wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ II TOÁN 6

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Viết các số sau theo thứ tự giảm dần:

- 120,341 ; 36,095 ; 36,1 ; - 120,34

a)

- 120,341 ; 36,095 ; 36,1 ; - 120,34

b)

36,095 ; 36,1 ;

- 120,34; - 120,341

c)

- 120,341 ; - 120,34 ; 36,095 ; 36,1

d)

36,1; 36,095;

- 120,34; - 120,341

2.

So sánh hai số: 6,126,12   và 6,216,21   được

a)

6,12 = 6,21.6,12\ =\ 6,21.  

b)

6,12 < 6,21.6,12\ <\ 6,21.  

c)

6,12 > 6,21.6,12\ >\ 6,21.  

d)

Không so sánh được.

3.

Sắp xếp các số thập phân sau theo thứ tự tăng dần:

12,12  ;  2,4  ;  0,5  ;  2,3  ;  2,4-12,12\ \ ;\ \ -2,4\ \ ;\ \ 0,5\ \ ;\ \ -2,3\ \ ;\ \ 2,4  

a)

2,3;2,4;12,12; 0,5; 2,4.-2,3;-2,4;-12,12;\ 0,5;\ 2,4.

b)

2,4; 0,5;2,3;2,4;12,12.2,4;\ 0,5;-2,3;-2,4;-12,12.

c)

12,12;2,4;2,3;  2,4; 0,5.-12,12;-2,4;-2,3;\ \ 2,4;\ 0,5.  

d)

12,12;2,4;2,3; 0,5; 2,4.-12,12;-2,4;-2,3;\ 0,5;\ 2,4.

4.

KHẲNG ĐỊNH NÀO SAU ĐÂY LÀ SAI

a)

-1,25 > 0 

b)

1,2 > -5,7  

c)

1,05 > 0 

d)

-1,27 < 0 

5.

CHỌN KHẲNG ĐỊNH ĐÚNG NHẤT

a)

-2,5 > -3,789 

b)

-1,2 < -5,7  

c)

-1,05 < -3,25 

d)

-1,27 > -0,12 

6.

Tìm x biết 100 : x = 16 : 0,1

a)

x = 0,525

b)

x = 0,575

c)

x = 0,625

d)

x = 0,675

7.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

21

d)

25

8.

Số x thỏa mãn - 5,67 - x = - 7,12 là số:

a)

1,45

b)

1,54

c)

-1,45

d)

-1,54

9.

Số x thỏa mãn x . 2,5 = 6, 27 là số

a)

2,505

b)

2,506

c)

2,507

d)

2,508

10.

Số x thỏa mãn x : 1,34 = 5,67 là số:

a)

7,5678

b)

7,5978

c)

7,5987

d)

7,5989

11.

Số x thỏa mãn (- 3,744) : x = 1,6 khi đó x là số:

a)

-23,4

b)

-2,34

c)

23,4

d)

-2,43

12.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

-23, 456 > -23,564

b)

-11,23 < -11,32

c)

5,64 > 5,641

d)

-100,99 > -100,98

13.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: -2,604; -2, 406; -2,064; -2,045 .

a)

-2,604 < -2,406 < -2,064 < -2,045

b)

-2,406 < -2,064 < -2,045 < -2,604

c)

-2,064 < -2,045 < -2,604 < -2,406

d)

-2,045 < -2,064 < -2,406 < -2,604

14.

Kết quả của phép tính 57. 511 +57 . 211 + 57. 1411\frac{5}{7}.\ \frac{5}{11}\ +\frac{5}{7}\ .\ \frac{2}{11}\ +\ \frac{5}{7}.\ \frac{-14}{11}  

a)

35121\frac{-35}{121}  

b)

57\frac{5}{7}  

c)

1511\frac{15}{11}  

d)

1511\frac{-15}{11}  

15.

Lớp 6A có 40 học sinh gồm ba loại: Giỏi, Khá và Trung bình. Số học sinh giỏi bằng số 12\frac{1}{2} số học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng 35\frac{3}{5}  số học sinh còn lại. Số học sinh trung bình là:

a)

10 học sinh

b)

6 học sinh

c)

4 học sinh

d)

8 học sinh

16.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


CÂU 1: Trong các dữ liệu trên, dãy nào là số liệu

a)

DÃY 1

b)

DÃY 2

17.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


Câu 2. Số liệu có giá trị lớn nhất trong dãy dữ liệu thứ nhất là

a)

49

b)

50

c)

48

d)

44

18.

Cho hai dãy dữ liệu:

(1) Số học sinh các lớp 7 của trường:

50 45 47 48 46 43 44

(2) Tên các con vật nuôi yêu thích trong gia đình:

Con chó, con mèo, con chim, con sâu, con gà, con lợn, con bò

Chọn đáp án đúng trong các câu sau?


CÂU 3: Dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu thứ hai là:

a)

Con chim

b)

Con mèo

c)

Con sâu

d)

Con bò

19.

Có bao nhiêu bạn cho màu đỏ là màu yêu thích

a)

100

b)

9

c)

8

d)

4

20.

Thay dấu "?" trong biểu đồ trên bằng số liệu thích hợp nếu biết GDP của Việt Nam năm 2014 là 186 tỉ đô la.

(a)  

21.

Màu được yêu thích nhất là:

a)
b)
c)
d)
22.

Biểu đồ cột kép biểu diễn nhiệt độ các ngày trong tuần tại Thủ đô Hà Nội.

Ngày nóng nhất trong tuần là

a)

A. Thứ hai

b)

B. Thứ tư

c)

C. Thứ sáu

d)

D. Chủ nhật

23.

Hỏi trong tháng 11 tổ 1 được thưởng nhiều hơn so với tháng 10 bao nhiêu bút?

a)

5

b)

20

c)

15

d)

35

24.

Trong cả hai đợt quyên góp, khối nào ủng hộ được nhiều vở nhất?


a)

A. Khối 6

b)

B. Khối 7

c)

C. Khối 8

d)

C. Khối 9

25.

Số huy chương vàng, bạc, đồng của trường THCS Nguyễn Đức Cảnh nhiều hơn số huy chương vàng, bạc , đồng của trường THCS Lê Quý Đôn lần lượt là

a)

A.

1; -2; -6

b)

B. 1; 2; 6

c)

C. -1; 2; 6

d)

D. -1; -2; -6

26.

Môn thể thao nào có nhiều học sinh thích chơi nhất?

a)

Bóng đá

b)

Bóng rổ

c)

Bơi

27.

Tổng số học sinh lớp 6C là:

(a)  

28.

Tổng bao nhiêu chiếc tivi đã bán được

a)

16 chiếc

b)

500 chiếc

c)

8000 chiếc

d)

8250 chiếc

29.

1 biểu tượng nguyên ( hình ảnh ) cái tivi thay thế cho bao nhiêu chiếc tivi bán được

a)

250 chiếc

b)

500 chiếc

c)

1000 chiếc

d)

8250 chiếc

30.

Biểu đồ bên nói về số ngôi sao vẽ được của 4 tổ trong cùng một thời gian. Tổng số ngôi sao vẽ được của 4 tổ là

a)

10

b)

20

c)

22

d)

21

31.

Trong biểu đồ tranh bên người ta đã dùng các biểu tượng gì để biểu thị số học sinh?

a)
b)
c)
d)
32.

Biểu tượng ngôi sao tương ứng với bao nhiêu học sinh?

a)
b)
c)
d)
33.

Loại quả được các em học sinh lớp 6 yêu thích nhiều nhất là

a)

Táo

b)

Chuối

c)

Dưa hấu

d)

Bưởi

34.

Có bao nhiêu bạn thích Chuối?

a)

5 bạn

b)

25 bạn

c)

50 bạn

d)

100 bạn

35.

Môn thể thao nào có nhiều học sinh thích chơi nhất?

a)

Bóng đá

b)

Bóng rổ

c)

Bơi

36.

Câu 1.  Kết quả kiểm tra giữa học kỳ I một số môn học của hai bạn An và Bình được biểu diễn trong biểu đồ cột kép ở hình sau 

   Điểm kiểm tra cao nhất học kì I của bạn An thuộc về môn?

a)

Văn

b)

Lich sư

c)

Đia ly

d)

GDCD

37.

Tổng 715+35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

1615\frac{16}{15}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

215\frac{-2}{15}  

d)

29\frac{2}{9}  

38.

Thực hiện phép tính 12+2316\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

11  

b)

86\frac{8}{6}  

c)

56\frac{5}{6}  

39.

71025=.......?\frac{7}{10}-\frac{2}{5}=.......?

 Chọn đáp án đúng:

a)

55\frac{5}{5}  

b)

510\frac{5}{10}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

310\frac{3}{10}  

40.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

41.

15+37=?\frac{1}{5}+\frac{3}{7}=?  

a)

2235\frac{22}{35}  

b)

234\frac{2}{34}  

c)

2435\frac{24}{35}  

d)

3435\frac{34}{35}  

42.

13635=?\frac{13}{6}-\frac{3}{5}=?  

a)

4730\frac{47}{30}  

b)

2330\frac{23}{30}  

c)

245\frac{2}{45}  

d)

1230\frac{12}{30}  

43.

6512=?\frac{6}{5}-\frac{1}{2}=?  

a)

38\frac{3}{8}  

b)

710\frac{7}{10}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

716\frac{7}{16}  

44.

16+13=?\frac{1}{6}+\frac{1}{3}=?  

a)

12\frac{1}{2}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

15\frac{1}{5}  

d)

16\frac{1}{6}  

45.

13+13=?\frac{1}{3}+\frac{1}{3}=?  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

56\frac{5}{6}  

46.

Trên tia Ox cho ba điểm A, B, C. Biết OA = 2cm, OB = 4cm, OC = 6cm. Độ dài đoạn thẳng AC là:

a)

2cm

b)

4cm

c)

6cm

d)

12cm

47.

Trên tia Ox lấy các điểm M, N sao cho OM = 4cm; ON = 8cm. Trên tia đối của tia NO lấy điểm P sao cho NP = 4cm.

Tính độ dài đoạn thẳng MN và MP?

a)

A. MN=4cm; MP=4cm

b)

B. MN=4cm; MP=8cm

c)

C. MN=4cm; MP=6cm

d)

D. MN=8cm; MP=4cm

48.

B là trung điểm của AC.

Tính độ dài đoạn thẳng BC?

a)

22

b)

11

c)

Không đủ dữ kiện

49.

C là trung điểm AB.

Tính độ dài đoạn thẳng AB?

a)

5

b)

10

c)

Không đủ dữ kiện

50.

Nếu ta có P là trung điểm MN thì:

a)

MP = NP = MN/2

b)

MP + NP = 2MN

c)

MP = NP = MN/4

d)

MP = NP = MN

51.

Cho đoạn thẳng AB dài 12 cm, M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Khi đó, độ dài đoạn thẳng MA bằng:

a)

3 cm

b)

15 cm

c)

6 cm

d)

20 cm

52.

Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm. Chọn câu sai:

a)

Điểm A nằm giữa hai điểm O và B

b)

Điểm A là trung điểm đoạn OB

c)

Điểm O là trung điểm đoạn AB

d)

OA = AB = 3cm

53.

Cho hai tia đối nhau Ox và Ox’. Trên tia Ox vẽ điểm A sao cho OA = 3cm . Trên tia Ox’ vẽ điểm B sao cho OB = 3cm . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

A ≡ B

b)

O là trung điểm của AB

c)

A, B nằm cùng phía so với điểm O

d)

A nằm giữa O và B