wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ 11- NGỌC ANH- SÓNG CƠ

Total questions: 54

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

2.

Khi sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì đại lượng nào sau đây không đổi

a)

Bước sóng

b)

Vận tốc truyền sóng

c)

Biên độ dao động

d)

Tần số dao động

3.

Sóng cơ truyền được trong môi trường vật chất vì :

a)

Giữa các phần tử của môi trường có lực liên kết đàn hồi

b)

Nguồn sóng luôn dao động với cùng tần số f

c)

Các phần tử môi trường ở gần nhau

d)

Lực cản của môi trường lên sóng rất nhỏ

4.

. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

5.

Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào

a)

phương truyền sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

. tần số của sóng

d)

phương truyền sóng và phương dao động.

6.

Xét một sóng ngang truyền trên sợi dây, khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp bằng 6m. Bước sóng bằng

a)

2m

b)

3m

c)

1m

d)

6m

7.

Khi một sóng cơ truyền từ nước vào không khi thì

a)

tần số không đổi, bước sóng thay đổi

b)

tần số và bước sóng đều thay đổi

c)

tần số thay đổi, bước sóng không đổi

d)

tần số và bước sóng không đổi

8.

Một sóng cơ truyền trên sợi dây với tốc độ 30m/s. Biết bước sóng bằng 0,5m. Tần số sóng bằng

a)

15Hz

b)

30Hz

c)

0,0167Hz

d)

60Hz

9.

Quãng đường sóng truyền đi được trong 3 chu kì sóng bằng

a)

một bước sóng

b)

hai bước sóng

c)

ba bước sóng

d)

1/3 bước sóng

10.

Công thức tính bước sóng là

a)

λ=v.f\lambda=v.f

b)

λ=vf\lambda=\frac{v}{f}

c)

λ=fv\lambda=\frac{f}{v}

d)

λ=2vf\lambda=2vf

11.
Sóng ngang có
a)
phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng.
b)
phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng.
c)
phương dao động của các phần tử môi trường là phương ngang.
d)
phương dao động của các phần tử môi trường là phương thẳng đứng.
12.
Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
a)
tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
b)
tốc độ dao động của các phần tử môi trường truyền sóng.
c)
tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
d)
tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
13.

Gọi vR,vL,vKv_R,v_L,v_K lần lượt là tốc độ truyền sóng trong môi trường chất rắn, chất lỏng, chất khí. Hệ thức đúng là

a)

 vR<vL<vKv_R<v_L<v_K  

b)

 vL>vK>vRv_L>v_K>v_R  

c)

 vL>vR>vKv_L>v_R>v_K  

d)

 vR>vL>vKv_R>v_L>v_K  

14.
Một sóng cơ lan truyền đi với vận tốc 2 m/s với tần số 50 Hz. Bước sóng của sóng này là
a)
1 cm.
b)
0,04 cm.
c)
100 cm.
d)
4 cm.
15.

Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước với bước sóng 1m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là

a)

1,5m.

b)

0,25m.

c)

1m.

d)

0,5m.

16.

Tốc độ truyền sóng cơ phụ thuộc

a)

Năng lượng sóng

b)

Tần số dao động

c)

Môi trường truyền sóng

d)

Bước sóng

17.

. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

Gần nhau nhất trên một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

Gần nhau nhất mà hai điểm đó dao động đồng pha

d)

Trên cùng một phương truyền sóng mà tại hai điểm đó dao động đồng pha

18.

Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào

a)

phương truyền sóng

b)

tốc độ truyền sóng.

c)

. tần số của sóng

d)

phương truyền sóng và phương dao động.

19.

Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Sóng cơ học là sự truyền năng lượng.

b)

Sóng cơ học ngang là sóng có phương dao động theo phương ngang

c)

Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền môi trường vật chất

20.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s. Sóng cơ này có bước sóng là

a)

150 cm/s

b)

100 cm/s

c)

50 cm/s

d)

25 cm/s

21.

Một sóng cơ có tần số 0,5 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 0,5 m/s. Sóng này có bước sóng là

a)

1,2 m

b)

0,5 m

c)

0,8 m

d)

1 m

22.

Trên bề mặt của một chất lỏng yên lặng, ta gây dao động tại O có chu kì 0,5 s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,4 m/s. Khoảng cách từ đỉnh sóng thứ 3 đến đỉnh thứ 8 kể từ tâm O theo phương truyền sóng là

a)

1 m

b)

2 m

c)

2,5 m

d)

0,5 m

23.

Sóng cơ có tần số 50 Hz truyền trong môi trường với vận tốc 160 m/s. Ở cùng một thời điểm, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha trên cùng một phương truyền sóng là

a)

3,2 m

b)

2,4 m

c)

1,6 m

d)

0,8 m

24.

Một sóng hình sin có tần số 450 Hz, lan truyền với tốc độ 360 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà các phần tử môi trường tại hai điểm đó dao động ngược pha nhau là

a)

0,8 m

b)

0,4 cm

c)

0,8 cm

d)

0,4 m

25.

Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4 m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là

a)

37 Hz

b)

40 Hz

c)

42 Hz

d)

35 Hz

26.

Sóng cơ

   

   

   

  

a)

là dao động lan truyền Trong một môi trường.

b)

là dao động của mọi điểm Trong môi trường.

c)

là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

d)

  là sự truyền chuyển động của các phần tử Trong môi trường

27.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

                                               

                

a)

nằm ngang.            

b)

    trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.       

d)

thẳng đứng.

28.

Một sóng cơ học lan truyền Trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này Trong môi trường đó là λ. Chu kỳ dao động của sóng có biểu thức là

                                                     

a)

T = v/λ      

b)

     T = v.λ  

c)

     T = λ/v  

d)

        T = 2πv/λ

29.

Một người quan sát trên mặt biển thấy chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong 36 (s) và đo được khoảng cách hai đỉnh lân cận là 10 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt biển.

                                                      

a)

v = 2,5 m/s.

b)

v = 5 m/s.

c)

   v = 10 m/s.

d)

v = 1,25 m/s.

30.

Người ta nhỏ những giọt nước đều đặn xuống một điểm O trên mặt nước phẳng lặng với tốc độ 80 giọt Trong một phút, khi đó trên mặt nước xuất hiện những gợn sóng hình tròn tâm O cách đều nhau. Khoảng cách giữa 4 gợn sóng liên tiếp là 13,5 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:

                                         

a)

         v = 6 cm/s.

b)

v = 45 cm/s.

c)

v = 350 cm/s.

d)

         v = 60 cm/s.

31.

 Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng

                                                                                        

a)

     λ/4.    

b)

λ/2.   

c)

2λ.

d)

λ.

32.

Đầu A của một sợi dây đàn hồi dao động theo phương thẳng đứng với chu kì T = 10 s. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là v = 0,5 m/s. Khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất dao động ngược pha là

                                           

a)

dmin = 1,5 m.   

b)

       dmin = 1 m.

c)

   dmin = 2 m.   

d)

dmin = 2,5 m.

33.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình truyền sóng:

a)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động trong môi trường đàn hồi

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng

c)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha dao động

d)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền các phần tử vật chất.

34.

Hình vẽ bên biễu diễn một sóng ngang có chiều truyền sóng sang phải từ O đến x. P, Q là hai phân tử nằm trên cùng một phương truyền sóng khi có sóng truyền qua. Chuyển động của P và Q có đặc điểm nào sau đây?

a)

Cả hai đồng thời chuyển động sang phải.

b)

P đi xuống còn Q đi lên.

c)

P đi lên còn Q đi xuống.

d)

Cả hai đồng thời chuyển động sang trái.

35.

Một sóng cơ học có tần số 120 Hz truyền trong một môi trường với vận tốc 60 m/s, thì bước sóng của nó là:

a)

1 m

b)

2 m

c)

0,5 m

d)

0,25 m

36.

Xét một sóng ngang truyền trên sợi dây, khoảng cách giữa 3 đỉnh sóng liên tiếp bằng 6m. Bước sóng bằng

a)

2m

b)

3m

c)

1m

d)

6m

37.

Trên một phương truyền sóng những điểm dao động cùng pha cách nhau

a)

số nguyên lần bước sóng

b)

Số lẻ lần nửa bước sóng

c)

Số lẻ lần 1/4 bước sóng

d)

Số nguyên lần nửa bước sóng

38.

(NB) Trên một phương truyền sóng những điểm cách nhau 1 số lẻ lần nửa bước sóng thì dao động

a)

cùng pha..

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

giống nhau.

39.

Trên một phương truyền sóng, điểm M và điểm N có vị trí cân bằng cách nhau 1/2 bước sóng. Sóng truyền từ M đến N. Khi M đang ở biên dương thì N

a)

ở biên dương.

b)

qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

c)

qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

d)

ở biên âm.

40.

Trong khoảng từ nguồn sóng O đến điểm M cách nguồn 3,8 lần bước sóng có số điểm dao động cùng pha với nguồn là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

41.

Trên một phương truyền sóng, nếu hai điểm động vuông pha gần nhau nhất cách nhau là a thì hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha cách nhau là

a)

2a.

b)

3a.

c)

4a.

d)

8a.

42.

Bước sóng là

a)

Quãng đường sóng truyền được trong 1 giây

b)

Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì

c)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha

d)

Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sóng cơ? Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác

a)

Chu kì của sóng tăng

b)

Chu kì của sóng giảm

c)

Chu kì của sóng không đổi

d)

Chu kì của sóng càng giảm nếu càng xa nguồn

44.

Chọn ý đúng điền vào phần còn thiếu của câu sau: …………là độ dịch chuyển lớn nhất của phần tử sóng khỏi vị trí cân bằng.

a)

Bước sóng.

b)

Chu kì sóng.

c)

Biên độ sóng.

d)

Tần s sóng.

45.

Năng lượng sóng được truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian được gọi là

a)

cường độ sóng.

b)

quãng đường truyền sóng.

c)

biên độ sóng.

d)

tần số sóng.

46.

Chọn tất cả 3 đáp án đúng

a)

Sóng ngang có phương dao động vuông góc phương truyền sóng

b)

Sóng dọc có phương dao động trùng phương truyền sóng

c)

Sóng ngang truyền trong chất rắn, lỏng, khí

d)

Sóng dọc truyền trong chất rắn

47.

Chọn tất cả 3 đáp án đúng

a)

Sóng ngang có phương dao động vuông góc phương truyền sóng

b)

Sóng dọc có phương dao động trùng phương truyền sóng

c)

Sóng ngang truyền trong chất rắn, lỏng, khí

d)

Sóng dọc truyền trong chất rắn

48.

Một sóng phát ra từ nguồn điểm và truyền đẳng hướng trên mặt chất lỏng. Đường kính gợn thứ k là 50 cm, đường kính gợn thứ k+1 là 58 cm. Đường kính gợn thứ k+3 là

a)

70 cm.

b)

72 cm.

c)

74 cm.

d)

78 cm.

49.

Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

A. vận tốc truyền sóng.

b)

B. độ lệch pha.

c)

C. chu kỳ.

d)

D. bước sóng

50.

Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s. Gọi A và B là hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm. Hai phần tử môi trường tại A và B luôn dao động ngược pha với nhau. Tốc độ truyền sóng là

a)

90 cm/s.

b)

80 cm/s.

c)

85 cm/s.

d)

100 cm/s

51.

Một điểm O trên mặt nước dao động với tần số 20Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt nước thay đổi từ 0,8m/s đến 1m/s. Trên mặt nước hai điểm A và B cách nhau 10cm trên phương truyền sóng luôn luôn dao dộng ngược pha nhau. Bước sóng trên mặt nước là:

a)

4m

b)

16m

c)

25m

d)

5m

52.

Sóng truyền trên một sợi dây dài nằm ngang với tần số 20 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 2 m/s. Tại một thời điểm nào đó, điểm M đang ở vị trí cao nhất còn điểm N đi qua vị trí cân bằng hướng lên. Xác định khoảng cách giữa hai điểm M và N? Biết giữa M, N có hai điểm dao động ngược pha với M và sóng truyền từ M đến N?

a)

12 cm.

b)

15,5 cm.

c)

17,5 cm.

d)

22,5 cm.

53.

Một sóng có lan truyền trên phương Ox với tốc độ truyền sóng 160 cm/s, tần số sóng nằm trong khoảng từ 4,5 Hz đến 6,0 Hz. Hai điểm trên phương truyền sóng cách nhau 72 cm luôn dao động vuông pha với nhau. Bước sóng

a)

32cm

b)

64cm

c)

12cm

d)

20cm

54.

Một sóng cơ lan truyền Trong một môi trường với tốc độ 1 m/s và tần số 10 Hz, biên độ sóng không đổi là 4 cm. Khi phần tử môi trường đi được quãng đường S cm thì sóng truyền thêm được quãng đường 25 cm. Tính S?

a)

60cm

b)

50cm

c)

20cm

d)

40cm