wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hihi kien

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 26:  Phép biện chứng duy vật gồm mấy quy luật cơ bản ?

a)

 a/ 03 quy luật

b)

b/ 04 quy luật

c)

c/ 05 quy luật

d)

d/ 06 quy luật

2.

 Câu 27: Chủ nghĩa duy vật biện chứng có mấy nguyên lý cơ trong ?

a)

a/ 02 nguyên lý

b)

b/ 03 nguyên lý

c)

c/ 04 nguyên lý

d)

d/ 05 nguyên lý

3.

 Câu 28: Phát triển là ?

 

 

a)

a/  Là sự vận động theo khuynh hướng thụt lùi, đi xuống

b)

b/  Là sự vận động theo khuynh hướng đi lên, thẳng tắp

c)

 c/ Là sự vận động theo khuynh hướng đi lên, từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn của sự vật

d)

d/ Là sự vận động theo vòng tròn khép kín

4.

  Câu 29 : Chất của sự vật là gì?

 

a)

a/ Thuộc tính cơ bản của sự vật

b)

 b/ Bất kỳ thuộc tính nào của sự vật

c)

 c/ Tổng hợp các thuộc tính cơ bản của sự vật, nói lên nó là cái gì, để phân biệt nó với cái khác

d)

d/ Một thuộc tính của sự vật

5.

 Câu 30:  Phạm trù triết học dùng để chỉ thời điểm diễn ra sự thay đổi về chất của sự vật do sự thay đổi về lượng của sự vật trước đó gây nên, gọi là ?

 

 

a)

a/ Chất

b)

b/ Độ

c)

c/ Điểm nút

d)

d/ Lượng

6.

  Câu 31: Trong quy luật lượng chất, chất là mặt tương đối ổn định, còn lượng là mặt ............?

a)

 a/ Thường xuyên biến đổi

b)

 b/ Không thay đổi

c)

 c. Ít thay đổi

d)

d/ Ổn định

7.

Câu 32:  Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Phủ định biện chứng được hiểu là?

a)

a/  Phổ biến ở một vài sự vật hiện tượng trong thời gian tồn tại

b)

b/ Phủ định gắn liền với sự vận động phát triển

c)

c/ Hình thành trong các quy luật

d)

d/ Chỉ phổ biến trong tư duy của con người

8.

Câu 33:  Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Lượng được hiểu là gì?

a)

a/  Chỉ hình ảnh bề ngoài của sự vật, hiện tượng trong một không gian, thời gian nhất định

b)

b/ Là hình ảnh bên trong của sự vật, hiện tượng trong một không gian, thời gian nhất định

c)

c/  Là tập hợp những thuộc tính cơ bản của sự vật cấu thành sự vật là nó chứ không phải là cái khác

d)

d/  Nói lên con số của những thuộc tính cấu thành như độ to, nhỏ, quy mô, trình độ cao, thấp, tốc độ...

9.

 Câu 34:  Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Phương thức sản xuất được hiểu là gì?

a)

a/  Cách thức con người khẳng định bản thân mình về chinh phục được thế giới vật chất

b)

b/ Cách thức con người khám phá thế giới vật chất

c)

c/  Cách thức tiến hành sản xuất vật chất  trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người

d)

d/  Cách thức con người tạo ra của cải cho xã hội trong mỗi giai đoạn lịch sử

10.

 Câu 35:  Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Quan hệ sản xuất được hiểu là gì?

a)

a/ Mối quan hệ giữa con người với tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuất

b)

b/ Mối quan hệ giữa con người với đối tượng lao động trong quá trình sản xuất

c)

c/  Mối quan hệ giữa con người với công cụ lao động trong quá trình sản xuất

d)

d/  Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất

11.

 Câu 36:  Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, sản xuất vật chất được hiểu là gì?

a)

a/ Quá trình con người nhận thức tự nhiên

b)

b/ Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào thế giới tự nhiên để tạo ra của cải vật chất nhằm thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người.

c)

c/ Quá trình con người lao động hoàn thiện bản thân, nâng cao nhận thức nhằm chinh phục thế giới vật chất ngày càng hiệu quả hơn.

d)

d/ Quá trình con người biến đổi tự nhiên

12.

Câu 37:  Theo triết học Mác – Lênin, phát triển có tính chất gì?

a)

a/ Phát triển của sự vật không có tính chất kế thừa

b)

b/ Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng kế thừa nguyên xi các cũ

c)

c/ Phát triển của sự vật có tính vượt trước

d)

d/ Phát triển của sự vật mang tính kế thừa có chọn lọc

13.

 Câu 38:  Phạm trù nói lên bước ngoặt của sự thay đổi về Lượng dẫn đến sự thay đổi về Chất?

a)

a/ Bước nhảy

b)

b/ Điểm nút

c)

c/  Nhảy vọt

d)

d/  Độ

14.

 Câu 39: Sự thống nhất giữa Lượng và Chất được thể hiện trong giới hạn của yếu tố nào sau đây?

a)

a/  Bước nhảy

b)

b/  Điểm nút

c)

c/  Nhảy vọt

d)

d/  Độ

15.

 Câu 40:  Chọn phương án đúng?   

a)

a/ Ý thức là sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo hiện thực khách quan

b)

b/ Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

c)

c/ Ý thức là sự phản ánh nguyên si hiện thực khách quan

d)

d/ Ý thức chỉ là nguồn gốc của xã hội được con người cải tạo và phát triển chủ động

16.

 Câu 41:  Hàng hóa được hiểu là gì?

a)

a/  Là sản phẩm của lao động, nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người và  thông qua trao đổi mua bán

b)

b/  Là sản phẩm của lao động, nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người  thông qua chinh phục thế giới vật chất.

c)

c/ Là sản phẩm trên thị trường

d)

d/ Sản phẩm được con người sản xuất ra để phục vụ cho nhu cầu thiết yếu của cuộc sống

17.

Câu 42:  Hàng hóa có mấy thuộc tính?

a)

a/ Một

b)

b/ Hai

c)

c/ Ba

d)

d/ Bốn

18.

 Câu 43:  Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là gì?

a)

a/  Là giá trị của hàng hóa do con người dùng sức lao động tạo ra

b)

b/  Là cơ sở phân công lao động xã hội và trao đổi giữa các lĩnh vực sản xuất hàng hóa khác nhau

c)

c/  Cái tạo nên nội dung và ý nghĩa của hàng hóa

d)

d/  Là công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn nhu cầu của con người

19.

 Câu 44:  Giá trị của hàng hóa được hiểu là gì?

a)

a/ Số lượng nguyên vật liệu cần thiết để con người tạo ra hàng hóa

b)

b/ Là công dụng của hàng hóa nhằm thỏa mãn nhu cầu của con người

c)

c/  Là lao động xã hội cần thiết kết tinh trong hàng hóa

d)

d/  Biểu hiện tính hai mặt của hàng hóa

20.

Câu 45:  Quy luật giá trị được hiểu là gì?

a)

a/  Quy luật cơ bản của sản xuất để tạo ra giá trị thặng dư lớn nhất

b)

b/  Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

c/  Quy luật cơ bản của sản xuất trong xã hội phong kiến

d)

d/  Quy luật riêng của chủ nghĩa tư bản

21.

  Câu 46:   Nhà tư bản có mấy phương pháp cơ bản để tạo ra giá trị thặng dư?

a)

a/ Hai

b)

b/ Ba

c)

c/ Bốn

d)

d/ Năm

22.

 Câu 47   Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được hiểu như thế nào?

a)

a/ Tiết kiệm chi phí sản xuất và trong trao đổi mua bán dựa trên yếu tố cung – cầu

b)

b/  Rút ngắn thời gian của ngày lao động, trong đó thời gian lao động cần thiết tăng lên

c)

c/  Kéo dài thời gian của ngày lao động, trong đó thời gian lao động cần thiết tăng lên

d)

d/  Kéo dài thời gian của ngày lao động, trong đó thời gian lao động cần thiết

23.

 Câu 48:  Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối được hiểu như thế nào?

a)

a/  Ngày lao động thay đổi

b)

b/ Dựa trên cơ sở tăng giá trị hàng hóa

c)

c/ Nâng cao giá trị sức lao động

d)

d/  Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổi

24.

  Câu 49: Theo yêu cầu của quy luật giá trị, việc trao đổi hàng hóa phải theo nguyên tắc nào?

a)

a/ Đồng giá

b)

b/ Ngang giá

c)

c/ Đôi bên cùng có lợi

d)

d/ Thuận mua vừa bán

25.

 Câu 50: Hai thuộc tính của hàng hóa là ?

a)

 a/ Giá trị và giá trị sử dụng

b)

 b/ Giá cả và giá trị trao đổi

c)

 c/ Giá trị và giá cả

d)

d/ Giá thành và giá bán