NEW
Font size
Worksheetsđề cương thi cuối kì môn địa lí lớp 6 2022
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Câu 1: Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng:
A. 30,1%
B. 2,5%
C. 97,5%
D. 68,7%
Câu 2: Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất KHÔNG tồn tại ở dạng nào sau đây:
A. Rắn
B.Quánh dẻo
C. Hơi
D.Lỏng
Câu 3. Trên Trái Đất diện tích đại dương chiếm
A. 1/2
B.3/4
C.2/3
D.4/5
Câu 4: Nước từ đại dương bốc hơi được gió đưa vào lục địa gây mưa xuống thành các dạng nước rồi đổ ra đại dương, hiện tượng đó là
A.Vòng tuần hoàn địa chất
B.Vòng tuần hoàn nhỏ của nước
C.Vòng tuần hoàn của sinh vật
D.Vòng tuần hoàn lớn của nước
Câu 5:Nguồn nước bị ô nhiễm KHÔNG bao gồm
A.Nước lọc
B.Nước sông,hồ
C.Nước ngầm
D.Nước biển
Câu 6:Nước ngọt trên Trái Đất gồm có
A.Nước ngầm,nước biển,nước sông và băng
B.Nước ngầm,nước ao hồ,sông suối và băng
C.Nước mặt,nước biển,nước ngầm và băng
D.Nước mặt,nước khác,nước ngầm và băng
Câu 7: Nước luôn di chuyển giữa
A.Đại dương,các biển và lục địa
B.Đại dương,lục địa và các ao hồ
C.Đại dương,lục địa và không khí
D.Lục địa,biển,sông và khí quyển
Câu 8: Khi hơi nước bốc lên từ các đại dương sẽ tạo thành
A.Nước
B.mưa
C.mây
D.Sấm
Câu 9: Vòng tuần hoàn nhỏ của nước bao gồm các giai đoạn nào sau đây
A.Nước rơi và dòng chảy
B.Bốc hơi và dòng chảy
C.Thấm và nước rơi
D.Bốc hơi và nước rơi
Câu 10: Nước trên Trái Đất phân bố chủ yếu ở
Câu 11: Nguồn năng lượng chính cung cấp cho vòng tuần hoàn của Nước trên Trái Đất là
A.Năng lượng thủy triều
B.Năng lượng gió
C.Năng lượng bức xạ mặt trời
D.Năng lượng địa nhiệt
Câu 12: Nước ngọt trên Trái Đất KHÔNG bao gồm có
A.Nước biển
B.Nước mặt
C.Nước ngầm
D.Băng
Câu 13: Lưu vực của một con sông là:
A.vùng đất đai đầu nguồn của các con sông nhỏ
B.Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên
C.chiều dài từ thượng nguồn đến các cửa sông
D.vùng hạ lưu của con sông và bồi tụ đồng bằng
Câu 14: chế độ chạy Thủy chế của một con sông là
A.Nhịp điệu thay đổi lưu lượng của con sông trong một năm
B.Sự lên xuống của nước sông do sức hút trái đất - mặt trời
C.Khả năng chứa nước của con sông đó trong cùng một năm
D.Lượng nước chảy qua mặt cắt lọc lòng sông ở cùng một điểm
Câu 15:Mực nước ngầm phụ thuộc vào các yếu tố nào dưới đây
A.Vị trí trên mặt đất và hướng của địa hình
B.Độ cao địa hình bề mặt các dạng địa hình
C.Các hoạt động sản xuất của con người
D.Nguồn cung cấp nước và lượng bốc hơi
Câu 16: hợp lưu là gì
A.Diện tích đất đai có sông chảy qua và tạo ra hồ chứa nước
B.Nơi dòng chảy của hai hay nhiều hơn các con sông gặp nhau
C.Nơi có lượng nước chảy ra tạo ra mặt cắt ngang lòng ở sông
D.Diện tích đất đai nơi sông thoát nước từ các cửa sông biển
Câu 16 :ở vùng đất đá thấm nước ,nguồn nước nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hòa chế độ nước sông
A.Hơi nước
B.Nước ngầm
C.nước hồ
D. nước mưa
Câu 17 :chi lưu là gì
A.các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính
B.Các con sông đổ nước vào con sông chính và sông phụ
C.Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông
D.Lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở con sông
Câu 18:cửa sông là nơi dòng sông chính
A.Xuất phát chảy ra biển
B.Đổ ra biển hoặc các hồ
C.Tiếp nhận các sông nhánh
D.Phân nước cho sông phụ
Câu 19:Hồ và sông ngòi KHÔNG có giá trị nào sau đây
A.Thủy sản
B.giao thông
C.du lịch
D.khoáng sản
Câu 20: Hồ nào sau đây ở nước ta có nguồn gốc hình thành từ một khúc sông cũ
A.Hồ Thác bà
B.Hồ Ba Bể
C.hồ Trị An
D.hồ Tây
Câu 21: sông nào sau đây có chiều dài lớn nhất thế giới
A.Sông i-ê-nit-xây
B.Sông missisipi
C.Sông nin
D.Sông Amazon
Câu 22: ở miền ôn đới nguồn cung cấp nước cho sông chủ yếu là do
A.Nước mưa
B.nước ngầm
C.băng tuyết
D.nước ao ,hồ
Câu 23: sông nào sau đây ở nước ta có tổng lượng nước chảy trong năm lớn nhất
A.Sông Đồng nai
B.sông Đà
C.sông Cửu Long
D.sông Hồng
Câu 23: ở vùng ôn đới lạnh sông trường có lũ lụt vào mùa nào sau đây
A.mùa xuân
B.mùa thu
C.mùa hạ
D.mùa đông
Câu 24 sông Amazon nằm ở châu lục nào sau đây:
A.Châu âu
B. châu Mỹ
C.Châu á
D.Châu phi
Câu 25 :trên thế giới không có đại dương nào sau đây
A.Bắc băng Dương
B.Thái bình dương
C.Đại tây dương
D.Châu nam cực
Câu 26:Nước biển và đại dương có mấy sự vận động
A.5
B.3
C.2
D.4
Câu 27: dao động thủy triều lớn nhất vào các ngày nào sau đây
A.Trăng tròn và không trăng
B.Trăng khuyết và không trăng
C.Trăng tròn và Trăng khuyết
D.Trăng khuyết đầu cuối tháng
Câu 27:Dòng biển nào sau đây là dòng biển lạnh
A.Dòng biển Bra-xin
B.Dòng biển Grơn-len
C.Dòng biển gơn-xtrim
D.Dòng biển đông úc
Câu 28:Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là
A.Sóng biển
B.dòng biển
C.thủy triều
D. triều cường
Câu 29:Trên các biển và đại dương có những loại dòng biển nào sau đây
A.Dòng biển nóng và dòng biển lạnh
B.Dòng biển nóng và dòng biển trắng
C.Dòng biển lạnh và dòng biển nguội
D. Dòng biển trắng và dòng biển nguội
Câu 30:Sức hút của mặt trời và mặt trăng là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên nào sau đây
A.Dòng biển
B.sóng ngầm
C.sóng biển
D.thủy triều
Câu 31:Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do
A.Gió thổi
B.núi lửa
C. thủy triều
D.động đất
Câu 32:Nguyên nhân chủ yếu gây ra sóng thần là do
A.Bão lốc xoáy trên các đại dương
B.Chuyển động của dòng khí xoáy
C.Sự thay đổi áp suất của khí quyển
D.Động đất ngầm dưới đáy biển
Câu 31:Nước biển và đại dương có vị mặn độ muối là do
A.Hoạt động sống các loài sinh vật trong biển và đại dương tiết ra
B.Các hoạt động vận động kiến tạo dưới biển và đại dương sinh ra
C.Nước sông hòa tan các loại muối từ đất đá trong lục địa đưa ra
D.Các trận động đất núi lửa ngầm dưới đáy biển đại dương tạo ra
Câu 32:Nguyên nhân chủ yếu sinh ra các dòng biển là do
A.Tác động của các loại gió thổi thường xuyên ở vùng vĩ độ thấp trung bình
B.Sự chuyển động tự quay của trái đất và hướng chuyển động của trái đất
C.Sức hút của mặt trời và mặt trăng ngày càng lớn dần và đầu ,cuối tháng
B.Sự khác biệt về nhiệt độ và tỉ trọng của các lớp nước trong biển đại dương
Câu 33:Biển và đại dương có vai trò quan trọng nhất là đối với khí quyển của trái đất
A.Cung cấp nguồn nước vô tận cho bầu khí quyển
B.Cung cấp hơi nước cho vòng tuần hoàn của nước
C.Giảm bớt tính khắc nghiệt của thời tiết khí hậu
D.Cung cấp nguyên liệu cho các hoạt động sản xuất
