Worksheets第二组:MINIGAME
Total questions: 20
Worksheet time: 14mins
请把以下句子翻译成越南语:
一场货币战争是否就此开始,然后可能扩大为一场贸易战?
Một cuộc lạm phát tiền tệ có thể bắt đầu, sau đó có thể leo thang thành một cuộc chiến thương mại hay không?
Nếu cuộc chiến tranh tiền tệ bắt đầu từ đây thì có thể leo thang thành một cuộc khủng hoảng thương mại ?
Liệu rằng một cuộc chiến tranh tiền tệ có thể bắt đầu từ đây, sau đó leo thang thành một cuộc chiến thương mại hay không?
Liệu rằng một cuộc chiến tranh tiền tệ có thể thành một cuộc khủng hoảng thương mại?
不断发展的旅游业为当地和国家创造了……。
贸易金额
经济效益
贸易关系
贸易禁运
把这句话翻译成汉语:
Kim ngạch thương mại song phương giữa Việt Nam và Trung Quốc chiếm 80% kim ngạch thương mại giữa Việt Nam và các nước Đông Á khác.
越中双边贸易额比越南与其他东亚地区国家的贸易额的80%。
越中双边贸易额对越南与其他东亚国家的贸易额相比,占80%。
越中双边贸易额与越南与跟其他东亚地区国家的贸易额的80%。
越中双边贸易额占越南与其他东亚地区国家的贸易额的80%。
Siêu lợi nhuận 翻译成:
超额利润
高利润
超级利润
易货贸易
“持久稳定” 翻译成:
Ổn định phát triển
Bền vững lâu dài
Ổn định bền vững
Ổn định lâu dài
请把以下句子翻译成越南语:
争论中的说法是贸易赤字导致了失业以及工资缩减。
Lập luận được đề cập là rào cản thương mại đã dẫn đến mất việc làm và thu hẹp tiền lương.
Vấn đề được đề cập trong buổi tranh luận là thâm hụt thương mại đã dẫn đến tình trạng thất nghiệp và cắt giảm tiền lương.
Tranh luận được nói đến là chiến tranh thương mại đã dẫn đến mất việc làm và thu hẹp mức lương.
Các tranh luận được nói là kim ngạch thương mại đưa đến mất việc làm và thu hẹp mức lương.
Chiến tranh thương mại (mậu dịch) 翻译成:
商业战争
经营战
贸易战
外贸战
把这句话翻译成汉语:
Mặc dù chịu ảnh hưởng của dịch bệnh, kim ngạch thương mại song phương vẫn duy trì được mức tăng trưởng đáng kể.
居然遭受疫情的影响,双边贸易额仍保持大幅度增长.
虽然遭受疫情的影响,双边贸易额仍保持大幅度增长.
由于遭受疫情的影响,双边贸易额还保持大幅度增长.
既然遭受疫情的影响,双边贸易额仍保持大幅度增长
Hàng rào phi thương mại 翻译成:
非商业围栏
非商业壁垒
非关税壁垒
非关税障碍
2022年1月1日,区域全面经济伙伴关系协定(RCEP)生效实施,标志着全球人口最多、经贸规模最大、最具发展潜力的......正式落地。
自由贸易区
服务贸易总协定
易货贸易
贸易盈余
"自由贸易协定" 翻译成:
Hiệp định bảo hộ thương mại
Hiệp định thương mại tự do
Hiệp định tự do hóa
Hiệp ước kinh doanh tự do
“交付机制” 翻译成:
Cơ chế ổn định
cơ chế giao dịch
cơ chế thanh toán
cơ chế hợp tác
把这句话翻译成汉语:
Tỉ giá hối đoái là giá trị của đồng tiền của một quốc gia so với đồng tiền của quốc gia khác
费率是一个国家的货币对另一种货币的价值
汇率是一个国家的货币对另一种货币的价值
利率是一个国家的货币对另一种货币的价值
汇款是一个国家的货币对另一种货币的价值
请把以下句子翻译成越南语:
中越边境贸易是双边贸易不可或缺的重要组成部分, ,对兴边富民、促进两国关系发展具有重要意义。
Thương mại biên giới Trung - Việt là một bộ phận không thể thiếu và quan trọng của thương mại song phương, có ý nghĩa to lớn đối với sự phát triển của nhân dân biên giới và sự phát triển của quan hệ hai nước.
Thương mại biên giới Trung - Việt là một bộ phận khá quan trọng của thương mại hai chiều, quyết định sự thịnh vượng của nhân dân và việc thúc đẩy sự hợp tác của quan hệ hai nước.
Thương mại biên giới Trung - Việt là một bộ phận quan trọng không thể thiếu của thương mại song phương, có ý nghĩa to lớn đối với sự hưng thịnh của nhân dân biên giới cũng như việc thúc đẩy sự phát triển của quan hệ hai nước.
Thương mại biên giới Trung - Việt là một bộ phận không thể thiếu và quan trọng của thương mại hai chiều và có ý nghĩa to lớn đối với sự tồn vong của nhân dân biên giới và sự phát triển của kinh tế hai nước.
把这句话翻译成汉语:
Quan hệ ngoại giao giữa nước ta với các nước xung quanh rất tốt.
我国和周围的国家的外交关系都很好。
我国与周边国家的外关系不错。
我国和周围的国家的关系都很好。
我国和周围的国家的外贸关系都不错。
请把以下句子翻译成越南语:
出口导向型”战略的核心思想是使本国的工业生产面向世界市场.
Ý tưởng của chiến lược "Phát triển xuất khẩu" là để sản xuất công nghiệp trong nước mở cửa ra thế giới thị trường .
Ý tưởng cốt lõi của chiến lược "Hướng về xuất khẩu" là làm cho sản xuất công nghiệp trong nước mở cửa ra thị trường thế giới
Ý tưởng cốt lõi của chiến lược “Định hướng phát triển xuất khẩu” là làm cho sản xuất công nghiệp trong nước hướng ra thị trường thế giới
Ý tưởng cốt yếu của chiến lược "Hướng về xuất khẩu" là làm cho sản xuất công nghiệp trong nước mở cửa ra thế giới thị trường.
把这句话翻译成汉语:
Sự phát triển không ngừng của ngành du lịch đã tạo ra lợi ích kinh tế tại địa phương và quốc gia.
旅游业的发展为地方和国家带来了很大的效益。
旅游业的持续增长为地方和国家带来了很大的效益。
日益增长的旅游业在当地和全国范围内产生了效益。
不断发展的旅游业为当地和国家创造了经济效益。
请把以下句子翻译成越南语:
2021年11月,越南商品贸易盈余约1亿美元,将前11个月,越南贸易盈余增至2.25亿美元。
Vào tháng 11 năm 2021, thặng dư thương mại hàng hóa của Việt Nam là khoảng 10 triệu đô la Mỹ, thặng dư thương mại của Việt Nam tăng lên 22,5 triệu USD trong 11 tháng đầu năm.
Vào tháng 11 năm 2021, thặng dư mậu dịch hàng hóa của Việt Nam là khoảng 100 triệu đô la Mỹ, thặng dư mậu dịch của Việt Nam tăng lên đến 225 triệu đô la Mỹ trong 11 tháng đầu năm.
Vào tháng 11 năm 2021, thặng dư mậu dịch hàng hóa của Việt Nam là khoảng 1 tỷ đô la Mỹ, thặng dư mậu dịch của Việt Nam tăng lên 2, 25 tỷ đô la Mỹ trong 11 tháng đầu năm.
Vào năm 2021 trong tháng 11, thặng dư mậu dịch hàng hóa của Việt Nam là khoảng 10 tỷ đô la Mỹ, thặng dư mậu dịch của Việt Nam tăng lên 22,5 tỷ đô la Mỹ trong 11 tháng cuối năm.
请把以下句子翻译成越南语:
今年前8个月,中越双边贸易总额达1486.1亿美元,同比大幅增长34.3%
Trong 8 tháng đầu năm nay, kim ngạch thương mại song phương giữa Trung Quốc và Việt Nam đạt 1486,11 tỷ USD, tăng 30,3% so với cùng kỳ năm ngoái.
Trong 8 tháng đầu năm nay, kim ngạch thương mại song phương giữa Trung Quốc và Việt Nam đạt 1486,1 tỷ USD, tăng 34,3% so với cùng kỳ năm ngoái.
Trong 8 tháng đầu năm nay, kim ngạch thương mại song phương giữa Trung Quốc và Việt Nam đạt 148,61 tỷ USD, tăng 30,3% so với cùng kỳ năm ngoái.
Trong 8 tháng đầu năm nay, kim ngạch thương mại song phương giữa Trung Quốc và Việt Nam đạt 148,61 tỷ USD, tăng 34,3% so với cùng kỳ năm ngoái.
请把以下句子翻译成越南语:
自中越关系正常化以来,两国关系总体发展态势良好。
Kể từ khi bình thường hoá quan hệ Trung-Việt, sự phát triển chung của thương mại song phương đã rất thuận lợi.
Kể từ khi bình thường hóa quan hệ Trung-Việt, xu hướng phát triển chung của quan hệ song phương rất tốt đẹp.
Tính từ khi thiết lập quan hệ Trung-Việt, sự phát triển chung của quan hệ song phương thật thuận lợi.
Từ sau khi thiết lập quan hệ Trung-Việt, hợp tác phát triển chung của quan hệ hai nước tương đối tốt đẹp.
