Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề trắc nghiệm môn sinh hk2 lớp 7 trường THCS Đồng Thịnh

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Sự đa dạng loài được thể hiện ở

a)

a. Số lượng loài

b)

b. Sự đa dạng về đặc điểm hình thái của từng loài

c)

c. Sự đa dạng về đặc điểm tập tính của từng loài

d)

d. Tất cả các ý trên đúng

2.

Câu 2: Số loài động vật trên Trái Đất là

a)

a. 1 triệu loài

b)

b. 1,5 triệu loài

c)

c. 2 triệu loài

d)

d. 2,5 triệu loài

3.

Câu 3: Động vật nào thích nghi với đời sống ở môi trường hoang mạc đới nóng

a)

a. Chuột nhảy

b)

b. Gấu trắng

c)

c. Cú tuyết

d)

d. Cáo Bắc cực

4.

Câu 4: Thụ tinh trong tiến hóa hơn thụ tinh ngoài, là vì

a)

A. Đỡ tiêu tốn năng lượng

b)

B. Cho hiệu suất thụ tinh cao

c)

C. Không nhất thiết phải cần môi trường nước

d)

D. Không chịu ảnh hưởng của các tác nhân môi trường

5.

Câu 5: Chim cánh cụt có lớp mỡ dưới da rất dày để làm gì?

a)

a. Dự trữ năng lượng

b)

b. Giúp chim giữ nhiệt cho cơ thể, chống rét

c)

c. Giúp chim nổi khi bơi

d)

d. Cả a và b đúng

6.

Câu 6. Loài nào có cơ quan di chuyển là chi năm ngón, có màng bơi

a)

A. Cá chép

b)

B. Ếch

c)

C. Cá sấu

d)

D. Rết

7.

Câu 7: Đặc điểm nào thường gặp ở động vật đới lạnh

a)

a. Chân cao, móng rộng, đệm thịt dày

b)

b. Lông màu trắng vào mùa đông

c)

c. Hoạt động vào ban đêm

d)

d. Di chuyển bằng cách quăng thân

8.

Câu 8. Thỏ đào hang bằng bộ phận nào?

a)

A. chi trước.

b)

B. chi sau.

c)

C. đuôi.

d)

D. răng.

9.

Câu 9: Đặc điểm của lạc đà thích nghi với môi trường hoang mạc đới nóng là

a)

a. Bướu mỡ

b)

b. Có màu lông giống màu cát

c)

c. Chân cao, móng rộng, có đệm thịt dày

d)

d. Tất cả các đặc điểm trên đúng

10.

Câu 10: Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG có ở các động vật đới nóng

a)

a. Có khả năng di chuyển xa

b)

b. Di chuyển bằng cách quăng thân

c)

c. Hoạt động vào ban ngày

d)

d. Có khả năng nhịn khát

11.

Câu 11: Hiện tượng ngủ đông của động vật đới lạnh có ý nghĩa gì

a)

a. Để lẩn tránh kẻ thù

b)

b. Tránh mất nước cho cơ thể

c)

c. Giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng

d)

d. Tránh nóng ban ngày

12.

Câu 12: Rắn sa mạc có đặc điểm gì để thích nghi với môi trường hoang mạc đới

nóng?

a)

a. Màu lông nhạt, giống màu cát

b)

b. Chui rúc vào sâu trong cát

c)

c. Di chuyển bằng cách quăng thân

d)

d. Tất cả đặc điểm trên đều đúng

13.

Câu 13. Ở chim bồ câu, thân hình thoi giúp:

a)

: A. giảm trọng lượng khi bay.

b)

B. giảm sức cản của không khí khi bay.

c)

C. chim bay chậm hơn.

d)

D. tăng khả năng trao đổi khí khi bay

14.

Câu 14: Loài bò sát to lớn nhất là

a)

A. Thằn lằn

b)

B. Rùa

c)

C. Cá sấu

d)

D. Khủng long

15.

Câu 15. Chọn từ/ cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: Cá voi xanh có cơ thể …(1)…, có lớp mỡ dưới da …(2)… và …(3)… gần như tiêu biến hoàn toàn.

a)

A. (1): hình quả trám, (2): rất dày, (3): chi trước.

b)

B. (1): hình cầu, (2): rất mỏng, (3): lông.

c)

C. (1): hình thoi, (2): rất mỏng, (3): chi sau

d)

D. (1): hình thoi, (2): rất dày, (3): lông

16.

Câu 16. Loài nào có cơ quan di chuyển là chi năm ngón, có màng bơi

a)

A. Ếch

b)

B. Cá chép

c)

C. Cá sấu

d)

D. Rết

17.

Câu 17. Vì sao số loài động vật ở môi trường nhiệt đới lại nhiều hơn môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng?

a)

A. vì vùng nhiệt đới có địa hình bằng phẳng nên thu hút nhiều loài sinh vật đến sinh sống

b)

B. vì vùng nhiệt đới xuất hiện đầu tiên trong quá trình hình thành lục địa trên Trái Đất nên số lượng loài sinh vật phong phú hơn các khu vực khác.

c)

C. vì môi trường nhiệt đới có khí hậu nóng ẩm, nền nhiệt tương đối ổn định nên thích hợp cho sự tồn tại và phát triển của nhiều loài sinh vật.

d)

D. các phương án trên đều đúng

18.

Câu 18: Tại sao trên đồng ruộng đồng bằng miền Bắc Việt Nam có thể bắt gặp 7 loài rắn cùng chung sống với nhau mà không hề cạnh tranh với nhau?

a)

A. Vì mỗi loài rắn sống trong một điều kiện sống nhất định khác nhau

b)

B. Vì mỗi loài rắn có nguồn sống nhất định khác nhau

c)

C. Vì mỗi loài rắn có tập tính hoạt động nhất định khác nhau

d)

D. Tất cả a, b, c đều đúng.

19.

Câu 19: Bộ Thú được xếp vào Thú đẻ trứng là

a)

A. Bộ Thú huyệt

b)

B. Bộ Thú túi

c)

C. Bộ Thú huyệt và Bộ Thú túi

d)

D. Bộ Thú ăn sâu bọ

20.

Câu 20: Đặc điểm nào giúp thú mỏ vịt bơi lội được trong nước

a)

a. Lông rậm, mịn

b)

b. Chân có màng bơi

c)

c. Có mỏ giống mỏ vịt

d)

d. Tất cả các đặc điểm trên đúng