wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư có đuôi hoạt động về ban đêm.

b)

B. Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư không chân hoạt động về ban đêm.

c)

C. Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư không đuôi hoạt động về ban ngày.

d)

D. Đa số các loài thuộc bộ Lưỡng cư không đuôi hoạt động về ban đêm.

2.

Câu 2. Trong các đại diện sau, đại diện nào không thuộc lớp Lưỡng cư?

a)

A. Cá chuồn.

b)

B. Cá cóc Tam Đảo.

c)

C. Cá cóc Nhật Bản.

d)

D. Ễnh ương.

3.

Câu 3. Loài nào dưới đây sau khi ghép đôi trên cạn, cóc cái bỏ đi, cóc đực cuốn đám trứng ở chi sau rồi ngâm mình xuống nước cho đến khi trứng nở thành nòng nọc?

a)

A. Cóc mang trứng Tây Âu.

b)

B. Cóc tổ ong Nam Mĩ.

c)

C. Nhái Nam Mĩ.

d)

D. Cá cóc Tam Đảo.

4.

Câu 4. Trong 3 bộ của lớp Lưỡng cư, bộ nào có số lượng loài lớn nhất?

a)

A. Bộ Lưỡng cư có đuôi.

b)

B. Bộ Lưỡng cư không chân.

c)

C. Bộ Lưỡng cư không đuôi.

5.

Câu 5. Ý nào dưới đây nói lên vai trò của ếch đồng đối với con người?

a)

A. Làm thực phẩm.

b)

B. Làm vật thí nghiệm.

c)

C. Tiêu diệt côn trùng gây hại.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

6.

Câu 6. Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài lưỡng cư?

a)

A. 4000

b)

B. 5000

c)

C. 6000

d)

D. 7000

7.

Câu 7. Hiện nay, bộ nào có số lượng loài lớn nhất trong lớp Lưỡng cư?

a)

A. Lưỡng cư có đuôi.

b)

B. Lưỡng cư không chân.

c)

C. Lưỡng cư không đuôi.

8.

Câu 8. Cá cóc Tam Đảo thuộc lớp động vật nào sao đây?Vận dụng

a)

A. Lớp Cá

b)

B. Lớp Lưỡng cư

c)

C. Lớp bò sát

d)

D.Lớp chim

9.

Bài 44 : Đa dạng và đặc điểm chung của lớp chim Câu 1: Hiện nay, trên thế giới có khoảng bao nhiêu loài chim?

a)

A. 4000 loài.

b)

B. 5700 loài.

c)

C. 6500 loài.

d)

D. 9600 loài.

10.

Câu 2: Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của nhóm chim chạy?

a)

A. Cánh ngắn, yếu; chân cao, to khỏe; chân có hai hoặc ba ngón.

b)

B. Bộ xương cánh dài và khỏe; lông nhỏ, ngắn, dày và không thấm nước.

c)

C. Cánh phát triển; chân có bốn ngón.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

11.

Câu 3: Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ngỗng?

a)

A. Chân to, móng cùn, chân con trống có cựa.

b)

B. Bơi giỏi, bắt mồi dưới nước, đi lại vụng về trên cạn.

c)

C. Cánh dài, phủ lông mềm mại.

d)

D. Mỏ khỏe, quặp, sắc, nhọn.

12.

Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Cắt?

a)

A. Mỏ khỏe, quặp, nhọn, sắc.

b)

B. Cánh dài, khỏe.

c)

C. Chân to, khỏe, có vuốt cong, sắc.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

13.

Câu 5: Hiện nay, loài chim nào có kích thước lớn nhất thế giới?

a)

A. Ngỗng Canada.

b)

B. Đà điểu châu Phi.

c)

C. Bồ nông châu Úc.

d)

D. Chim ưng Peregrine.

14.

Câu 6: Đặc điểm nào dưới đây không có ở các đại diện của bộ Gà?

a)

A. Mỏ ngắn, khỏe.

b)

B. Cánh ngắn, tròn.

c)

C. Màng bơi rộng nối liền ba ngón trước.

d)

D. Kiếm mồi bằng cách bới đất, ăn hạt, cỏ non, chân khớp,…

15.

Câu 7: Vịt trời thuộc lớp động vật nào sao đây?

a)

A. Lớp chim.

b)

B. Lớp thú.

c)

C. Lớp lưỡng cư

d)

D. Lớp cá .

16.

Câu 8: Lông của động vật nào dưới đây thường được dùng để làm chăn, đệm?

a)

A. Đà điểu.

b)

B. Cốc đế.

c)

C. Vịt.

d)

D. Diều hâu.

17.

Câu 9: Cá voi thuộc lớp động vật nào sao đây ?

a)

A. Lớp cá.

b)

B. Lớp lưỡng cư.

c)

C. Lớp chim.

d)

D. Lớp thú.

18.

Bài 51 :Đa dạng của lớp thú các bộ móng guốc và bộ linh trưởng Câu 1: Phát biểu nào dưới đây về thú móng guốc là đúng?

a)

A. Di chuyển rất chậm chạp.

b)

B. Diện tích chân tiếp xúc với đất thường rất lớn.

c)

C. Chân cao, trục ống chân, cổ chân, bàn và ngón chân gần như thẳng hàng.

d)

D. Đốt cuối của mỗi ngón chân có móng bao bọc gọi là vuốt.

19.

Câu 2: Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Linh trưởng là đúng?

a)

A. Ăn thực vật là chính.

b)

B. Sống chủ yếu ở dưới đất.

c)

C. Bàn tay, bàn chân có 4 ngón.

d)

D. Đi bằng bàn tay.

20.

Câu 3: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của khỉ hình người?

a)

A. Có túi má lớn.

b)

B. Không có đuôi.

c)

C. Có chai mông.

d)

D. Thích nghi với đời sống dưới mặt đất.

21.

Câu 5: Phát biểu nào dưới đây về vượn là sai?

a)

A. Không có đuôi.

b)

B. Sống thành bầy đàn.

c)

C. Có chai mông nhỏ.

d)

D. Có túi má lớn.

22.

Câu 6: Phát biểu nào dưới đây về các đại diện của bộ Voi là đúng?

a)

A. Ăn thực vật (có hiện tượng nhai lại).

b)

B. Bàn chân năm ngón và có móng guốc.

c)

C. Thường sống đơn độc.

d)

D. Da mỏng, lông rậm rạp.

23.

Câu 7: Thú có vai trò như thế nào đối với đời sống con người?

a)

1. Cung cấp nguồn dược liệu quý (mật gấu,…).

b)

2. Cung cấp nguồn thực phẩm (trâu, bò, lợn,…).

c)

3. Cung cấp nguyên liệu làm đồ mỹ nghệ, làm sức kéo….

d)

4. Là đối tượng nghiên cứu khoa học.

24.

Câu 8: Đặc điểm nào dưới đây có ở tinh tinh?

a)

A. Không có chai mông và túi má.

b)

B. Không có đuôi.

c)

C. Sống thành bầy đàn.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

25.

Câu 9: Động vật nào dưới đây thuộc nhóm động vật nhai lại?

a)

A. Ngựa vằn

b)

B. Linh dương

c)

C. Tê giác

d)

D. Lợn.

26.

Câu 10: Ngà voi là do loại răng nào biến đổi thành?

a)

A. Răng nanh.

b)

B. Răng cạnh hàm.

c)

C. Răng ăn thịt.

d)

D. Răng cửa.

27.

Bài 56 : Cây phát sinh giới động vật

Câu 1: Trong các động vật dưới đây, lớp động vật nào kém tiến hóa nhất

a)

a. Lớp giáp xác

b)

b. Lớp bò sát

c)

c. Lớp lưỡng cư

d)

d. Lớp thú

28.

Câu 2: Nhện có họ hàng gần với động vật nào nhất

a)

a. Cá

b)

b. Chim

c)

c. Thú

d)

d. Sâu bọ

29.

Câu 3: Thú có họ hàng gần với động vật nào nhất

a)

a. Chim

b)

b. Sâu bọ

c)

c. Nhện

d)

d. Giáp xác

30.

Câu 4: Lớp động vật nào tiến hóa nhất trong giới động vật

a)

a. Thú

b)

b. Chim

c)

c. Thằn lằn

d)

d. Lưỡng cư

31.

Câu 5: Thân mềm có họ hàng gần gũi với ngành nào nhất?

a)

a. Ngành Ruột khoang

b)

b. Ngành giun đốt

c)

c. Ngành chân khớp

d)

d. Động vật có xương sống

32.

Câu 6: Vi khuẩn nào gây bệnh truyền nhiễm cho thỏ gây hại?

a)

a. Vi khuẩn E coli

b)

b. Vi khuẩn Myoma

c)

c. Vi khuẩn Calixi

d)

d. Cả vi khuẩn Myoma và vi khuẩn Calixi

33.

Câu 7: Loài nào cần làm vô sinh để diệt

a)

a. Muỗi

b)

b. Ruồi

c)

c. Ong mắt đỏ

d)

d. Sâu xám

34.

Câu 8: Chim sẻ gây ảnh hưởng gì với nông nghiệp

a)

a. Là loài có ích

b)

b. Là loài gây hại

c)

c. Vừa có ích, vừa gây hại

d)

d. Không có ảnh hưởng gì đến nông nghiệp

35.

Bài 59 : Biện pháp đấu tranh sinh học

Câu 1: Đâu là biện pháp đấu tranh sinh học

a)

a. Sử dụng thiên địch

b)

b. Gây bệnh truyền nhiễm ở động vật gây hai

c)

c. Gây vô sinh ở động vật gây hại

d)

d. Tất cả những biện pháp trên đúng

36.

Câu 2: Nhóm, loài nào gồm các thiên địch toàn diệt sâu bọ?

a)

a. Thằn lằn, cá đuôi cờ, cóc, sáo

b)

b. Thằn lằn, cắt, cú, mèo rừng

c)

c. Cá đuôi cờ, cóc, sáo, cú

d)

d. Cóc, cú, mèo rừng, cắt

37.

Câu 3: Mèo rừng và cú vọ diệt loài sinh vật có hại nào?

a)

a. Sâu bọ

b)

b. Chuột

c)

c. Muỗi

d)

d. Rệp

38.

Câu 4: Thiên địch diệt sâu bọ, cua, ốc mang vật chủ trung gian truyền bệnh là:

a)

a. Rắn sọc dưa

b)

b. Kiến

c)

c. Gia cầm

d)

d. Ong mắt đỏ

39.

Câu 5: Loài nào là thiên địch đẻ trứng kí sinh vào sinh vật gây hại hay trứng của sâu hại?

a)

a. Cắt

b)

b. Cóc

c)

c. Ong mắt đỏ

d)

d. Ruồi

40.

Câu 6: Vi khuẩn nào gây bệnh truyền nhiễm cho thỏ gây hại?

a)

a. Vi khuẩn E coli

b)

b. Vi khuẩn Myoma

c)

c. Vi khuẩn Calixi

d)

d. Cả vi khuẩn Myoma và vi khuẩn Calixi

41.

Câu 7: Loài nào cần làm vô sinh để diệt

a)

a. Muỗi

b)

b. Ruồi

c)

c. Ong mắt đỏ

d)

d. Sâu xám

42.

Bài 60 : Động vật quý hiếm

Câu 1: Động vật nào có số lượng cá thể giảm … được xếp vào cấp độ rất nguy cấp (CR); giảm

… thì được xếp vào cấp độ nguy cấp (EN) ; giảm sút … thì được xếp ở cấp độ sẽ nguy cấp (VU).

a)

a. 80 %, 40 %, 30 %

b)

b. 80 %, 50 %, 20 %

c)

c. 60 %, 40 %, 20 %

d)

d. 60 %, 50 %, 10 %

43.

Câu 2: Động vật quý hiếm là những động vật có giá trị về

a)

a. Thực phẩm, dược liệu, mĩ nghệ

b)

b. Nguyên liệu công nghệ

c)

c. Khoa học, xuất khẩu

d)

d. Tất cả các ý trên đúng

44.

Câu 3: Động vật quý hiếm nào đang ở cấp độ đe dọa tuyệt chủng rất nguy cấp

a)

a. Ốc xà cừ

b)

b. Sóc đỏ

c)

c. Rùa núi vàng

d)

d. Cá ngựa vàng

45.

Câu 4: Rùa núi vàng đang bị đe dọa tuyệt chủng cấp độ

a)

a. Rất nguy cấp

b)

b. Nguy cấp

c)

c. Sẽ nguy cấp

d)

d. Ít nguy cấp

46.

Câu 5: Khỉ vàng có giá trị

a)

a. Là động vật trong thí nghiệm khoa học

b)

b. Làm cảnh

c)

c. Làm thực phẩm

d)

d. Làm thuốc và nước hoa

47.

Câu 6: Những động vật có độ đe dọa tuyệt chủng sẽ nguy cấp là

a)

a. ốc xà cừ, hươu xạ

b)

b. tôm hùm, rùa núi vàng

c)

c. cà cuống, cá ngựa gai

d)

d. khỉ vàng, gà lôi trắng

48.

Câu 7: Loài nào có giá trị dược liệu chữa bệnh hen suyễn và tăng sinh lực

a)

a. sóc đỏ

b)

b. hươu xạ

c)

c. cà cuống

d)

d. cá ngựa gai

49.

Câu 8: Động vật nào được dùng chế tạo nước hoa

a)

a. tôm hùm

b)

b. gà lôi

c)

c. khỉ vàng

d)

d. hươu xạ

50.

Câu 9: Rùa núi vàng có giá trị

a)

a. Thẩm mĩ, dược liệu

b)

b. Giá trị thực phẩm

c)

c. Vật liệu trong thủ công nghiệp

d)

d. Là động vật thí nghiệm