wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ THI CUỐI KỲ ĐỢT 1

Total questions: 60

Worksheet time: 3hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Điện tích của một hệ cô lập luôn không đổi.

b)

Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau.

c)

Lực tương tác giữa các điện tích điểm tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

d)

Điện tích của electron là điện tích nguyên tố.

2.

Hai điện tích điểm Q1 = 10 μ\mu  C, Q2 = – 4 μ\mu  C đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10 cm trong không khí. Tính cường độ điện trường do hai điện tích này gây ra tại điểm M, biết MA = 4 cm, MB = 14 cm.

a)

  54,375.106 V/m.

b)

  30,123.106 V/m.

c)

  54,132.106 V/m.

d)

  58,086.106 V/m.

3.

Điện tích Q gây ra diện trường E = 1400V/m tại điểm cách nó một khoảng a, Tính cường độ điện do Q gây ra tại N cách Q một đoạn a2\frac{a}{2}  

a)

225V/m

b)

5600V/m

c)

350V/m

d)

450V/m

4.

Có ba điện tích điểm Q1=5μC,Q2=12μC vaˋ Q3=10μCQ_1=-5\mu C,Q_2=12\mu C\ và\ Q_3=10\mu C   đặt tại ba đỉnh của tam giác đều ABC, cạnh a = 3m. Chọn gốc điện thế ở vô cùng. Điện thế V0 tại trọng tâm của tam giác ABC là

a)

V0 = 0,88.104(V)

b)

V0 = 8,1.1010(V)

c)

V0 = 8,83.1010(V)

d)

V0 = 88.104(V)

5.

Hai quả cầu nhỏ bằng kim loại, giống hệt nhau, tích điện Q1 và Q2 trái dấu, đặt tại A và B, lần lượt gây ra tại trung điểm M của AB các điện thế V1 = – 100 V và V2 = 200 V (gốc điện thế ở vô cùng). Nếu cho 2 quả cầu tiếp xúc nhau, rồi đưa về vị trí cũ thì điện thế tổng hợp tại M bây giờ là

a)

100V

b)

50V

c)

– 100

d)

– 200

6.

Điện tích Q=2μCQ=-2\mu C  đặt cố định trong không khí; điện tích q=4μCq=4\mu C   di chuyển trên đường thẳng xuyên qua Q, từ M cách Q một khoảng 30 cm, dịch chuyển ra xa Q thêm 1 cm. Tính công của lực điện trường đã thực hiện trong dịch chuyển đó.

a)

A=80.103(J)A=-80.10^{-3}\left(J\right)  

b)

A=80.103(J)A=80.10^{-3}\left(J\right)  

c)

A=0,24(J)A=0,24\left(J\right)  

d)

A=444,43(J)A=-444,4^{-3}\left(J\right)  

7.

Trên 2 đỉnh A, B của tam giác ABC (AB = 25cm, AC = 7 cm, BC = 24cm) người ta đặt 2 điện tích điểm qB = 5.10–3 C và qC = –4.10–3 C. Vector cường độ điện trường tại C sẽ hợp với cạnh BC một góc bằng

a)

86,20

b)

3,90

c)

45,120

d)

65,340

8.

Đặt điện tích Q < 0 tại gốc tọa độ. Điện trường tại hai điểm A (1;2m) và B (0m; 4m). Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

EB > EA

b)

EB > EA

c)

EB = EA

d)

EA - EB > 0

9.

Điện thế tại M và N do điện tích điểm Q gây ra là VM = 200 V và VN = 400 V. Tính điện thế tại trung điểm I của MN. Biết Q – M – N thẳng hàng.

a)

150(Vm)150\left(\frac{V}{m}\right)  

b)

300(Vm)300\left(\frac{V}{m}\right)  

c)

8003(Vm)\frac{800}{3}\left(\frac{V}{m}\right)  

d)

16003(Vm)\frac{1600}{3}\left(\frac{V}{m}\right)  

10.

Tấm kim loại (P) phẳng rất rộng, tích điện đều. So sánh cườngđộ điện trường do (P) gây ra tại các điểm A, B, C

a)

EA>EB>ECE_A>E_B>E_C  

b)

EA=EB=ECE_A=E_B=E_C  

c)

EA=EB>ECE_A=E_B>E_C  

d)

EA=EB<ECE_A=E_B<E_C  

11.

Hai điểm A và B cách nhau một khoảng a trong không khí. Người ta lần lượt đặt tại A các điện tích trái dấu q1 và q2 thì thấy cường độ điện trường tại B lần lượt là E1 = 120 kV/m và E2 = 40 kV/m. Nếu đặt đồng thời tại A hai điện tích trên thì cường độ điện trường tại B sẽ là

a)

80 kV/m

b)

160 V/m

c)

160.103 V/m

d)

80 V/m

12.

Dòng điện không đổi I = 6,4 A chạy qua dây kim loại tiết diện S = 20 mm2, mật độ electron tự do n0 = 1022 /cm3 thì tốc độ trôi v (tốc độ định hướng) của electron là

a)

2 mm/s

b)

0,2 mm/s

c)

2,0 cm/s

d)

2,0 km/s

13.

Một pin điện thoại có dung lượng 3500 mAh. Nếu được nạp vớidòng 0,5 A thì phải nạp bao lâu? Cho rằng ban đầu pin hết sạch điện.

a)

4 giờ

b)

5 giờ

c)

6 giờ

d)

7 giờ

14.

Cuộn dây kim loại dài 157m có điện trở suất ρ = 1,6.10–8 Ωm, đường kính tiết diện 3,0 mm. Điện trở của cuộn dây kim loại là:

a)

R = 0,35Ω

b)

R = 355,5.10-9Ω

c)

R = 1,6.10-3Ω

d)

R = 3,5.10-3Ω

15.

Hai dây thép cùng loại có điện trở lần lượt là 10 Ω và 15 Ω. Hiệu chiều dài của chúng là 30 m ; tiết diện ngang của dây thứ nhất gấp đôi tiết diện ngang của dây thứ hai. Chiều dài các dây là

a)

l1 = 120m

l2 = 90m

b)

l1 = 90m

l2 = 120m

c)

l1 = 130m

l2 = 100m

d)

l1 = 100m

l2 = 130m

16.

Mỗi điện trở trong sơ đồ hình bên bằng 10 Ω. Tính điện trở tương đương của mạch khi dòng điện đi vào A ra D

a)

6,25 Ω

b)

20 Ω

c)

5 Ω

d)

10 Ω

17.

So sánh điện trở của bếp điện có cường độ dòng điện qua I1 = 40A, cường độ dòng điện của quạt máy I2 = 10A khi chúng đang hoạt động trong gia đình bạn

a)

R1=4R2R_1=4R_2  

b)

R1=12R2R_1=\frac{1}{2}R_2  

c)

R2=8545R1R_2=\frac{8\sqrt[]{5}}{4\sqrt[]{5}}R_1  

d)

R2=R1R_2=R_1  

18.

Mắc nối tiếp đèn A (100V–50W) với đèn B (100V–90W) vào mạng điện 220V thì

a)

cả hai đèn đều sáng bình thường

b)

đèn A sáng mờ, đèn B sáng hơn bình thường.

c)

đèn A sáng hơn mức bình thường, đèn B sáng mờ.

d)

cả hai đèn đều sáng sáng mờ.

19.

Cho đoạn mạch: E = 6 V, r = 2 Ω, I = 2 A, R = 10 Ω. Nguồn đang phát ra bên ngoài một

công suất bao nhiêu?

a)

12W

b)

8W

c)

4W

d)

20W

20.

Tính hiệu điện thế UMN biết E1 = 5V, r1 = 2 Ω, R1 = 4 Ω, E2 = 3V, r2 = 2 Ω, I = 2A.

a)

16V

b)

9V

c)

- 9V

d)

15V

21.

Bạn Tài là một sinh viên trường DH Công Nghiệp TP.HCM, bạn đã chứ tỏ độ “rick kid” của bản thân bạn đã khóc than ỉ oi, xin mẹ mua cho một chiếc laptop sang xịn mịn với 45 triệu đồng, có cap sạc cực kỳ nhanh trong vòng 30 phút đã đầy 100%, công suất 56 W. Biết rằng gia đình bạn Tài rất “rich kid” một quý đầu năm, tháng 2 có 28 ngày. Biết rằng 1kWh điện là 5.500 đồng. Hãy tính tiền mà gia đình bạn Tài phải TRẢ THAY CHO Tài cho Công ty Điện lực trong trường hợp trên (Số tiền lấy xấp xỉ ~)

a)

139 VND

b)

44 VND

c)

136 VND

d)

46 VND

22.

Xét đoạn mạch như hình. Biết: E = 6 V, r = 2 Ω, I = 2 A.Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về công suất?

a)

Nguồn đang phát ra bên ngoài công suất 12 W

b)

Nguồn đang thu công suất 12 W

c)

Nguồn đang thu công suất 20 W

d)

Nguồn đang phát ra bên ngoài công suất 20 W

23.

Hai điện tích điểm q1 và q2 bằngnhau về độ lớn nhưng trái dấu, đặt trên một đường thẳng, chia đường thẳng đó làm 3 phần như trong hình. Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Những điểm nằm trên vùng (2) thì vector cường độ điện trườngluôn hướng sang trái.

b)

Những điểm nằm trên vùng (1) thì vector cường độ điện trườngluôn hướng sang phải.

c)

Những điểm nằm trên vùng (3) thì vector cường độ điện trườngluôn hướng sang phải.

d)

Điểm có cường độ điện trường bằng không nằm trên vùng (2).

24.

Hình minh họa một thanh dài 2a, tích điện đều Q < 0. Vector cường độ điện trường tại điểm P trên trung trực của thanh sẽ cóhướng như mô tả nào sau đây?

a)

\rightarrow  

b)

\leftarrow  

c)

\uparrow  

d)

\downarrow  

25.

Trong hệ SI, đơn vị đo cảm ứng từ, cường độ điện trường, cường độ từ trường là gì

a)

Tetla(T)

Ampe/mét (A/m)

Vôn/mét (V/m)

b)

Tetla(T)

Vôn/mét (V/m)

Ampe/mét (A/m)

c)

Culong(C)

Ampe/mét (A/m)

Vôn/mét (V/m)

d)

Culong(C)

Vôn/mét (V/m)

Ampe/mét (A/m)

26.

Trong hình, dòng điện I = 10 A rất dài, đặt trong không khí, Điểm có cường độ từ trường H = 8,0 A/m nằm cách dòng điện.

a)

32 cm

b)

63 cm

c)

10 cm

d)

20 cm

27.

Công thức nào sau đây tính độ lớn của cảm ứng từ do dòng điện thẳng dài vô hạn gây ra tại điểm M, cách dòng điện I một khoảng h trong không khí:

a)

B=μoI2πhB=\frac{\mu_oI}{2\pi h}  

b)

B=μoI4πhB=\frac{\mu_oI}{4\pi h}  

c)

B=μoI2hB=\frac{\mu_oI}{2h}  

d)

B=μoI4hB=\frac{\mu_oI}{4h}  

28.

Dòng điện I chạy trên đoạn dây dẫn thẳng AB đặt trong không khí như hình bên dưới. Công thức nào sau đây tính cường độ từ trường do dòng điện này gây ra tại điểm M?

a)

H=I4πh(cosa1cosa2)H=\frac{I}{4\pi h}\left(\cos a_1-\cos a_2\right)  

b)

H=I2πh(cosa1cosa2)H=\frac{I}{2\pi h}\left(\cos a_1-\cos a_2\right)  

c)

H=I4h(cosa1cosa2)H=\frac{I}{4h}\left(\cos a_1-\cos a_2\right)  

d)

H=I2h(cosa1cosa2)H=\frac{I}{2h}\left(\cos a_1-\cos a_2\right)  

29.

Cho một đoạn dây AB có dòng điện 10 A chạy qua; một dây dẫn khác rất dài, song song AB và cách dây AB một đoạn 10 cm, có dòng điện 20 A chạy qua như hình bên dưới. Tính cường độ từ trường do hai dòng điện này gây ra tại M cách B một đoạn 5,0 cm.

a)

H = 9V/m

b)

H=32V/m

c)

H=9A/m

d)

H=32A/m

30.

Một đoạn dây thẳng AB = 20 cm đặt trong không khí, có dòng điện I = 20 A chạy qua. Tính cảm ứng từ tại điểm M trên trung trực của AB, nhìn AB dưới góc 600.

a)

B=1,0.10 – 5T

b)

B=1,2.10 – 5T

c)

B=2,3.10 – 5T

d)

B=1,5.10 – 5T

31.

Một ống dây hình xuyến (toroid) có dòng điện I chạy qua. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Bên ngoài ống dây có từ trường rất yếu.

b)

Bên trong ống dây có từ trường đều.

c)

vector cường độ từ trường luôn có phương qua tâm của ống dây.

d)

Trong lòng ống dây, cường độ từ trường tỉ lệ nghịch với mật độ vòng dây quấn trên ống dây.

32.

Một dây dẫn có dòng điện I chạy qua, được gấp thành hình vuông cạnh a, đặt trong không khí như hình bên dưới. Cường độ từ trường tại tâm O của hình vuông được tính bởi biểu thức nào sau đây?

a)

H=2I2πaH=\frac{\sqrt[]{2}I}{2\pi a}  

b)

H=22IπaH=\frac{2\sqrt[]{2}I}{\pi a}  

c)

H=I2πaH=\frac{I}{2\pi a}  

d)

H=2I4πaH=\frac{\sqrt[]{2}I}{4\pi a}  

33.

Cho dòng điện 10 A chạy qua dây dẫn rất dài, đặt trong không khí, gồm hai nửa đường thẳng Ax và Ay vuông góc nhau như hình bên dưới. Tính cảm ứng từ tại M, biết AM = 5 cm.

a)

B = 6,3.10 – 5 T

b)

B = 1,3.10 – 5 T

c)

B = 2,0.10 – 5 T

d)

B = 4,0.10 – 5 T

34.

Cho dòng điện I = 10 A chạy qua dây dẫn thẳng dài, đoạn giữa được uốn thành vòng tròn bán kính 2,0 cm, đặt trong không khí như hình bên dưới. Cường độ từ trường tại tâm của vòng tròn là

a)

H = 210 A/m

b)

H = 330 A/m

c)

H = 170 A/m

d)

H = 80 A/m

35.

Đoạn giữa được uốn thành vòng tròn đặt trong không khí như hình bên dưới. Xác định chiều của vector cường độ từ trường và cảm ứng từ tại tâm của vòng tròn là

a)

Vector H và B vuông góc hướng từ ngoài vào.

b)

Vector H và B vuông góc hướng từ trong ra.

c)

Vector H và B vuông góc hướng từ trên xuống.

d)

Vector H và B vuông góc hướng từ dưới lên.

36.

Một ống dây solenoid dài 50 cm, đặt trong không khí, được quấn bởi 5000 vòng dây. Cho dòng điện 5,0 A chạy qua ống dây. Cảm ứng từ trong lòng ống dây là

a)

B = 62.10-3 T.

b)

B = 32.10-3 T.

c)

B = 42.10-3 T.

d)

B = 52.10-3 T.

37.

Dựa vào hình  xác định chiều của điểm M.

a)

M đi từ trong ra ngoài.

b)

M đi từ ngoài vào trong.

c)

M đi từ trên xuống dưới.

d)

M đi từ dưới lên trên.

38.

Dựa vào hình  xác định chiều của điểm M.

a)

M đi từ trong ra ngoài.

b)

M đi từ ngoài vào trong.

c)

M đi từ trên xuống dưới.

d)

M đi từ dưới lên trên.

39.

Dựa vào hình  xác định chiều của điểm M, N

a)

N ( O ) và M ( + )

b)

N ( + ) và M ( O)

c)

N ( + ) và M ( + )

d)

N ( O ) và M ( O )

40.

Dựa vào hình  xác định cực Nam cực Bắc và chiều B, H của nam  châm

a)

A là Nam, B là Bắc --> B, H chiều A sang

b)

A là Bắc, B là Nam --> B, H chiều A sang B

c)

A là Nam, B là Bắc --> B, H chiều B sang A

d)

A là Bắc, B là Nam --> B, H chiều B sang A

41.

Có 3 dây dẫn thẳng song song, vuông

góc với mặt phẳng hình vẽ, có dòng điện I1, I2, I3 chạy qua như hình. Dòng I1 và I2 được giữ chặt. Dòng I3 có xu hướng:

a)

chuyển động lên trên

b)

chuyển động xuống dưới

c)

chuyển động sang phải

d)

chuyển động sang trái

42.

Xét một đoạn dây dẫn thẳng, đặt trong từ trường đều, có dòngđiện I chạy qua. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Đoạn dây dẫn luôn bị lực từ tác dụng.

b)

Lực từ tác dụng lên đoạn dây có phương hợp với đoạn dây đómột góc a bất kì

c)

Chiều của lực từ được xác định theo qui tắc bàn tay trái

d)

Phương của lực từ luôn song song với đoạn dây đó

43.

Đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện I chạyqua, đặt trong từ trường đều và vuông gócvới các đường sức từ. Lực từ tác dụng lênđoạn dây có phương

a)

song song với các đường sức từ

b)

song song với dẫy dẫn

c)

vuông góc với dây dẫn và song song với các đường sức từ

d)

vuông góc với dây dẫn và vuông góc với đường sức từ

44.

Từ trường của dòng điện tròn I1 tác dụng lực từ lên một đoạndòng điện I2 đủ nhỏ, đặt trên trục và vuông góc với trục của vòng dâytròn. Xác định hình đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Một đoạn dây dẫn thẳng, đặt trong từ trường đều B = 0,1 T vàsong song với các đường sức từ. Cho dòng điện I = 10 A chạy quadây dẫn. Tính độ lớn của lực từ tác dụng lên mỗi mét chiều dài dâydẫn.

a)

0,1N

b)

0N

c)

0,5N

d)

1N

46.

Đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm trong mặt phẳng tờ giấy, đặt trong từ trường đều có các đường cảm ứng vuông góc với mặt giấy.Cho biết chiều của dòng I và chiều của lực từ mô tả như hình. Hình nào sau đây mô tả SAI chiều của vector cảm ứng từ?

a)
b)
c)
d)
47.

Một electron bay vào trong từ trường đều, bỏ qua ảnh hưởng củatrọng lực, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Qũy đạo của electron là đường tròn

b)

Qũi đạo của electron là đường xoắn ốc

c)

Động năng của electron tăng dần

d)

Tốc độ của electron không đổi

48.

Trong 3 vector: vận tốc hạt mang điện v , cảm ứng từ B và lựcLorentz F thì:

a)

F và v có thể hợp với nhau một góc tuỳ ý

b)

v và B luôn vuông góc với nhau

c)

B và F luôn vuông góc với nhau

d)

B, F, và v đôi một vuông góc nhau

49.

Bắn một hạt điện tích q < 0 vào từ trường đều theo phươngvuông góc với các đường sức từ. Nếu nhìn theo hướng của đườngsức từ, ta sẽ thấy điện tích q quay

a)

cùng chiều kim đồng hồ.

b)

ngược chiều kim đồng hồ.

c)

cùng chiều kim đồng hồ, nếu vận tốc đầu hướng từ trái sang phải

d)

ngược chiều kim đồng hồ, nếu vận tốc đầu hướng từ trái sangphải

50.

Bắn đồng thời một hạt proton và một hạt electron vào từ trườngđều, theo hướng vuông góc với các đường sức từ với cùng một vector vận tốc đầu. Bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực. Phát biểu nàosau đây là SAI?

a)

Quỹ đạo của chúng là những đường tròn nằm trong mặt phẳngvuông góc với các đường sức từ.

b)

Bán kính quỹ đạo của proton lớn hơn của electron

c)

Chu kỳ chuyển động của chúng bằng nhau.

d)

Tốc độ của chúng luôn bằng nhau.

51.

Bắn điện tích q vào từ trường đều với vận tốc v theo hướngvuông góc với đường sức từ như mô tả trong hình. Hình nào môtả đúng chiều của lực Lorentz tác dụng lên điện tích q?

a)
b)
c)
d)
52.

Một hạt điện tích q được bắn vào từ trường đều. Phát biểu nào sauđây là đúng?

a)

vector vận tốc của q không đổi.

b)

Động năng của q không đổi.

c)

vector vận tốc của q không đổi chỉ khi q được bắn vuông góc vớiđường sức từ

d)

Động năng của q không đổi chỉ khi q được bắn vuông góc vớiđường sức từ.

53.

Bắn điện tích q vào trong từ trường đều theo hướng vuông gócvới đường sức. Quỹ đạo của nó là đường tròn như mô tả trong hình Hình đúng là

a)

a)

b)

b)

c)

c)

d)

d)

54.

Thanh kim loại chuyển động với vận tốc v theo hướng vuônggóc với đường sức từ như mô tả trong hình. Hai đầu thanh kimloại xuất hiện các điện tích trái dấu. Hình nào đúng?

a)

a)

b)

b)

c)

c)

d)

d)

55.

Bắn một chùm hạt mang điện cùng độ lớn vào trong từ trường vớicùng một vận tốc đầu, chúng vạch ra các quỹ đạo (1), (2), (3) nhưtrong hình. Nhận xét nào sau đây làđúng về điện tích, khối lượng của các hạt?

a)

Hạt (1) có điện tích dương, hạt (2) và(3) có điện tích âm, khối lượng của hạt (2)lớn hơn hạt (3).

b)

Hạt (1) có điện tích dương, hạt (2) và(3) có điện tích âm, khối lượng của hạt (3)lớn hơn hạt (2)

c)

Hạt (1) có điện tích âm, hạt (2) và (3)có điện tích dương, khối lượng của hạt (2) lớn hơn hạt (3).

d)

Hạt (1) có điện tích âm, hạt (2) và (3) có điện tích dương, khốilượng của hạt (3) lớn hơn hạt (2).

56.

Một electron bay vào từ trường đều theo hướng vuông góc vớicác đường sức từ. Biết cường độ từ trường là 10 A/m và vận tốc củaelectron là 4.103 m/s. Lực Lorentz tác dụng lên electron là

a)

8,0.10-21N

b)

4,0.10-21N

c)

6,9.10-21N

d)

3,2.10-15N

57.

Một electron bay vào từ trường đều B = 10–5 T, với vận tốc 1,6.106 m/s theo hướng vuông góc với đường sức từ. Bán kính quỹđạo của electron là

a)

91cm

b)

91m

c)

2,9m

d)

29cm

58.

Một proton (m = 1,67.10 – 27 kg) bay vào từ trường đều B = 10– 4 T,theo hướng vuông góc với đường sức từ. Tính số vòng quay củaproton trong một giây

a)

655 vòng

b)

486 vòng

c)

1530 vòng

d)

4800 vòng

59.

Một electron bay vào từ trường đều B = 10 – 5 T, với vận tốc 1,6.106 m/s theo hướng vuông góc với đường sức từ. Chu kỳ quaycủa electron là

a)

6,6 µs

b)

7,1 µs

c)

3,6 µs

d)

91 µs

60.

Một electron bay vào từ trường đều, theo hướng hợp với đườngsức từ một góc a. Bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực. Qũi đạo của nósẽ là đường:

a)

tròn, a = 0

b)

xoắn ốc, a = 600

c)

parabol, a = 450

d)

xoắn lò xo, a = 300