ngoài. Nếu dây dẫn chịu lực từ tác dụng lên dây có chiều từ trên xuống dưới  thì cảm ứng từ có chiều

a)

A. từ phải sang trái.

b)

B. từ trái sang phải.

c)

C. từ trên xuống dưới

d)

D. từ dưới lên trên.

11.

Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có

chiều từ dưới lên thì lực từ có chiều

a)

A. từ trái sang phải.

b)

B. từ trên xuống dưới.

c)

C. từ trong ra ngoài

d)

D. từ ngoài vào trong.

12.

: Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn  lực từ tác dụng lên dây dẫn

a)

A. tăng 2 lần

b)

B. tăng 4 lần.

c)

 C. không đổ

d)

D. giảm 2 lần.

13.

Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ

a)

 tăng 2 lần

b)

 tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần

d)

 vẫn không đổi.

14.

 Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là

a)

C. 1800 N.   

b)

 18 N

c)

1,8 N

d)

1800 N.

15.

 Một dòng điện 20 A chạy trong một dây dẫn thẳng, dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 20 cm là

a)

. 2.10-5 T

b)

4.10-5 T.

c)

8.10-5 T.

d)

10-5 T

16.

Hai dây dẫn thẳng, dài song song mang dòng điện ngược chiều là I1, I2. Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn và nằm trong mặt phẵng chứa hai dây dẫn là

a)

B. B = |B1 - B2|

b)

 B = 0.

c)

B = 2B1 - B2

d)

A. B = B1 + B2

17.

: Đoạn dây dẫn dài 10cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T. Đoạn dây đặt hợp với các đường sức từ góc 300. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

0,01 N

b)

0,04 N.

c)

0,05 N

d)

 0,02 N.

18.

 Một ống dây dài 20 cm, có 1200 vòng dây đặt trong không khí. Cảm ứng từ bên trong ống dây là 75.10-3 T. Cường độ dòng điện chạy trong ống dây là

a)

 10 A.

b)

15 A.

c)

 5 A.

d)

20 A.

19.

 Khung dây tròn bán kính 30 cm có 10 vòng dây. Cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây là 0,3 A. Cảm ứng từ tại tâm khung dây là

a)

 3,14.10-6 T.

b)

6,28.10-6 T

c)

9,42.10-6 T

d)

10-6 T.

20.

Độ lớn của lực Lo-ren-xơ  không phụ thuộc

a)

 giá trị của điện tích

b)

độ lớn vận tốc của điện tích

c)

. độ lớn cảm ứng từ.

d)

khối lượng của điện tích

21.

Lực Lo-ren-xơ  là

a)

 lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường

b)

lực từ tác dụng lên dòng điện.

c)

lực điện tác dụng lên điện tích

d)

. lực Trái Đất tác dụng lên vật.

22.

 Công thức tính lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua đặt trong từ trường đều là

a)

 F=Blsinα

b)

B. F=IBcosα

c)

F=IBlcosα

d)

 F=IBlsinα 

23.

 Một electron bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 1,2 T. Lúc lọt vào trong từ trường vận tốc của hạt là 107 m/s và hợp thành với đường sức từ góc 300. Lực Lorenxơ tác dụng lên electron là

a)

. 0,32.10-12N

b)

 0.

c)

0,96.10-12N.

d)

. 0,64.10-12N.

24.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó.

b)

 Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng

d)

Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó.

25.

Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến là α . Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức

a)

 Ф = B.S.sinα

b)

 Ф = B.S.cosα   

c)

Ф = B.S.tanα

d)

. Ф = B/S.cosa.

26.

Dòng điện Phucô là

a)

dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi vật dẫn chuyển động trong từ trường.

b)

 dòng điện xuất hiện trong tấm kim loại khi nối tấm kim loại với hai cực của nguồn điện

c)

dòng điểm cảm ứng sinh ra trong mạch kín khi từ thông qua mạch biến thiên.

d)

 dòng điện chạy trong khối vật dẫn.

27.

  Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 3cm x 4cm được đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-4 T. Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 300. Từ thông qua khung dây dẫn đó là

a)

3.10-3 Wb.

b)

3.10-5 Wb.

c)

 3.10-7 Wb.

d)

 6.10-7 Wb

28.

 Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

 tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy

b)

 độ biến thiên từ thông.

c)

độ lớn từ thông qua mạch

d)

. diện tích S của mạch

29.

Một khung dây phẳng có diện tích 20 cm2 gồm 100 vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn bằng 2.10-4 T. Người ta cho từ trường giảm đều đặn đến 0 trong khoảng thời gian 0,01 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là

a)

40V

b)

4,0V

c)

0,4V

d)

4.10 ^-3

30.

Chọn câu đúng? Đơn vị của hệ số tự cảm là 

a)

V

b)

T

c)

wb

d)

H

31.

 Biểu thức tính suất điện động tự cảm là

a)
b)

etc=LI

c)
d)
32.

Chọn câu đúng? Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

a)

. từ thông cực tiểu qua mạch

b)

điện trở của mạch.

c)

 từ thông cực đại qua mạch.

d)

 tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.

33.

Một ống dây dài 50cm, diện tích tiết diện ngang của ống là 10cm2 gồm 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ống dây là    

a)

0,251 H.                      

b)

. 6,28.10-2 H

c)

 2,51.10-2 mH

d)

2,51 mH

34.

 Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

. sinh ra dòng điện trong mạch kín.

b)

sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín

c)

. được sinh bởi nguồn điện hóa học.

d)

.được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

35.

Theo định luật khúc xạ thì

a)

 góc khúc xạ có thể bằng góc tới.

b)

 tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng

c)

c tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

d)

. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

36.

 Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì

a)

. không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần

b)

. có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần

c)

 hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất

d)

 luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

37.

 Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi  trường trong suốt.

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

38.

 Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

 chính nó.

b)

không khí.

c)

chân không

d)

. nước

39.

 Ánh sáng truyền từ một môi trường tới môi trường chiết quang kém hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn là điều kiện để có

a)

phản xạ thông thường

b)

phản xạ toàn phần

c)

khúc xạ

d)

phản xạ

40.

Lăng kính là một khối chất trong suốt

a)

 có dạng trụ tam giác

b)

có dạng hình trụ tròn.

c)

giới hạn bởi 2 mặt cầu.

d)

D. hình lục lăng.

41.

Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

a)

 trên của lăng kính.

b)

. dưới của lăng kính.

c)

cạnh của lăng kính.

d)

đáy của lăng kín

42.

 Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

a)

hai mặt bên của lăng kính.

b)

. tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

c)

tia tới và pháp tuyến

d)

 tia ló và pháp tuyến

43.

Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là

A. tam giác đều. B. tam giác cân. C. tam giác vuông.    D. tam giác vuông cân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ

A. luôn nhỏ hơn vật.

B. luôn lớn hơn vật.       

C. luôn cùng chiều với vật.

D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

 Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật.

b)

Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật

c)

Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật         

d)

. Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo.

46.

Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?

a)

Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh thật.

b)

Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo.

c)

 Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f âm.

d)

 Với thấu kính phân kì, có độ tụ D âm

47.

 Công thức nào sai khi tính số phóng đại k của thấu kính

a)

.k = (d’ – f)/f

b)

 k = f /(f -d)

c)

k = -d’/d

d)

 k=(f- d’)/f

48.

: Một thấu kính phân kì tiêu cự 20 cm. Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính, trước thấu kính  một khoảng 60 cm. Ảnh của vật nằm  

a)

rước kính 15 cm.

b)

sau kính 15 cm

c)

trước kính 30 cm.

d)

. sau kính 30 cm

49.

Công thức độ lớn suất điện động trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không biết

50.

Hãy chọn cùm từ để mô tả đại lượng

a)

lượng từ thông qua điện tích S

b)

tốc độ biến thiên qua từ thông

c)

suất diện động cảm ứng

d)

độ thay đổi từ thông