wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về nguyên tử

Total questions: 41

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Hạt cấu tạo nên vỏ nguyên tử là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

proton và neutron.

2.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện là

a)

electron.

b)

electron và neutron.

c)

neutron.

d)

proton và electron.

3.

Nguyên tử X có 6 proton, số electron lớp ngoài cùng của X là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

4.

Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có cùng

a)

số neutron trong hạt nhân.

b)

số proton trong hạt nhân.

c)

số proton và số neutron trong hạt nhân.

d)

số electron trong hạt nhân.

5.

Kí hiệu biểu diễn nguyên tử Argon là

a)

AG.

b)

Ag.

c)

AR.

d)

Ar.

6.

Kí hiệu biểu diễn hai nguyên tử nitrogen là

a)

2N.

b)

N2.

c)

N₂.

d)

₂N.

7.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc:

a)

nguyên tử khối tăng dần.

b)

tính kim loại tăng dần.

c)

điện tích hạt nhân tăng dần.

d)

tính phi kim tăng dần.

8.

Nguyên tố nào sau đây là kim loại?

a)

F.

b)

O.

c)

H.

d)

Al.

9.

Biết vị trí nguyên tử X như sau: chu kì 2, nhóm IVA. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X lần lượt là:

a)

4 và 2.

b)

2 và 6.

c)

6 và 2.

d)

2 và 4.

10.

Hợp chất thường được phân thành hai loại là

a)

Kim loại và phi kim

b)

Kim loại và hữu cơ.

c)

Vô cơ và phi kim.

d)

Vô cơ và hữu cơ.

11.

Câu 11. Trường hợp nào sau đây là hợp chất?

a)

Kim cương do nguyên tố C tạo nên.

b)

Khí nitrogen do nguyên tố N tạo nên.

c)

Khí chlorine do nguyên tố Cl tạo nên.

d)

Sodium chloride do nguyên tố Na và Cl tạo nên.

12.

Cho biết mỗi phân tử copper (II) chloride tạo bởi 1 nguyên tử Cu, 2 nguyên tử Cl. Khối lượng của 4 phân tử copper (II) chloride là

a)

540 amu.

b)

542 amu.

c)

544 amu.

d)

548 amu.

13.

Nguyên tử của các nguyên tố có xu hướng tham gia liên kết hóa học để đạt được lớp electron ngoài cùng giống

a)

Kim loại.

b)

Khí hiếm.

c)

Phi kim.

d)

Đơn chất.

14.

Nguyên tử kim loại nhường electron sẽ trở thành

a)

Ion dương.

b)

Ion âm.

c)

Khí hiếm.

d)

Ion dương hoặc ion âm.

15.

Câu 15. Cho công thức của ethanol là C₂H₅OH. Số nguyên tử H có trong ethanol bằng

a)

1.

b)

5.

c)

3.

d)

6.

16.

Nguyên tử S có hóa trị VI trong phân tử chất nào sau đây?

a)

SO₂.

b)

H₂S.

c)

SO₃.

d)

CaS.

17.

Hợp chất sodium carbonate có công thức hóa học là Na₂CO₃ thì tỉ lệ các nguyên tử Na, C, O tương ứng là

a)

2 : 0 : 3.

b)

1 : 2 : 3.

c)

2 : 1 : 3.

d)

3 : 2 : 1.

18.

Iron có hóa trị III trong công thức nào sau đây?

a)

Fe₂O₃.

b)

Fe₂O.

c)

FeO.

d)

Fe₃O₂.

19.

Nguyên tố X ở chu kì 3 nhóm IA, số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

Z = 13.

b)

Z = 10.

c)

Z = 12.

d)

Z = 11.

20.

Tính chất của nguyên tố bromine gần giống với tính chất của nguyên tố nào trong các nguyên tố sau đây?

a)

Chlorine.

b)

Phosphorus.

c)

Nitrogen.

d)

Sulfur.

21.

Hai xe lửa chuyển động trên các đường ray song song, cùng chiều với cùng vận tốc. Một người ngồi trên xe lửa thứ nhất sẽ:

a)

Đứng yên so với xe lửa thứ hai.

b)

Đứng yên so với mặt đường.

c)

Chuyển động so với xe lửa thứ hai.

d)

Chuyển động ngược lại.

22.

Muốn đo được tốc độ của một vật đi trên một quãng đường nào đó, ta phải đo

a)

Độ dài quãng đường và thời gian vật đi hết quãng đường đó.

b)

Độ dài quãng đường mà vật đó phải đi.

c)

Thời gian mà vật đó đi hết quãng đường.

23.

Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào

a)

Đơn vị chiều dài

b)

Đơn vị thời gian

c)

Đơn vị chiều dài và đơn vị thời gian.

d)

Các yếu tố khác

24.

Đồ thị quãng đường – thời gian mô tả

a)

liên hệ giữa quãng đường đi được của vật và thời gian.

b)

liên hệ giữa vận tốc của vật trên quãng đường và thời gian.

c)

liên hệ giữa hướng chuyển động của vật và thời gian.

d)

liên hệ giữa vận tốc của vật và hướng chuyển động của vật.

25.

Từ đồ thị quãng đường – thời gian của một vật chuyển động ta không thể xác định được yếu tố nào dưới đây?

a)

Quãng đường vật đi được.

b)

Thời gian vật đã đi.

c)

Tốc độ của vật chuyển động.

d)

Khoảng cách của vật so với cây ven đường.

26.

Đồ thị quãng đường - thời gian của chuyển động có tốc độ không đổi có dạng là đường gì?

a)

Đường thẳng.

b)

Đường cong.

c)

Đường tròn.

d)

Đường gấp khúc.

27.

Thương số s/t đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động được gọi là?

a)

Chuyển động

b)

Tốc độ

c)

Quãng đường

d)

Thời gian

28.

Tốc độ bằng thương số?

a)

(Quãng đường đi được)/(Thời gian đi quãng đường đó)

b)

(Quãng đường đi được)/(Thời gian ở điểm đi)

29.

Nếu quãng đường đi được là s, thời gian đi là t thì quãng đường đi được trong...là v=s/t

a)

một đơn vị phút

b)

một thời gian

c)

một đơn vị thời gian

d)

một số thời gian

30.

Tốc độ chuyển động đặc trưng cho tính chất gì của chuyển động

a)

sự lâu, chậm của chuyển động

b)

sự nhanh, chậm của chuyển động

c)

sự khác biệt của chuyển động

d)

sự dài, rộng của chuyển động

31.

Tốc độ chuyển động được gọi tắt là? Đây được gọi là tính chất gì

a)

Tốc cao

b)

Tốc chuyển

c)

Độ động

d)

Tốc độ

32.

Các đơn vị đo tốc độ thường dùng là?

a)

Mét trên giây

b)

Kilomet trên giờ

c)

A và B

d)

Tốc độ không có đơn vị

33.

Các đơn vị đo độ dài thường dùng là?

a)

Kilomet trên giờ

b)

Mét (m); kilômét (km)

c)

số không

d)

Độ dài không có đơn vị

34.

Các đơn vị đo thời gian thường dùng là?

4 lines
35.

Trong hệ đo lường chính thức của nước ta, đơn vị đo tốc độ là?

a)

m/s

b)

m/h

c)

km/h

d)

A và C

36.

Đơn vị đo tốc độ phụ thuộc vào đơn vị gì?

a)

đơn vị đo độ dài

b)

đơn vị đo thời gian

c)

A và B

d)

Không phụ thuộc

37.

Ta thường kí hiệu quãng đường đi được là gì?

a)

s

b)

v

c)

t

d)

f

38.

Thời gian thường được kí hiệu là?

a)

v

b)

t

c)

v

d)

s

39.

Tốc độ chuyển động thường được kí hiệu là?

a)

v

b)

t

c)

v

d)

s

40.

Trong thực tế, tốc độ chuyển động của một vật thường thay đổi nên đại lượng v=s/t còn được gọi một cách đầy đủ là?

4 lines
41.

Chọn đáp án đúng:

a)

Tốc độ trung bình của thời gian

b)

Tốc độ trung bình của chuyển động

c)

Tốc độ của ti vi cách mắt người bao nhiêu?