wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD KTHKII

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hôn nhân hạnh phúc phải được xây dựng trên cơ sở quan trọng nào dưới đây?

a)

Hoàn cảnh gia đình tương xứng

b)

Hợp nhau về gu thời trang

c)

Tình yêu chân chính

d)

Có việc làm ổn định

2.

Pháp luật Việt Nam quy định độ tuổi nào dưới đây được phép kết hôn?

a)

Nam, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên

b)

Nam, nữ từ đủ 20 tuổi trở lên

c)

Nam từ 20 tuổi trở lên, nữ từ 18 tuổi trở lên

d)

Nam từ đủ 20 tuổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên

3.

Ý nào dưới đây vi phạm nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân Việt Nam?

a)

Hôn nhân tiến bộ, một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng

b)

Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, không ai có quyền can thiệp

c)

Hôn nhân giữa người theo tôn giáo với người không theo tôn giáo

d)

Hôn nhân cùng lúc giữa một công dân Việt Nam với hai người nước ngoài

4.

Ý kiến nào dưới đây không vi phạm quyền và nghĩa vụ của công dân trong hôn nhân?

a)

Kết hôn khi nam, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên

b)

Cha mẹ có quyền quyết định về hôn nhân của con

c)

Trong gia đình, người chồng là người quyết định mọi việc

d)

Kết hôn do nam nữ tự nguyện, trên cơ sở tình yêu chân chính

5.

Pháp luật Việt Nam không cấm kết hôn những trường hợp nào dưới đây

a)

Người đã từng có vợ, có chồng

b)

Người mất năng lực hành vi quân sự

c)

Giữa những người có họ trong phạm vi ba đời

d)

Giữa người đã từng là cha, mẹ nuôi với con nuôi

6.

Câu thành ngữ "Thuận vợ thuận chồng, tát biển đông cũng cạn" có ý nghĩa gì?

a)

Vợ chồng không thống nhất được quan điểm chung

b)

Vợ chồng đưa ra được thống nhất chung, cùng nhau giải quyết được công việc

c)

Chồng không đồng ý với lời tham gia của vợ

d)

Tự ý giải quyết vân đề không nghe theo lời khuyên của vợ (hoặc chồng)

7.

Hành vi nào dưới đây vi phạm quy định của Nhà nước về kinh doanh?

a)

Buôn bán vũ khi, thuốc nổ.

b)

Sản xuất hàng gia dụng.

c)

Mở dịch vụ vận tải.

d)

Bán đồ ăn nhanh.

8.

Một phần trong thu nhập mà công dân và tổ chức kinh tế có nghĩa vụ nộp vào ngân sách nhà nước để chi tiêu cho những công việc chung được gọi là?

a)

Tiền.

b)

Sản vật.

c)

Sản phẩm.

d)

Thuế

9.

Quyền tự do kinh doanh là quyền của công dân được lựa chọn

a)

Hợp tác kinh doanh với bất kì ai.

b)

Kinh doanh bất cứ mặt hàng gì.

c)

Kinh doanh mà không cần đóng thuế.

d)

Hình thức tổ chức kinh tế, ngành nghề và quy mô kinh doanh

10.

Công dân có quyền lựa chọn hình thức tổ chức, quy mô mặt hàng nói đến quyền nào?

a)

Quyền bình đẳng trong quan hệ hôn nhân và gia đình.

b)

Quyền tự do kinh doanh.

c)

Quyền đảm bảo thư tín, điện thoại, điện tín.

d)

Quyền bình đẳng giữa nam và nữ.

11.

Trong các loại mặt hàng sau, mặt hàng nào phải đóng thuế nhiều nhất: Thuốc lá điếu, xăng, vàng mã, nước sạch, phân bón?

a)

Thuốc lá điếu

b)

Xăng

c)

Nước sạch

d)

Phân bón

12.

Ý kiến nào dưới đây đúng về quyền tự do kinh doanh?

a)

Công dân có quyền kinh doanh bắt kì nghề gì, hàng gì.

b)

Công dân không phải kê khai thuế và mặt hàng kinh doanh.

c)

Tự do kinh doanh nhưng phải theo đúng quy định của pháp luật.

d)

Kinh doanh là quyền tự do của mỗi người, không ai có quyền can thiệp.

13.

Các sản phẩm: giống vật nuôi, giống cây trồng mất thuế bao nhiêu phần trăm?

a)

5%

b)

7%

c)

9%

d)

Không mất thuế.

14.

Thuế là một phân trong thu nhập mà công dân và tổ chức kinh tế có nghĩa vụ nộp vào ngân sách nhà nước để

a)

Chỉ vào việc riêng của cá nhân.

b)

Chi tiêu cho những công việc chung

c)

Khắc phục hậu quả do cá nhân làm sai.

d)

Trả lương lao động trong công ty tư nhân.

15.

Thuế là khoản đóng góp có tính chất

a)

Tự nguyên

b)

Bắt buộc.

c)

Ủng hộ nhân đạo.

d)

Quyên góp

16.

Các hành vi nào dưới dây cho là kinh doanh hợp pháp?

a)

Kinh doanh, đóng thuế đầy đủ.

b)

Trốn thuế, kinh doanh bất hợp pháp.

c)

Lần chiếm vỉa hè để kinh doanh.

d)

Lấy hàng hóa không đảm bảo yêu cầu.

17.

Hành vi nào dưới đây vi phạm quyền tự do kinh doanh và nghĩa vụ đóng thuế?

a)

Nộp thuế đầy đủ, đúng hạn để yên tâm kinh doanh.

b)

Buôn bán hàng giả, trốn thuế để tăng lợi nhuận.

c)

Kê khai đúng doanh thu và mặt hàng kinh doanh.

d)

Mở rộng quy mô kinh doanh theo quy định của pháp luật.

18.

Hoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra của cải vật chất và các giá trị tinh thần cho xã hội là hoạt động

a)

Lao động.

b)

Dịch vụ.

c)

Trải nghiệm.

d)

Hướng nghiệp.

19.

Người lao động là người

a)

Từ đủ 15 tuổi trở lên.

b)

Từ đủ 16 tuổi trở lên.

c)

Từ đủ 17 tuổi trở lên.

d)

Từ đủ 18 tuổi trở lên.

20.

Người lao động có nghĩa vụ

a)

Chấp hành kỉ luật lao động, nội quy lao động.

b)

Tuân theo mọi sự phân công, điều động của cấp trên.

c)

Không được nghỉ chế độ khi cơ sở lao động đang nhiều việc.

d)

Làm việc trong điều kiện không bảo đảm an toàn do đặc thù công việc.

21.

Ý nào dưới đây không dùng khi nói về quyền làm việc của người lao động

a)

Tìm việc làm theo nguyện vinh, khả năng của mình.

b)

Tìm việc làm theo trình độ nghề nghiệp của bản thân.

c)

Tìm việc làm phù hợp với tinh hình sức khoẻ của mình.

d)

Làm việc cho bất kì người sử dụng lao động nào.

22.

Vai trò của lao động đối với sự tồn tại và phát triển của nhân loại là?

a)

Nhân tố quyết định.

b)

Là điều kiện.

c)

Là tiền đề.

d)

Là động lực.

23.

Sự thoả thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm có trả lương, điều kiện làm việc, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động được gọi là

a)

Cam kết trách nhiệm.

b)

Hợp đồng kinh doanh.

c)

Hợp đồng lao động.

d)

Thoả thuận buôn bán.

24.

Trong các quyền dưới đây, quyền nào là quyền lao động?

a)

Quyền tự do kinh doanh.

b)

Quyền sở hữu tài sản.

c)

Quyền được tuyển dụng lao động.

d)

Quyền bóc lột sức lao động.

25.

Ý nào dưới đây không phải quyền của người lao động?

a)

Hưởng lương phù hợp với trình độ.

b)

Tự do làm những việc mình thích.

c)

Làm việc trong điều kiện bảo đảm về an toàn lao động.

d)

Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật.

26.

Một trong những nội dung về bình đẳng trong thực hiện quyền lao động là mọi người đều có quyền lựa chọn ở

a)

Làm theo sở thích của mình.

b)

Việc làm phù hợp với khả năng của mình mà không bị phản biệt đối xử.

c)

Điều kiện làm việc theo nhu cầu của mình.

d)

Thời gian làm việc theo ý muốn chủ quan của mình.

27.

Bộ luật Lao động không cấm hành vi nào dưới đây

a)

Cưỡng bức, ngược đãi người lao động.

b)

Sử dụng lao động chưa thành niên trái pháp luật.

c)

Lợi dụng danh nghĩa dạy nghề, tập nghề để trục lợi.

d)

Hoạt động tạo ra việc làm, dạy nghề, học nghề để có việc làm.

28.

Hành vi nào dưới đây không vi phạm luật lao động:

a)

Trộm cặp, tham ô vật tư tài sản của doanh nghiệp.

b)

Nghỉ thai sản theo chế độ.

c)

Đến muộn về sớm trước thời gian quy định.

d)

Tự ý nghỉ việc dài ngày không có lý do.

29.

Những hành vi nào dưới đây là không đúng với luật lao động

a)

Bắt trẻ dưới 15 tuổi vào làm việc

b)

Công dân đủ 16 tuổi được nhận vào các công ty để làm việc

c)

Được nghỉ tất cả các ngày lễ tết theo quy định nhà nước

d)

Được thăm hỏi những lúc ốm đau, bệnh tật

30.

Hành vi nào dưới đây vi phạm nguyên tắc sử dụng lao động là người chưa thành niên?

a)

Sử dụng lao động chưa thành niên làm những công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm

b)

Thời gian làm việc của người lao động chưa thành niên không được quá 8 giờ/1 ngày và 40 giờ/1 tuần

c)

Không dử dụng người chưa thành niên sản xuất, kinh doanh cồn rượu, bia, thuốc lá

d)

Tạo cơ hội để người lao động chưa thành niên và người dưới 15 tuổi tham gia lao động được học văn hóa

31.

Vi phạm pháp luật dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới

a)

Các quan hệ công vụ và nhân thân

b)

Các quy tắc quản lí nhà nước

c)

Các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

d)

Các quan hệ lao động, công vụ nhà nước

32.

Nghĩa vụ mà các cá nhân, cơ quan, tổ chức vi phạm pháp luật phải chấp hành những biện pháp bắt buộc do Nhà nước quy định được gọi là

a)

Trách nhiệm pháp lí

b)

Vi phạm pháp luật

c)

Trách nhiệm gia đình

d)

Vi phạm đạo đức

33.

"Tội phạm" là người có hành vi vi phạm

a)

Pháp luật dân sự

b)

Pháp luật hành chính

c)

Pháp luật hình sự

d)

Kỉ luật

34.

Hành vi vi phạm pháp luật, gây nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm là hành vi vi phạm pháp luật

a)

Hình sự.

b)

Hành chính.

c)

Dân sự.

d)

Kỉ luật.

35.

Vi phạm pháp luật hành chính là hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm

a)

Quan hệ sở hữu tài sản.

b)

Quyền sở hữu công nghiệp.

c)

Các quy tắc quản lí của Nhà nước.

d)

Các quan hệ lao động, công vụ nhà nước.

36.

Trường hợp nào dưới đây không bị coi là vi phạm pháp luật?

a)

Anh T uống rượu say, đi xe máy gây tai nạn.

b)

Bạn M 16 tuổi đi xe đạp điện cố ý không đội mũ bảo hiểm.

c)

Do mẫu thuẫn cá nhân, P uống rượu và có ý định đánh G để trả thù.

d)

Chị H sản xuất, buôn bản lương thực, thực phẩm giả.

37.

“Tội phạm" là người có hành vi vi phạm:

a)

Pháp luật dân sự.

b)

Pháp luật hành chính.

c)

Pháp luật hình sự.

d)

Kỉ luật

38.

Vi phạm bản quyền thương hiệu là hành vi vi phạm

a)

Vi phạm pháp luật hình sự.

b)

Vi phạm pháp luật dân sự.

c)

Vi phạm pháp luật hành chính.

d)

Vi phạm kỷ luật

39.

Công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lý là:

a)

Công dân ở bất kỳ độ tuổi nào vi phạm pháp luật đều bị xử lý như nhau.

b)

Công dân nào vi phạm quy định của cơ quan, đơn vị, đều phải chịu trách nhiệm kỷ luật.

c)

Công dân nào vi phạm pháp luật cũng bị xử lý theo quy định của pháp luật.

d)

Công dân nào do thiếu hiểu biết về pháp luật mà vi phạm pháp luật thì không phải chịu trách nhiệm pháp lý.

40.

Cơ sở để truy cứu trách nhiệm pháp lý là

a)

Hành vi vi phạm pháp luật.

b)

Tính chất phạm tội.

c)

Mức độ gây thiệt hại của hành vi.

d)

Khả năng nhận thức của chủ thể.