WorksheetsCong nghe
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong các trang phục sau đây, những vật dụng nào là quan trọng nhất?
a)
A. Quần áo.
b)
B. Thắt lưng.
c)
C. Tất, khăn quàng, mũ.
d)
D. Giày.
2.
Câu 2: Vải sợi polyester thuộc loại vải nào?
a)
A. Vải sợi thiên nhiên.
b)
B. Vải sợi hóa học.
c)
C. Vải sợi pha.
d)
D. Đáp án khác.
3.
Câu 3: Phong cách thời trang nào có thiết kế đơn giản, đường nét tạo cảm giác mạnh mẽ và khỏe khoắn; thoải mái khi vận động?
a)
A. Phong cách cổ điển.
b)
B. Phong cách thể thao
c)
C. Phong cách dân gian.
d)
D. Phong cách lãng mạn.
4.
Câu 4: Chọn phát biểu đúng về đồ dùng điện trong gia đình?
a)
A. Là sản phẩm công nghệ.
b)
B. Hoạt động bằng năng lượng điện
c)
C. Phục vụ sinh hoạt trong gia đình.
d)
D. Cả 3 đáp án trên.
5.
Câu 5: Công dụng của quạt điện treo tường là?
a)
A. Làm mát.
b)
B. Chiếu sáng.
c)
C. Làm chín thức ăn.
d)
D. Cả 3 đáp án trên.
6.
Câu 6: Đồ dùng điện nào sau đây dùng để chiếu sáng?
a)
A. Bếp hồng ngoại.
b)
B. Đèn học
c)
C. Quạt treo tường.
d)
D. Cả 3 đáp án trên.
7.
Câu 7: Công dụng của đèn điện là:
a)
A. Chiếu sáng.
b)
B. Sưởi ấm
c)
C. Trang trí.
d)
D. Chiếu sáng, sưởi ấm, trang trí.
8.
Câu 8: Khi hoạt động, bộ phận nào của đèn sợi đốt phát sáng?
a)
A. Bóng thủy tinh.
b)
B. Sợi đốt.
c)
C. Đuôi đèn.
d)
D. Cả 3 đáp án trên.
9.
Câu 9: Bộ phận nào của nồi cơm điện được phủ lớp chống dính?
a)
A. Nắp nồi.
b)
B. Thân nồi.
c)
C. Nồi nấu.
d)
D. Bộ phận điều khiển.
10.
Câu 10: Đèn compact có nguyên lí làm việc giống đèn nào sau đây?
a)
A. Đèn Led.
b)
B. Đèn sợi đốt.
c)
C. Đèn huỳnh quang.
d)
D. Đèn Led và đèn sợi đốt.
11.
Câu 11: Khi hoạt động, bộ phận nào của đèn Led phát ra ánh sáng?
a)
A. Vỏ bóng.
b)
B. Bảng mạch Led.
c)
C. Đuôi đèn.
d)
D. Vỏ bóng và đuôi đèn.
12.
Câu 12: Khi hoạt động, bộ phận nào của đèn Led giúp phân bố đều ánh sáng?
a)
A. Vỏ bóng.
b)
B. Bảng mạch Led
c)
C. Đuôi đèn.
d)
D. Vỏ bóng và đuôi đèn.
13.
Câu 13: Nồi cơm điện có mấy bộ phận chính?
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6.
14.
Câu 14: Cấu tạo nồi cơm điện có:
a)
A. Nắp nồi.
b)
B. Thân nồi.
c)
C. Bộ phận sinh nhiệt.
d)
D. Nắp nồi, thân nồi và bộ phận sinh nhiệt.
15.
Câu 15: Bộ phận nào của nồi cơm điện là nơi đặt nồi nấu?
a)
A. Nắp nồi.
b)
B. Thân nồi.
c)
C. Bộ phận sinh nhiệt.
d)
D. Nắp nồi, thân nồi và bộ phận sinh nhiệt.
16.
Câu 16: Bộ phận nào của nồi cơm điện có vai trò cấp nhiệt cho nồi?
a)
A. Nắp nồi.
b)
B. Thân nồi.
c)
C. Bộ phận sinh nhiệt.
d)
D. Nắp nồi, thân nồi và bộ phận sinh nhiệt.
17.
Câu 17: Chức năng của thân bếp hồng ngoại là:
a)
A. Bao kín các bộ phận bên trong bếp.
b)
B. Bảo vệ các bộ phận bên trong bếp.
c)
C. Bao kín và bảo vệ các bộ phận bên trong bếp.
d)
D. Cấp nhiệt cho bếp.
18.
Câu 18: Để lựa chọn bếp hòng ngoại cần chú ý đến:
a)
A. Nhu cầu sử dụng.
b)
B. Điều kiện kinh tế của gia đình.
c)
C. Sở thích cá nhân.
d)
D. Nhu cầu sử dụng và điều kiện kinh tế của gia đình.
19.
Câu 19: Khi được cấp nhiệt, nồi cơm điện sẽ làm việc ở chế độ nào?
a)
A. Nấu.
b)
B. Giữ ấm.
c)
C. Nấu hoặc giữ ấm.
d)
D. Nấu và giữ ấm.
20.
Câu 20: Khi cơm cạn nước, nồi chuyển sang chế độ nào?
a)
A. Nấu.
b)
B. Giữ ấm.
c)
C. Nấu hoặc giữ ấm.
d)
D. Nấu và giữ ấm.
21.
Câu 21: Khi lựa chọn nồi cơm điện, chúng ta cần quan tâm đến:
a)
A. Dung tích nồi.
b)
B. Chức năng nồi
c)
C. Dung tích nồi hoặc chức năng nồi.
d)
D. Dung tích và chức năng nồi.
22.
Câu 22: Bếp hồng ngoại có mấy bộ phận chính?
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6.
23.
Câu 23: Khi sử dụng nồi cơm điện tránh việc làm nào sau đây?
a)
A. Đặt nồi cơm điện nơi khô ráo.
b)
B. Dùng tay che van thoát hơi của nồi cơm điện khi đang nấu.
c)
C. Không dùng tay che van thoát hơi của nồi cơm điện khi đang nấu.
d)
D. Không mở nắp nồi để kiểm tra cơm khi đang nấu.
24.
Câu 24: Ý nghĩa của phong cách thời trang là:
a)
A. Tạo nên vẻ đẹp cho từng cá nhân.
b)
B. Tạo nên nét độc đáo cho từng cá nhân.
c)
C. Tạo nên vẻ đẹp hoặc nét độc đáo cho từng cá nhân.
d)
D. Tạo nên vẻ đẹp và nét độc đáo riêng cho từng cá nhân.
25.
Câu 25: Có bao nhiêu đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
26.
Câu 26: Bếp hồng ngoại có bộ phận nào là nơi đặt nồi nấu?
a)
A. Mặt bếp.
b)
B. Bảng điều khiển.
c)
C. Thân bếp.
d)
D. Mâm nhiệt hồng ngoại.
27.
Câu 27: Bếp hồng ngoại có bộ phận nào là nơi điều chỉnh chế độ nấu của bếp?
a)
A. Mặt bếp.
b)
B. Bảng điều khiển.
c)
C. Thân bếp.
d)
D. Mâm nhiệt hồng ngoại.
28.
Câu 28: Bếp hồng ngoại có bộ phận nào thực hiện chức năng cung cấp nhiệt cho bếp?
a)
A. Mặt bếp.
b)
B. Bảng điều khiển.
c)
C. Thân bếp.
d)
D. Mâm nhiệt hồng ngoại.
29.
Câu 29: Khi nấu, mặt bếp hồng ngoại có đặc điểm gì?
a)
A. Nhiệt độ cao.
b)
B. Ánh sáng màu đỏ.
c)
C. Nhiệt độ cao và ánh sáng màu đỏ.
d)
D. Mặt bếp không biến đổi màu sắc.
30.
Câu 30: Khi được cấp điện, bộ phận nào nóng lên đầu tiên?
a)
A. Bảng điều khiển.
b)
B. Thân bếp.
c)
C. Mặt bếp.
d)
D. Mâm nhiệt hồng ngoại.
31.
Câu 31: Theo em, nguyên nhân khiến cơm bị sống là gì?
a)
A. Do lượng nước quá ít.
b)
B. Bộ phận sinh nhiệt bị hỏng, không cung cấp đủ nhiệt để cơm có thể chín.
c)
C. Cả A và B đều đúng.
d)
D. Đáp án khác.
32.
Câu 32: Một bóng đèn LED có thông số kĩ thuật như sau: 100V – 5W. Hỏi bóng đèn đó có công suất định mức là bao nhiêu?
a)
A. 100 W.
b)
B. 5 W.
c)
C. 100 W hoặc 5 W.
d)
D. 100W và 5 W.
33.
Câu 33: Để tạo cảm giác gầy đi, cao lên cho người mặc, cần lựa chọn trang phục có đường nét, họa tiết như thế nào?
a)
A. Kẻ ngang.
b)
B. Kẻ ô vuông.
c)
C. Hoa to.
d)
D. Kẻ dọc.
34.
Câu 34: Nguyên lí làm việc của nồi cơm điện thực hiện theo sơ đồ nào sau đây?
a)
A. Nguồn điện → Bộ phận điều khiển → Bộ phận sinh nhiệt → Nồi nấu.
b)
B. Nguồn điện → Nồi nấu → Bộ phận điều khiển → Bộ phận sinh nhiệt.
c)
C. Nguồn điện → Bộ phận sinh nhiệt → Nồi nấu → Bộ phận điều khiển.
d)
D. Nguồn điện → Bộ phận sinh nhiệt → Bộ phận điều khiển → Nồi nấu.
35.
Câu 35: Em hãy cho biết, bảo quản trang phục gồm các công việc gì?
a)
A. Làm sạch, làm khô, làm phẳng.
b)
B. Làm sạch, làm khô, làm phẳng, cất giữ.
c)
C. Cất giữ, làm khô, làm sạch.
d)
D. Làm phẳng, cất giữ, làm sạch.
36.
Câu 36: Em hãy cho biết, có mấy phương pháp làm sạch quần áo?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
37.
Câu 37: Hãy cho biết, có mấy cách để giặt ướt?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
38.
Câu 38: Hình ảnh sau thể hiện phong cách thời trang nào?
a)
A. Phong cách cổ điển.
b)
B. Phong cách thể thao.
c)
C. Phong cách dân gian.
d)
D. Phong cách lãng mạn
39.
Câu 39: Phát biểu sau đây nói về phong cách nào? “thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại”
a)
A. Phong cách cổ điển.
b)
B. Phong cách thể thao.
c)
C. Phong cách dân gian.
d)
D. Phong cách lãng mạn.
40.
Câu 40: Tại sao phải xử lí đúng cách đối với các đồ dùng điện khi không sử dụng nữa?
a)
A. Tránh tác hại ảnh hưởng đến môi trường.
b)
B. Tránh ảnh hưởng đến sức khỏe con người.
c)
C. Tránh ảnh hưởng đến môi trường và sức khỏe con người.
d)
D. Không cần thiết.
100 %
