Font size
Worksheetsphrasal verbs
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
chiếm bao nhiêu phần trăm, giải thích
(a)
đột nhập vào
(a)
xảy ra dẫn đến, gây ra
Bring about
Come about
Happen
Bring over
tìm kiếm
Look into
Look for
seek
Search for
bắt kịp
catch up with
go by
make up
keep up with
hiểu ra
make up for
understand
make out
know
hoãn ngừng lại
hold up
stop
delay
put off
postpone
cất cánh, cởi ra
(a)
hỏi về
(a)
xoay xở đề làm gì
get by
go in for
get over
manage
chết vì bệnh gì
(a)
nói xen vào, chen ngang
(a)
tạt vào thăm nhân tiện ghé qua thăm ( trong một khoảng thời gian ngắn)
(a)
nhìn lại cái gì đã qua
(a)
xem thường coi thường ai
(a)
xem xét nghiên cứu
(a)
đến, đi đến đâu đó
show up
turn up
arrive
appear
Cẩn thận
look out
be careful
look up
watch out
giống
take after
look like
resemble
look after
đảm nhiệm, chịu trách nhiệm cho việc gì
take over
take up
take turn
take responsible for sth/ V-ing
tiêu xài phung phí
(a)
đưa ra, giới thiệu
bear out
bring in
introduce
bring about
phá hủy ( bằng bom, thuốc nổ)
(a)
tình cờ gặp ai, tìm thấy vật gì
(a)
đương đầu, gặp phải
(a)
đóng cửa hẳn ( một doanh nghiệp hay một cửa hàng)
(a)
thiêu rụi, thiêu hủy
(a)
bật ( khóc, cười)
(a)
tin tưởng vào
come along
count in
count on
count upon
giảm bớt
reduce
cut down ( on)
cut back on
cut off
Ngừng cung cấp ( điện nước ...) cắt đứt ( mối quan hệ bạn bè, gia đình ...)
(a)
thành công
see off
come off
succeed
value
xem xét kiểm tra
examine
go over
consider
go in for
làm chán nản, làm thất vọng
(a)
phân phát
give out
distribute
go over
get by
thu xếp, sắp xếp
put up with
fix up
arrange
carry out
suy nghĩ kĩ , cân nhắc
go over
examine
think over
consider
coi trọng ai
respect
look up to
look down on
look upon
điều tra
look back on
leave out
look into
investigate
khởi hành
set up
set off
set out
sell off
