wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ 8

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Năng lượng đầu vào của nhà máy thủy điện là

a)

thủy năng

b)

than, khí đốt

c)

ánh nắng mặt trời

d)

gió

2.

Năng lượng đầu vào của nhà máy nhiệt điện là

a)

thủy năng

b)

nhiệt năng của than, khí đốt

c)

uranium

d)

gió

3.

Năng lượng đầu vào của nhà máy điện nguyên tử có nguồn gốc từ

a)

nước

b)

than, khí đốt

c)

uranium

d)

gió

4.

Năng lượng đầu ra của đồ dùng loại điện - nhiệt là

a)

điện năng

b)

nhiệt năng

c)

quang năng

d)

cơ năng

5.

Năng lượng đầu ra của đồ dùng loại điện - cơ là

a)

điện năng

b)

nhiệt năng

c)

quang năng

d)

cơ năng

6.

Năng lượng đầu ra của đồ dùng loại điện - quang là

a)

điện năng

b)

nhiệt năng

c)

quang năng

d)

cơ năng

7.

Năng lượng đầu vòa của đồ dùng loại điện - nhiệt là

a)

cơ năng

b)

điện năng

c)

nhiệt năng

d)

quang năng

8.

Hàng động nào sau đây ĐÚNG

a)

trèo lên trạm biến áp chơi

b)

không xây nhà gần sát đường dây điện áp

c)

không sử dụng dụng cụ cách điện khi sửa chữa điện

d)

trú mưa dưới đường dây điện áp cao

9.

Hàng động nào sau đây ĐÚNG

a)

buộc dây phơi vào cột điện

b)

kiểm tra sự an toàn của đồ dùng, thiết bị điện trước khi sử dụng

c)

trong mạch điện không sử dụng thiết bị bảo vệ mạch điện như cầu dao, cầu chì

d)

chơi gần dây néo, dây chằng cột điện

10.

Đồ dùng thuộc nhóm điện - quang

a)

ấm đun nước

b)

đèn sợi đốt

c)

máy sưởi ấm

d)

máy xay sinh tố

11.

Đồ dùng điện thuộc nhóm điện - cơ

a)

ấm đun nước

b)

đèn sợi đốt

c)

máy sưởi ấm

d)

máy xay sinh tố

12.

Các đồ dùng điện trong gia đình như bình đun nước nóng, nồi cơm, máy sấy, máy sưởi ấm... là các đồ dùng loại

a)

điện cơ

b)

điện nhiệt

c)

điện quang

d)

điện cơ và điện nhiệt

13.

Máy đánh trứng là đồ dùng điện thuốc nhóm

a)

điện cơ

b)

điện nhiệt

c)

điện quang

d)

điện cơ và điện nhiệt

14.

Mạng điện trong nhà nước ta ngày nay có điện áp là

a)

110V

b)

127V

c)

220V

d)

320V

15.

Đèn huỳnh quang là đồ dùng điện thuộc nhóm nào

a)

điện cơ

b)

điện nhiệt

c)

điện quang

d)

điện cơ và điện nhiệt

16.

Tuổi thọ của đèn huỳnh quang khoảng bao nhiêu giờ

a)

khoảng 8000h

b)

khoảng 10000h

c)

khoảng 9000h

d)

khoảng 11000h

17.

Tuổi thọ của đèn sợi đốt khoảng bao nhiêu giờ

a)

8000h

b)

2000h

c)

1000h

d)

500h

18.

Ưu điểm ủa đèn sợi đốt

a)

tiết kiệm điện năng

b)

tuổi thọ cao

c)

ánh sáng liên tục

d)

Hiệu suất phát quang cao

19.

Đèn sợi đốt có bao nhiêu bộ phận chính

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Đèn huỳnh quang có ưu điểm so với đèn sợi đốt là

a)

không cần chấn lưu

b)

tuổi thọ thấp

c)

ánh sáng phát ra liên tục

d)

hiệu suất phát quang cao

21.

Dây tóc(sợi đốt) của đèn sợi đốt được làm bằng vật liệu gì

a)

nhôm

b)

vonfram

c)

niken-crom

d)

Cu

22.

Trên đèn huỳnh quang có ghi 110V-45W, để đèn hoạt dộng bình thường cần mắc vào nguồn điện có điện áp

a)

110V

b)

127V

c)

220V

d)

2500V

23.

Dựa vào nguyên lí làm việc, đèn điện được phân thành mấy loại chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Đèn sợi đốt có mấy số liệu định mức

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Đồ dùng điện nào sau đây phù hợp với điện áp định mức của mạng điện trong nhà tại Việt Nam

a)

Bóng điện: 220V-45W

b)

Quạt điện: 110V- 30W

c)

Bàn là điện: 110V-1000W

d)

Nồi cơm điện:127V-500W

26.

Phần tử quan trọng nhất của đèn sợi đốt là

a)

bóng thủy tinh

b)

sợi đốt

c)

đuôi đèn

d)

điện cực

27.

Đặc điềm của đèn huỳnh quang được làm bằng vật liệu gì

a)

nhôm

b)

bạc

c)

niken-crom

d)

vofram phủ bên ngoài lớp BaO

28.

Đơn bị của điện trở suất là

a)

Ampe

b)

Oát

c)

Ôm mét

d)

Vôn

29.

Điện trở suất của vật liệu dẫn điện thường có giá trị bao nhiêu

a)

khoảng 10-6 đến 10-8 Ω\Omega  

b)

Khoảng 10-16 đến 10-18 Ω\Omega  

c)

Khoảng 106 đến 108 Ω\Omega  

d)

Khoảng 108 đến 1013 Ω\Omega  

30.

Điện trở suất của vật liệu cách điện thường có giá trị bao nhiêu

a)

Khoảng 106 đến 1010 Ω\Omega

b)

Khoảng 106 đến 108 Ω\Omega

c)

Khoảng 108 đến 1013 Ω\Omega

d)

Khoảng 10-6 đến 10-8 Ω\Omega  

31.

Chất nào dưới dây là chất không dẫn điện

a)

axit

b)

bazơ

c)

muối

d)

dầu biến thế

32.

Vật liệu dẫn từ thường dùng là

a)

thép kĩ thuật điện

b)

dây đồng

c)

thép chịu nhiệt

d)

dây nhôm

33.

Quạt điện là đồ dùng điện loại gì

a)

đồ dùng loại điện - nhiệt

b)

đồ dùng loại điện - cơ

c)

đồ dùng loại điện - quang

d)

đồ dùng loại điện - nhiệt và đồ dùng loại điện - cơ

34.

Vật liệu kỹ thuật điện dc phân thành mấy loại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Đặc điểm của đèn huỳnh quang là

a)

Không cần chấn lưu, ánh sáng không liên tục, tuổi thọ cao, tiết kiệm điện

b)

Cần chấn lưu, ánh sáng không liên tục, tuổi thọ thấp, tiết kiệm điện

c)

không cần chấn lưu, ánh sáng liên tục, tuổi thọ cao, tiết kiệm điện

d)

cần chấn lưu, ánh sáng không liên tục, tuổi thọ cao, tiết kiệm điện

36.

Vật liệu nào sau đây là vật liệu cách điện

a)

nhôm

b)

Cu

c)

kim loại

d)

gỗ khô

37.

Vật liệu nào sau đây là vật liệu dẫn điện

a)

nhôm

b)

cao su

c)

thủy tinh

d)

gỗ khô

38.

Vật liệu dẫn điện có

a)

Điện trở suất nhỏ, dẫn điện kém

b)

Điện trở suất nhỏ, dẫn điện tốt

c)

Điện trở suất lớn, dẫn điện tốt

d)

Điện trở suất lớn dẫn điện kém

39.

Vật liệu cách điện có

a)

Điện trở suất nhỏ, dẫn điện kém

b)

Điện trở suất lớn, cách điện kém

c)

Điện trở suất nhỏ, dẫn điện tốt

d)

Điện trở suất lớn, cách điện tốt

40.

Vật liệu dẫn từ có đặc tính

a)

dẫn từ kém

b)

dẫn điện kém

c)

cách điện tốt

d)

dẫn từ tốt

41.

Trên nồi cơm điện ghi 1000W, ý nghĩa của số liệu kĩ thuật đó là

a)

điện áp định mức cảu nồi cơm điện

b)

công suất định mức của nồi cơm điện

c)

cường độ định mức của nồi cơm điện

d)

dung tích xoong của nồi cơm điện

42.

Đồng chí sẽ lựa chọn bóng đèn nào để sử dụng cho bàn học ( biết rằng điện áp của gia đình là 220V)

a)

220V-300W

b)

220V-40W

c)

110V-40W

d)

110V-300W

e)

Ko có nhà

43.

Cứu người bị tai nạn điện cần thự hiện treo quy trình nào

a)

Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện -> đưa nạn nhân đến trạm y tế, bệnh viện -> sơ cứu nạn nhân

b)

Sơ cứu nạn nhân -> tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện -> đưa nạn nhân đến trạm y tế, bệnh viện

c)

Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện -> sơ cứu nạn nhân -> đưa nạn nhân đến trạm y tế, bệnh viện

d)

Đưa nạn nhân đến trạm y tế, bệnh viện -> tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện -> sơ cứu nạn nhân