Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lich Su

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Hoạt động kinh tế chủ yếu của dân cư Chăm – pa là
a)
A. Du lịch biển
b)
B. Thủ công nghiệp
c)
C. Chế tác kim hoàng
d)
D. Nông nghiệp trồng lúa nước
2.
Câu 2. Yếu tố kĩ thuật nào của Trung Quốc được truyền vào nước ta thời kì Bắc thuộc?
a)
A. Làm giấy.
b)
B. Đúc trống đồng.
c)
C. Làm gốm.
d)
D. Sản xuất muối.
3.
Câu 3. Thông tin nào dưới đây không chính xác về sông Bạch Đằng?
a)
A. Chảy giữa thị xã Quảng Yên ( Quảng Ninh ) và huyện Thủy Nguyên ( Hải Phòng )
b)
B. Đây là con đường thủy tốt nhất để đi vào nước ta
c)
C. Lòng sông hẹp và nông, mực nước vùng cửa sông lúc thủy triều cao nhất và thấp nhất không chênh lệch nhiều
d)
D. Địa hình xung quanh có nhiều cồn gò, bãi, đầm lầy,….. giúp bố trí lực lượng quân thủy , bộ cùng chiến đấu chặn giặc thuận lợi
4.
Câu 4. Những biểu hiện nào sau đây cho thấy chính sách đồng hóa của phong kiến phương Bắc đối với nước ta đã thất bại?
a)
A. Những cuộc đấu tranh chống lại phong kiến phương Bắc.
b)
B. Tiếng Việt, tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, phong tục tập quán của người Việt vẫn được bảo tồn.
c)
C. Đứng đầu xã là tù trưởng, hào trưởng người Việt.
d)
D. Lễ hội diễn ra thường xuyên.
5.
Câu 5. Ý nào sau đây không phản ánh đúng chính sách đồng hóa dân tộc của các triều đại phong kiến phương Bắc ở nước ta trong thời kì Bắc thuộc?
a)
A. Đưa người Hán sang ở lẫn với người Việt; bắt người Việt theo phong tục tập quán của người Hán.
b)
B. Tìm cách xóa bỏ các tập tục lâu đời của người Việt.
c)
C. Du nhập chữ Hán và tư tưởng Nho Giáo vào nước ta.
d)
D. Mở nhiều trường học để dạy cho người Việt.
6.
Câu 6. Vương quốc Chăm – pa được hình thành vào thời gian nào?
a)
A. Đầu công nguyên
b)
B. Thế kỉ VII TCN
c)
C. Cuối thế kỉ II TCN
d)
D. Cuối thế kỉ II.
7.
Câu 7. Vương quốc Chăm – pa được hình thành ở địa bàn nào?
a)
A. Giải đất ven biển miền Trung nước ta
b)
B. Các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên nước ta
c)
C. Vùng ven biển miền Trung nước ta, từ phía Nam dãy Hoành Sơn đến tỉnh Bình Định ngày nay
8.
Câu 8. Thông tin nào dưới đây không đúng về Khúc Thừa Dụ ?
a)
A. Là một hào trưởng địa phương ở Ninh Giang , Hải Dương
b)
B. Nhân cơ hội nhà Đường suy yếu đã nổi dậy đánh chiếm thành Tống Bình, lật đổ chính quyền đô hộ
c)
C. Tự xưng hoàng đế, xây dựng chính quyền tự chủ của người Việt
d)
D. Có con trai là Phúc Hạo – người đã tiến hành cuộc cải cách đầu tiên trong lịch sử
9.
Câu 9. Ý nào dưới đây không đúng về các thành tựu văn hóa của Chăm – pa
a)
A. Cư dân Chăm – pa có thói quen ở nhà sàn
b)
B. Từ thế kỉ IV cư dân Chăm-pa đã sáng tạo chữ viết riêng, gọi là chữ Phạn
c)
C. Người Chăm xưa thờ tín ngưỡng đa thần ( thần Núi, thần Nước, thần Lúa, thần Biển, ….. )
d)
D. Kiến trúc và điêu khắc Chăm – pa được thể hiện qua các đền, tháp thờ thần, Phật : thánh địa Mỹ Sơn, Phật viện Đồng Dương ( Quảng Nam )
10.
Câu 10. Ngô Quyền đã chủ động lên kế hoạch chống quân Nam Hán ở
a)
A. Vùng đầm Dạ Trạch
b)
B. Thành Đại La
c)
C. Cửa biển Bạch Đằng
d)
D. Cửa sông Tô Lịch
11.
Câu 11. Ý nào dưới đây không đúng khi nói về sức sống của nền văn hóa bản địa thời Bắc thuộc?
a)
A. Người Việt vẫn bảo tồn và nói tiếng Việt.
b)
B. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên vẫn được duy trì.
c)
C. Các nghi lễ gắn với nông nghiệp như cày tịch điền vẫn được duy trì.
d)
D. Tục búi tóc, nhuộm răng đen, ăn trầu,… vẫn được bảo tồn.
12.
Câu 12. Dưới thời Bắc thuộc, tư tưởng tôn giáo nào được tiếp nhận một cách tự nhiên cùng với văn hóa truyền thống của người Việt?
a)
A. Phật giáo và Nho giáo.
b)
B. Phật giáo và Thiên Chúa giáo.
c)
C. Nho giáo và Thiên Chúa giáo.
d)
D. Đạo giáo và Thiên Chúa giáo.
13.
Câu 13. Để giữ gìn tiếng nói và chữ viết của mình, người Việt đã
a)
A. đi học chữ Hán và viết chữ Hán.
b)
B. không chấp nhận ngôn ngữ, chữ viết ngoại lai.
c)
C. chỉ sử dụng tiếng nói của tổ tiên mình.
d)
D. tiếp thu chữ Hán, những vẫn sử dụng tiếng nói của tổ tiên.
14.
Câu 14. Trước sự đồng hóa về văn hóa của các triều đại phong kiến phương Bắc, người Việt đã
a)
A. học theo nghi lễ, phong tục , tập quán của nhà Hán.
b)
B. bài trừ, không theo nghi lễ, phong tục, tập quán của nhà Hán.
c)
C. sinh hoạt theo nếp sống riêng, không theo nghi lễ, phong tục, tập quán của nhà Hán.
d)
D. duy trì nếp sống riêng, nhưng có tiếp thu và cải biến một số phong tục, tập quán của nhà Hán cho phù hợp.
15.
Câu 15. Yếu tố tích cực nào của văn hóa Trung Hoa được truyền bá vào nước ta trong thời Bắc thuộc?
a)
A. Nhuộm răng đen.
b)
B. Chữ viết.
c)
C. Làm bánh chưng.
d)
D. Tôn trọng phụ nữ.
16.
Câu 16. Vương quốc Phù Nam dần bị suy yếu và thôn tính bởi
a)
A. Chăm – pa
b)
B. Ấn Độ
c)
C. Chân Lạp
d)
D. Trung quốc
17.
Câu 17. Ai là người đã xưng danh Tiết độ sứ năm 905?
a)
A. Khúc Hạo
b)
B. Khúc Thừa Dụ
c)
C. Dương Đình Nghệ
d)
D. Ngô Quyền
18.
Câu 18. Lãnh thổ chủ yếu của vương quốc Phù Nam thuộc khu vực nào của Việt Nam hiện nay?
a)
A. Tây Nguyên
b)
B. Nam Bộ
c)
C. Nam Trung Bộ
d)
D. Tây Nam Bộ
19.
Câu 19. Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 đã chấm dứt thời Bắc thuộc, mở ra thời kì
a)
A. Tự do, tự chủ lâu dài của dân tộc
b)
B. Độc lập, tự chủ trong thời gian ngắn
c)
C. Đấu tranh giành quyền độc lập, tự chủ
d)
D. Độc lập, tự chủ lâu dài của dân tộc
20.
Câu 20. Điểm nổi bật tình hình văn hóa nước ta thời kì Bắc thuộc là gì?
a)
A. Văn hóa Hán không ảnh hưởng nhiều đến văn hóa nước ta.
b)
B. Nhân dân ta tiếp thu văn hóa Trung Quốc một cách triệt để.
c)
C. Tiếp thu văn hóa Trung Hoa để phát triển văn hóa dân tộc.
d)
D. Bảo tồn phong tục, tập quán truyền thống của dân tộc.
21.
Câu 21. Vương quốc Phù Nam được hình thành trên cơ sở của nền văn hóa nào?
a)
A. Văn hóa Sa Huỳnh
b)
B. Văn hóa Phù Nam
c)
C. Văn hóa Óc Eo.
d)
D. Văn hóa tiền Óc Eo
22.
Câu 22. Xã hội Phù Nam gồm các lực lượng chính nào?
a)
A. Tăng lữ, nông dân, thương nhân, nô lệ
b)
B. Tăng lữ, quý tộc, nông dân, thương nhân, thợ thủ công
c)
C. Quý tộc, nông dân, nông dân tự do, thương nhân
d)
D. Quý tộc, thương nhân, nông dân, nô lệ
23.
Câu 23. Văn hóa Phù Nam chịu ảnh hưởng của nền văn hóa nào?
a)
A. Văn hóa Óc Heo
b)
B. Văn hóa Ấn Độ
c)
C. Văn hóa Chăm – pa
d)
D. Văn hóa Trung Quốc
24.
Câu 24. Địa bàn chủ yếu của Vương quốc Phù Nam là ở đâu?
a)
A. Vùng ven biển miền Trung nước ta.
b)
B. Các tỉnh Nam Bộ nước ta.
c)
C. Vùng đồng bằng sông Cửu Long nước ta.
d)
D. Bao gồm nhiều vùng đất thuộc một số quốc gia Đông Nam Á hiện nay.
25.
Câu 25. Về ngôn ngữ, trong thời Bắc thuộc, người Việt vẫn giữ được những yếu tố của tiếng Việt truyền thống, đồng thời tiếp thu thêm
a)
A. chữ Hán.
b)
B. chữ La-tinh.
c)
C. chữ Phạn.
d)
D. chữ Chăm cổ.
26.
Câu 26. Người đã lãnh đạo cuộc kháng chiến chống quân Nam Hán và giành thắng lợi năm 931 là
a)
A. Dương Đình Nghệ
b)
B. Ngô Quyền
c)
C. Khúc Hạo
d)
D. Khúc Thừa Dụ
27.
Câu 27. Ý nào dưới đây không đúng về cải cách của Khúc Hạo ?
a)
A. Chính quyền Khúc Hạo đã tiến hành nhiều chính sách tiến bộ
b)
B. Khúc Hạo chia đặt các lộ phủ, châu và xã ở các xứ
c)
C. Nhân dân tự lập sổ khai hộ khẩu, kê rõ họ tên quê quán
d)
D. Bình quân thuế ruộng tha bỏ lực dịch
28.
Câu 28. Nội dung nào dưới đây không thể hiện đúng về cuộc cải cách của Khúc Hạo?
a)
A. Định lại mức thuế cho công bằng
b)
B. Bãi bỏ chức Tiết độ sứ của nhà Đường
c)
C. Tha bỏ lực dịch cho dân bớt khổ
d)
D. Lập sổ hộ khẩu, khai rõ quê quán để quản lí cho thống nhất
29.
Câu 29. Căn cứ làng Giàng gắn với nghĩa quân của Dương Đình Nghệ nay thuộc địa phương nào?
a)
A. Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
b)
B. Huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
c)
C. Huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
d)
D. Huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
30.
Câu 30. Hiện nay ở nước ta có công trình văn hóa Chăm đã được UNESCO công nhận là Di sản văn hóa thế giới?
a)
A. Thánh địa Mỹ Sơn ( Quảng Nam )
b)
B. Tháp Chăm ( Phan Giang )
c)
C. Cố đô Huế
d)
D. Tháp Hòa Lai ( Ninh Thuận )
31.
Câu 31. Từ cuối thế kỉ II đến khoảng thế kỉ VII, vương quốc Chăm – pa có tên gọi là
a)
A. Phù Nam
b)
B. Lâm Ấp
c)
C. Chân Lạp
d)
D. Tượng Lâm
32.
Câu 32. Xã hội Chăm – pa gồm những tầng lớp chính nào?
a)
A. Tăng lữ, thương nhân, nông dân, thợ thủ công
b)
B. Tăng lữ, quý tộc, nông dân, dân tự do, nô lệ
c)
C. Quý tộc, chủ nô, nông dân, thương nhân, nô lệ
d)
D. Quý tộc, nông dân, thương nhân, thợ thủ công, nô lệ
33.
Câu 33. Các triều đại phong kiến phương Bắc thực hiện chính sách đưa người Hán sang sinh sống lâu dài ở nước ta nhằm mục đích gì?
a)
A. Nâng cao đời sống văn hóa cho người Việt.
b)
B. Làm phong phú thêm nền văn hóa cho người Việt.
c)
C. Đồng hóa về văn hóa đối với người Việt.
d)
D. Biến nước ta thành một bộ phận của lãnh thổ Trung Quốc.
34.
Câu 34. Vương quốc Phù Nam được hình thành vào thời gian nào?
a)
A. Đầu Công nguyên
b)
B. Thế kỉ VII TCN
c)
C. Cuối thế kỉ I TCN
d)
D. Khoảng thế kỉ I
35.
Câu 35. Vương quốc Phù Nam ra đời vào khoảng
a)
A. Thế kỉ I TCN
b)
B. Thế kỉ I
c)
C. Thế kỉ II
d)
D. Thế kỉ III