wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 8 cuối kì 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch là hỗn hợp:

a)

Chất rắn trong chất lỏng

b)

Chất khí trong chất lỏng

c)

Đồng nhất của chất rắn và dung môi

d)

Đồng nhất của chất tan và dung môi

2.

Muốn pha 300ml dung dịch NaCl 3M thì khối lượng NaCl cần lấy là:

a)

52,65g

b)

54,65g

c)

60,12g

d)

60,18g

3.

Để tính nồng độ mol của dung dịch NaOH, người ta làm thế nào?

a)

Tính số gam NaOH có trong 100g dung dịch

b)

Tính số gam NaOH có trong 1 lít dung dịch

c)

Tính số gam NaOH có trong 1000g dung dịch

d)

Tính số mol NaOH có trong 1 lít dung dịch

4.

Chất nào sau đây được coi là tinh khiết?

a)

nước suối.

b)

nước cất.  

c)

nước khoáng. 

d)

nước đá từ nhà máy.

5.

Cho các bazơ sau: LiOH, NaOH, KOH, Ca(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)3. Dãy bazơ tan trong nước tạo thành dung dịch kiềm là:

a)

Ca(OH)2, LiOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2

b)

Ca(OH)2, KOH, LiOH, NaOH

c)

KOH, LiOH, NaOH, Al(OH)3

d)

Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2, KOH

6.

Oxit tương ứng với Fe(OH)3

a)

Fe3O4

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

FeO3

7.

Chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu đỏ là

a)

H2SO4

b)

Ca(OH)2

c)

NaOH

d)

NaOH

8.

Chất nào phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường sinh ra khí H­2?

a)

Ca

b)

CaO

c)

BaO

d)

Zn

9.

Canxi hiđrocacbonat là tên của hợp chất nào?

a)

CaCO3

b)

Ca(HCO3)2

c)

Ca(OH)2

d)

CaO

10.

Dãy các chất nào là bazơ?

a)

H2S, HNO3

b)

Na2O, FeO

c)

NaCl, CuSO4

d)

NaOH, Fe(OH)3

11.

NaHSO4 có tên gọi là

a)

Natri sunfat

b)

Natri hiđrosunfat

c)

Natri hiđrosunfit

d)

Natri sunfit

12.

Ứng dụng nào không phải của H2?

a)

Dùng cho sự hô hấp của các loại sinh vật sống.

b)

Bơm vào khinh khí cầu.

c)

Điều chế kim loại từ oxit của chúng.

d)

Làm nhiên liệu cho động cơ tên lửa.

13.

Cho khí SO3 tác dụng với nước ở nhiệt độ thường thu được sản phẩm là

a)

H2SO4

b)

H2S

c)

H2SO3

d)

H2

14.

Tỉ lệ số nguyên tử hiđro và oxi trong một phân tử nước là

a)

2 : 3

b)

1 : 1

c)

2 : 1

d)

1 : 2

15.

Hòa tan hoàn toàn 0,36 gam kim loại M (có hóa trị II) bằng axit HCl thu được 0,336 lít khí H2 ở đktc. Kim loại M là

a)

Fe

b)

Mg

c)

Zn

d)

Ca

16.

Biết độ tan của KCl ở 30oC là 37. Khối lượng nước bay hơi ở 30oC từ 200 gam dung dịch KCl 20% để được dung dịch bão hòa là

a)

52 gam

b)

148 gam

c)

48 gam

d)

152 gam

17.

Hòa tan 5 gam muối ăn vào 45 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là

a)

5%

b)

10%

c)

15%

d)

20%

18.

Trong phản ứng: CuO + H2 -> Cu + H2O. Chất khử và chất oxi hóa lần lượt là

a)

CuO, H2

b)

H2, CuO

c)

Cu, H2O

d)

H2O, Cu

19.

Trong 200 ml dung dịch có hoà tan 16 gam NaOH. Tính nồng độ mol của dung dịch.

a)

1,2M

b)

1,2%

c)

2M

d)

2%

20.

Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất thì độ tan của chất khí trong nước

a)

đều giảm

b)

đều tăng

c)

có thể tăng và có  thể giảm

d)

không tăng và cũng không giảm

21.

Có thể điều chế được bao nhiêu gam O2 từ 31,6 gam KMnO4?

a)

1,6 gam

b)

16 gam

c)

3,2 gam

d)

6,4 gam

22.

Oxit nào sau đây tác dụng với nước tạo thành bazơ?

a)

CaO

b)

SO3

c)

Al2O3

d)

CuO

23.

Nhiệt phân các chất KClO3, KMnO4 ở nhiệt độ cao là phương pháp điều chế khí nào trong phòng thí nghiệm?

a)

Khí oxi

b)

Khí hiđro

c)

Khí nitơ

d)

Cả A, B, C

24.

Có 4 lọ mất nhãn đựng 4 chất bột màu trắng gồm: CaO, Na2O, MgO và P2O5. Dùng thuốc thử nào để nhận biết các chất trên?

a)

Dùng nước và dung dịch H2­SO4

b)

Dùng dung dịch H­2SO4 và phenolphtalein

c)

Dùng nước và giấy quỳ tím

d)

Không có chất nào thử được

25.

Hòa tan 8 gam NaOH vào nước thu được 800 ml dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch là

a)

0,01M

b)

0, 025M

c)

0,2M

d)

0,25M

26.

Trường hợp nào sau đây không có sự phù hợp giữa tên gọi và công thức hóa học?

a)

HNO3: axit nitric

b)

CuSO4: đồng(II) sunfat

c)

Fe2O3: sắt(III) oxit

d)

FeS: sắt sunfua

27.

Có 3 lọ mất nhãn đựng các khí O2, CO2, H2. Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết được 3 lọ trên dễ dàng nhất?

a)

Que đóm

b)

Que đóm đang cháy

c)

Que đóm đang cháy

d)

Đồng (II) oxit

28.

Sau phản ứng với Zn và HCl trong phòng thí nghiệm, đưa que đóm đang cháy vào ống dẫn khí, khí thoát ra cháy được trong không khí với ngọn lửa màu gì?

a)

Xanh nhạt

b)

Cam

c)

Đỏ

d)

Tím

29.

Cho 6,5 gam Zn tác dụng với dung dịch có chứa 12 gam HCl. Thể tích khí H2 (đktc) thu được là

a)

1,12 lít

b)

2,24 lít

c)

3,36 lít

d)

2,42 lít

30.

Một oxit của nitơ có phân tử khối bằng 108. Công thức hóa học của oxit đó là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O3

d)

N2O5

31.

Dãy gồm toàn CTHH của oxit là:

a)

CuO, Ag2O, PbO, HCl, CO

b)

CO, CaO, NaOH, BaSO4

c)

PbO, HCl, CO, CaO

d)

CuO, Ag2O, PbO, CO, CaO

32.

Dãy gồm toàn CTHH viết sai là:

a)

Fe3O2, KO

b)

Al2O3, CuO

c)

CaO, Al2O3.

d)

Na2O, Al2O3.

33.

Dãy chất gồm các oxit axit là:

a)

CO2, SO2, NO, P2O5.

b)

CO2, SO3, Na2O, NO2.

c)

SO2, P2O5, CO2, SO3.

d)

H2O, CO, NO, Al2O3.

34.

Dãy chất gồm các oxit bazơ:

a)

CuO, NO, MgO, CaO.

b)

CuO, CaO, MgO, Na2O.

c)

CaO, CO2, K2O, Na2O.

d)

K2O, FeO, P2O5, Mn2O7.

35.

Tên gọi củaAl2O3 là:

a)

Nhôm oxit

b)

Đi nhôm tri oxit

c)

Nhôm (III) oxit

d)

Nhôm (II) oxit.

36.

Biết N có hoá trị III, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó có các công thức sau:

a)

NO

b)

N2O

c)

N2O3

d)

NO2

37.

Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng hoá hợp:

a)

3Fe + 3O2 -> Fe3O4

b)

3S +2O2 - > 2SO2

c)

CuO +H2 -> Cu + H2O

d)

2P + 2O2 - > P2O5

38.

Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?

a)

SO2

b)

SO3

c)

NO

d)

N2O5

39.

Oxit nào dưới đây là oxit ba zơ?

a)

CO2

b)

Cu2O

c)

NO

d)

P2O5

40.

Oxit nào dưới đây là oxit axit?

a)

MnO2

b)

Cu2O

c)

CuO

d)

P2O5

41.

Tính chất nào sau đây KHÔNG là tính chất của hidro?

a)

Là chất khí không màu, không mùi, không vị ở điều kiện thường.

b)

Dễ tan trong nước.

c)

Là chất khí nhẹ nhất trong tất cả các khí.

d)

Có thể thu khí hidro bằng phương pháp đẩy nước.

42.

Khí hidro cháy trong khí oxi với tỉ lệ thể tích nào sẽ tạo ra hỗn hợp nổ?

a)

Vhidro : Voxi = 2 : 1

b)

Vhidro : Voxi = 1 : 2

c)

Vhidro : Voxi = 1 : 4

d)

Vhidro : Voxi = 4 : 1

43.

Khí hidro cháy trong khí oxi tạo thành sản phẩm có công thức hóa học là:

a)

HOHO

b)

H2O2

c)

H2O

d)

HO2

44.

Cho luồng khí hidro đi qua bột đồng (II) oxit đun nóng đỏ đến khi phản ứng hóa học xảy ra hoàn toàn. Hỏi màu của đồng (II) oxit sẽ thay đổi như thế nào?

a)

chuyển màu đỏ sang nâu

b)

chuyển từ màu đỏ sang màu đen

c)

không đổi màu

d)

chuyển từ màu đen sang màu đỏ

45.

Cho khí hidro tác dụng hoàn toàn với sắt (III) oxit đun nóng đỏ thu được 11,2 gam Fe. Khối lượng sắt (III) oxit đã tham gia phản ứng là:

a)

5,6 gam

b)

8 gam

c)

12 gam

d)

16 gam

46.

Khử hoàn toàn 48 gam đồng (II) oxit cần ít nhất V (lít) khí hidro ở điều kiện tiêu chuẩn. Giá trị của V là:

a)

16,8

b)

13,44

c)

67,2

d)

22,4

47.

Đốt cháy hoàn toàn 3 mol hidro trong 2 mol khí oxi thu được bao nhiêu mol nước?

a)

2 mol

b)

3 mol

c)

4 mol

d)

5 mol

48.

Đốt cháy hoàn toàn khí hidro trong bình chứa không khí, thấy có 0,36 gam hơi H2O tạo thành. Tính thể tích khí oxi cần dùng (đktc).

a)

2,24 lít

b)

0,448 lít

c)

4,48 lít

d)

0,224 lít

49.

Khí hiđro được thu bằng cách đẩy không khí, ống nghiệm thu khí cần đặt như thế nào?

a)

phương thẳng đứng, miệng hướng lên trên.

b)

phương thẳng đứng, miệng hướng xuống dưới.

c)

phương ngang, miệng hướng sang trái.

d)

phương ngang, miệng hướng sang phải.

50.

Khử hoàn toàn 32 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2, thấy tạo ra 9 gam H2O. Khối lượng hỗn hợp kim loại thu được là?

a)

18,4 gam

b)

21 gam

c)

24 gam

d)

41 gam