wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kien dep zai

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 51 Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa, gọi là gì?

a)

 a/ Giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

 b/ Giá trị của hàng hóa

c)

 c/ Giá thành của hàng hóa

d)

d/ Giá cả của hàng hóa

2.

 Câu 52: Thời gian lao động xã hội cần thiết ?

a)

 a/ Thời gian cần thiết để sản xuất ra hàng hoá trong điều kiện trung bình của xã hội

b)

 b/ Thời gian trung bình để bán hàng hoá

c)

 c/ Thời gian lao động của từng người sản xuất

d)

d/ Thời gian lao động hao phí của mỗi chủ thể trong sản xuất hàng hoá

3.

Câu 53: Sức lao động trở thành hàng hoá khi có đủ những  điều kiện gì ?

a)

a/ Người có sức lao động nhưng không có tiền 

b)

b/ Họ không có tư liệu sản xuất, họ có sức lao động

c)

c/ Họ có tư liệu sản xuất nhưng muốn đi làm thuê

d)

d/ Người có sức lao động tự do bán sức lao động như một hàng hóa ; Họ không có tư liệu sản xuất nên phải đi làm thuê

4.

 Câu 54: Giá trị thặng dư­ là gì ?

a)

 a/ Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không(ký hiệu là m)

b)

b/ Giá trị của t­ư bản tự tăng thêm

c)

 c/ Lợi nhuận thu đư­ợc của người sản xuất kinh doanh

d)

d/ Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

5.

Câu 55:  Cơ cở hạ tầng được hiểu là gì?

a)

a/ Là cơ cấu kinh tế bao gồm: công – nông nghiệp

b)

b/ Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện sản xuất vật chất

c)

c/ Toàn bộ đời sống vật chất và tinh thần của con người hợp thành một xã hội nhất định

d)

d/ Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

6.

 Câu 56: Quy luật giá trị có tác dụng gì ?

a)

 a/ Điều tiết hàng hóa

b)

 b/ Phân phối hàng hóa

c)

 c/ Phân hóa giàu, nghèo

d)

d/ Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa; Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất

7.

 Câu 57: Bộ phận nào không thuộc Chủ nghĩa Mác – Lênin

 

a)

a/ Triết học Mác – Lênin

b)

b/ Kinh tế chính trị Mác – Lênin

c)

c/ Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

d/ Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam

8.

 Câu 58: Quy luật phủ định của phủ định khái quát khuynh hướng phát triển phổ biến của sự vật hiện tượng là  ?

a)

 a/ Theo đường thẳng

b)

 b/ Theo đường zích zắc

c)

 c/ Theo hình sin

d)

d/ Theo đường “ xoáy ốc”

9.

Câu 59:  Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất làm rõ vấn đề gì?

a)

a/  Khuynh hướng của sự phát triển

b)

b/  Nguồn gốc của sự phát triển

c)

c/ Cách thức của sự phát triển

d)

d/ Động lực của sự phát triển

10.

 Câu 60: Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập làm rõ vấn đề gì?

a)

a/  Khuynh hướng của sự phát triển

b)

b/   Nguồn gốc  động lực của sự phát triển

c)

c/  Cách thức của sự phát triển

d)

d/  Con đường của sự phát triển

11.

Câu 61:  Quy luật phủ địn của phủ định làm rõ vấn đề gì?

a)

a/  Cách thức của sự phát triển

b)

b/  Nguồn gốc của sự phát triển

c)

c/   Khuynh hướng vận động, phát triển của sự vật

d)

d/  Động lực của sự phát triển

12.

Câu 62:  Giá trị của hàng hóa được quyết định bới yếu tố nào sau đây?

 

a)

a/  Lượng lao động cá biệt để sản xuất và tái sản xuất ra nó

b)

b/ Chi phí đào tạo và bồi dưỡng tay nghề cho người lao động

c)

c/ Lượng hàng hóa nhiều hay ít tồn tại trên thị trường

d)

d/  Lượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra nó

13.

 Câu 63: Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến yêu cầu khi nhận thức mỗi người phải có những quan điểm nào sau đây?

a)

 a/ Quan điểm về sự liên hệ phổ biến

b)

 b/ Quan điểm về sự phát triển

c)

 c/ Quan điểm khoa học về các mối liên hệ

d)

d/ Quan điểm toàn diện và quan điểm lịch sử cụ thể

14.

 Câu 64: Tư­ tưởng nôn nóng, đốt cháy giai đoạn, không chú ý tích lũy về lượng đã muốn thay đổi về chất là biểu hiện của khuynh hướng nào sau đây?

a)

 a/ Tả khuynh

b)

 b/ Hữu khuynh

c)

 c/  Không vận dụng quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

d)

d/ Không vận dụng đúng quy luật phủ định của phủ định

15.

Câu 65: Tư­ tưởng ngại khó, ngại khổ, không dám thực hiện bước nhảylà biểu  hiện của khuynh hướng nào sau đây?

a)

 a/ Tả khuynh

b)

 b/  Hữu khuynh

c)

 c/  Không vận dụng quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

d)

d/ Không vận dụng đúng quy luật phủ định của phủ định

16.

 Câu 66:  Vai trò của quy luật giá trị trong nền kinh tế hàng hoá nh­ư thế nào?

a)

 a/ Là quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa xã hội

b)

 b/ Là quy luật chung của mọi hình thái kinh tế - xã hội

c)

 c/ Là quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất hàng hoá

d)

d/ Là quy luật kinh tế của chủ nghĩa tư bản

17.

 Câu 67: Sức  lao động gồm những yếu tố nào ?

a)

a/ Thể lực, tài năng

b)

 b/ Trí lực, kỹ năng

c)

 c/ Tài năng, kiên trì

d)

d/ Thể lực, trí lực, kỹ năng lao động

18.

 Câu 68: Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi toàn thế giới bắt đầu từ khi nào?

a)

 a/ Sau cách mạng tháng Mười Nga năm 1917

b)

 b/ Sau năm 1918

c)

 c/ Sau năm 1945

d)

d/ Sau năm 1990

19.

 Câu 69:  Sự thay đổi có tính chất cách mạng nhất của kiến trúc thượng tầng là yếu tố nào sau đây?

a)

a/ Thay đổi chính quyền nhà nước

b)

b/ Thay đổi của lực lượng sản xuất

c)

c/ Thay đổi của quan hệ sản xuất

d)

d/ Thay đổi của cơ sở hạ tầng

20.

Câu 70 : Khi nghiên cứu mọi hiện tượng xã hội phải đi tìm nguồn gốc phát sinh từ :

a)

a/  Phương thức sản xuất

b)

b/ Lực lượng sản xuất

c)

c/ Quan hệ sản xuất

d)

d/ Cơ sở hạ tầng

21.

 Câu 71: Chủ nghĩa Mác – Lênin là học thuyết do ai sáng lập?

a)

a/  C. Mác – V.I.Lênin

b)

b/  C. Mác

c)

c/ Ph.Ăngghen

d)

d/ C.Mác; Ph.Ăngghen

22.

 Câu 72: Chủ nghĩa Mác – Lênin ra đời ở Tây Âu vào thời gian nào?

a)

 a/  Thế kỷ XVII

b)

 b/ Thế kỷ XVIII

c)

 c/ Thế kỷ XX

d)

d/ Những năm 40 của thế kỷ XIX

23.

 Câu 73: Chủ nghĩa Mác –Lênin do ai phát triển?

a)

a/ C. Mác – V.I.Lênin

b)

b/ V.I.Lênin

c)

c/ C. Mác

d)

d/ Ph.Ăngghen

24.

Câu 74: Nguồn gốc lý luận của Chủ nghĩa Mác – Lênin là gì?

a)

a/ Triết học cổ điển Đức; Kinh tế chính trị cổ điển Anh; Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

b)

b/ Kinh tế chính trị cổ điển Anh; Chủ nghĩa xã hội không tưởng Mỹ; Triết học cổ điển Đức;

c)

c/ Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp; Kinh tế chính trị cổ điển Anh; Triết học cổ điển Anh

d)

d/ Triết học cổ điển Đức; Kinh tế chính trị cổ điển Đức; Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

25.

 Câu 75:  Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

a)

a/  Khi có lượng tiền tệ đủ lớn nhà tư bản lên kế hoạch đầu tư mở rộng quy mô

b)

b/  Khi dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

c)

c/  Khi sức lao động trở thành hàng hóa

d)

d/  Khi dùng tiền để mua bán, trao đổi hàng hóa trên thị trường

26.

Câu 76: Giá trị của hàng hóa sức lao động được quyết định bởi những yếu tố nào ?

a)

 a/ Chi phí sinh hoạt để sản xuất ra sức lao động, chi phí đào tạo

b)

 b/ Chi phí sinh hoạt để nuôi sống gia đình người lao động, và bản thân người lao động

c)

c/ Chi phí sản xuất, chi phí đào tạo, chi phí sinh hoạt của gia đình người lao động

d)

d/ Chi phí sinh hoạt để tái sản xuất ra sức lao động 

27.

 Câu 77: Đặc trưng của quá trình sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì ?

a)

 a/ Người công nhân có ý thức tổ chức kỷ luật cao

b)

 b/ Sản phẩm làm ra thuộc sở hữu của nhà tư bản

c)

c. Người công nhân làm việc dưới sự kiểm soát của nhà tư bản ; Sản phẩm làm ra thuộc sở hữu của nhà tư bản

d)

d. Sản phẩm làm ra thuộc sở hữu của giai cấp công nhân

28.

 Câu 78: Chủ nghĩa Mác – Lênin khẳng định giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa là giai đoạn nào?

a)

 a/ Xã hội chủ nghĩa

b)

 b/ Xã hội phong kiến

c)

 c/ Xã hội tư bản

d)

d/ Xã hội chiếm hữu nô lệ

29.

Câu 79:  Giai cấp công nhân Việt Nam phải thực hiện mấy nhiệm vụ lịch sử?

a)

a/ Một

b)

b/ Hai

c)

c/ Ba

d)

d/ Bốn

30.

Câu 80: Mặt tự nhiên của PTSX là gì?

a)

a/ Quan hệ sản xuất

b)

b/ Cơ sở hạ tầng

c)

c/ Kiến trúc thượng tầng

d)

d/ Lực lượng sản xuất

31.

 Câu 81: Phạm trù nào thể hiện mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất?

a)

a/ Quan hệ sản xuất

b)

b/ Phương thức sản xuất

c)

c/ Lực lượng sản xuất

d)

d/ Tư liệu sản xuất

32.

 Câu 82: QHSX tác động kìm hãm sự phát triển của LLSX khi

a)

a/ QHSX phù hợp LLSX

b)

b/ QHSX không phù hợp với LLSX

c)

c/ LLSX phù hợp với QHSX

d)

d/ QHSX lạc hậu hơn so với LLSX và QHSX tiến bộ vượt trước hơn so với LLSX

33.

 Câu 83: Hình thức vận động thấp nhất của vật chất là hình thức nào?

a)

 a/ Vận động cơ học

b)

 b/ Vận động vật lý, vận động hóa học                           

c)

 c/ Vận động xã hội                                                       

d)

d/ Vận động sinh học

34.

 Câu 84:  Hình thức vận động cao nhất của vật chất là hình thức nào?

a)

 a/ Vận động xã hội                           

b)

 b/ Vận động vật lý, vận động hóa học                          

c)

 c/ Vận động cơ học                          

d)

d/ Vận động sinh học

35.

 Câu 85:  Theo Ănghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong không gian?

a)

a/ Vận động hóa học

b)

b/ Vận động lý học

c)

c/ Vận động cơ học

d)

d/ Vận động sinh học

36.

Câu 86:  Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác- Lênin, tiêu chuẩn quan trọng để  phân biệt thời đại kinh tế là gì?

a)

a/ Phương thức sản xuất

b)

b/ Thể chế kinh tế

c)

c/ Thể chế chính trị

d)

d.Hệ tư tưởng

37.

 Câu 87:  Xác định quan niệm sai về quan điểm phủ định của phủ định?   

a)

a/  Phủ định biện chứng có tính chất kế thừa

b)

b/  Phủ định biện chứng có tính khách quan trong mọi sự vật, hiện tượng của thế giới vật chất

c)

c/ Phủ định biện chứng có tính phổ biến trong cả tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

d/  Phủ định biện chứng là chấm dứt sự phát triển

38.

Câu 88:  Xác định quan niệm sai về quan điểm phủ định của phủ định?   

a)

a/ Phủ định của phủ định có tính kế thừa, chọn lọc, tiến bộ trong sự phát triển

b)

b/ Phủ định của phủ định là sự lặp lại cái cũ theo đường tròn khép kín hay đường thẳng

c)

c/  Phủ định của phủ định có hình xoáy ốc theo hướng tiến lên đến vô tận

d)

d/ Phủ định của phủ định là quy luật phổ biến trong cả tự nhiên, xã hội và tư duy con người

39.

Câu 89:  Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, Phủ định biện chứng là phủ định có tính chất như thế nào?

a)

a/  Tự nhiên

b)

b/  Giản đơn

c)

c/ Nguyên xi

d)

d/  Phức tạp

40.

Câu 90:  Phạm trù nào nói lên mối quan hệ bản chất, tất nhiên, phổ biến và lặp đi lặp lại giữa các sự vật hiện tượng hay các nhân tố, các thuộc tính, các mặt trong cùng một sự vật, hiện tượng?

a)

a/  Bản chất

b)

b/  Phát triển

c)

c/ Quy luật

d)

d/ Vận động

41.

Câu 91:  Sản xuất hàng hóa tồn tại trong xã hội nào ?

a)

a/ Trong các xã hội chưa có sự phân công lao động và chưa có sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

b)

b/ Trong các xã hội mà người sản xuất tự giác lao động

c)

c/ Trong các xã hội có sự phân công lao động phụ thuộc vào yếu tố độc quyền

d)

d/ Trong các xã hội có sự phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

42.

Câu 92:  Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động khác với hàng hóa thông thường ở chỗ nào?

a)

a/ Cả hai mang yếu tố tinh thần và lịch sử

b)

b/ Phụ thuộc vào hoàn cảnh và tập quán của từng nước

c)

c/ Khi sử dụng nó có khả năng tạo ra một lượng giá trị mới nhỏ hơn giá trị của bản thân nó

d)

d/  Khi sử dụng nó có khả năng tạo ra một lượng giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó

43.

 Câu 93:  Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư?

a)

a/ Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

b/ Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

c)

c/ Máy móc là yếu tố quyết định tạo ra giá trị thặng dư

d)

d/  Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

44.

Câu 94: Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào đóng vai trò quyết định?

a)

a/ Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

b)

b/ Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất

c)

c/ Quan hệ phân phối sản phẩm lao động

d)

d/ Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

45.

Câu 95: Quy luật xã hội nào xét đến cùng quyết định sự vận động, phát triển của xã hội?

a)

a/ Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

b/ Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

c)

c/ Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

d)

d/ Quy luật đấu tranh giai cấp

46.

 Câu 96: Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến là cơ sở lý luận của quan điểm nào sau đây?

a)

 a/ Quan điểm toàn diện

b)

 b/ Quan điểm khách quan

c)

 c/ Quan điểm phát triển

d)

d/ Quan điểm phiến diện

47.

 Câu 97: Nguyên lý về sự phát triển đòi hỏi con người xem xét sự vật, hiện tượng như thế nào?

a)

 a/  Quan điểm khách quan

b)

 b/  Định kiến, bảo thủ

c)

 c/ Quan điểm toàn diện

d)

d/ Theo hướng vận động đi lên, phát triển

48.

 Câu 98: Chủ nghĩa Mác – Lênin khẳng định, tiến lên chủ nghĩa xã hội là:

a)

 a/ Do nhu cầu của nhân dân các nước

b)

 b/ Quy luật phát triển của xã hội loài người

c)

 c/ Do ý muốn chủ quan của các lãnh tụ cách mạng

d)

d/ Do ý muốn chủ quan của giai cấp lãnh đạo

49.

Câu 99: Tư liệu sản xuất đặc trưng trong phương thức sản xuất phong kiến là:

a)

a/ Hầm mỏ

b)

b/ Đất đai

c)

c/ Máy móc cơ khí

d)

d/ Xí nghiệp, nhà xưởng

50.

Câu 100: Sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định?

a)

a/ Sự phong phú của đối tượng lao động

b)

b/ Do công cụ lao động hiện đại

c)

c/ Trình độ của người lao động

d)

d/ Trình độ của lực lượng sản xuất