NEW
Font size
WorksheetsCông nghệ 6 HK2
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Câu 1. Đơn vị đo công suất định mức của đồ dùng điện trong gia đình là gì?
A. Vôn (V).
B. Ampe (A).
C. Oát (W).
D. Ôm (Ω).
Câu 2. Đơn vị đo điện áp định mức của đồ dùng điện là gì?
A. Ôm (Ω).
B. Vôn (V).
C. Ampe (A).
D. Oát (W).
Câu 3. Tai nạn giật điện sẽ không xảy ra nếu chúng ta thực hiện việc làm nào sau đây?
A. Chạm tay vào nguồn điện.
B. Cầm, nắm vào vị trí dây dẫn điện bị hỏng lớp vỏ cách điện.
C. Tránh xa khu vực có dây dẫn điện bị đứt, rơi xuống.
D. Chạm vào đồ dùng điện bị rò điện ra lớp vỏ bên ngoài.
Câu 4. Hành động nào sau đây không an toàn với người khi sử dụng đồ dùng điện trong gia đình?
A. Cắm phích điện, đóng cầu dao khi tay người bị ướt.
B. Thường xuyên kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế ngay nếu đồ dùng điện bị hư hỏng.
C. Sử dụng bút thử điện để kiểm tra điện.
D. Nạp điện đúng cách cho các đồ dùng điện có chức năng nạp điện.
Câu 5. Để đảm bảo an toàn khi sử dụng đồ dùng điện trong gia đình, cần chú ý
A. cắm chung nhiều đồ dùng điện trên cùng một ổ cắm.
B. chạm tay vào cánh quạt đang chạy.
C. cắm điện khi đang tay ướt.
D. không được chạm tay vào chỗ đang có điện như dòng điện trần.
Câu 6. Tác dụng của thông số kĩ thuật ghi trên đồ dùng điện để
A. giúp người dùng lựa chọn đồ điện phù hợp và sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.
B. giúp người dùng lựa chọn đồ điện phù hợp.
C. giúp người dùng sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.
D. giúp người dùng lựa chọn đồ điện phù hợp hoặc sử dụng đúng yêu cầu kĩ thuật.
Câu 7. Điện áp phổ biến dùng trong sinh hoạt ở Việt Nam là:
A. 220V.
B. 120V.
C. 110V.
D. 230V.
Câu 8. Quạt treo tường có thông số: 220V – 46W. Hãy cho biết công suất định mức của quạt đó là bao nhiêu?
A. 220V.
B. 220V và 46W.
C. 46W.
D. 220W và 46V.
Câu 9. Lắp đặt, bảo trì, sửa chữa hệ thống điện và các đồ dùng điện trong gia đình là công việc của
A. nghề điện dân dụng.
B. thợ xây.
C. kỹ sư xây dựng.
D. kiến trúc sư.
Câu 10. “Xây dựng, thiết kế, thử nghiệm, giám sát và phát triển các hệ thống điện” là công việc của
A. kỹ sư cầu đường.
B. kỹ sư điện.
C. thợ điện.
D. kỹ sư xây dựng.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây sai về đèn sợi đốt?
A. Hiệu suất phát quang của đèn sợi đốt thấp 4 – 5%.
B. Tuổi thọ của đèn sợi đốt chỉ khoảng 1000 giờ.
C. Nếu chạm vào bóng đèn đang chiếu sáng sẽ thấy nóng và có thể bị bỏng.
D. Sử dụng đèn sợi đốt để chiếu sáng giúp tiết kiệm điện năng.
Câu 12. Bộ phận nào của đèn LED giúp phân bố đều ánh sáng?
A. Vỏ bóng.
B. Bảng mạch LED.
C. Đuôi đèn.
D. Sợi đốt.
Câu 13. Hãy cho biết, vị trí số 3 trong hình 1 chỉ bộ phận nào của bóng đèn LED búp?
A. Vỏ bóng.
B. Bảng mạch LED.
C. Đuôi đèn.
D. Dây điện.
Câu 14. Đèn điện có công dụng gì?
A. Trang trí.
B. Sưởi ấm.
C. Chiếu sáng.
D. Tất cả các đáp án đưa ra.
Câu 15. Mùa đông, bác nông dân muốn thắp sáng điện để sưởi ấm cho đàn gà. Bác nên sử dụng loại bóng đèn nào để nhiệt tỏa ra là nhiều nhất?
A. Sợi đốt.
BB. Huỳnh quang.
C. Compact.
D. LED.
Câu 16. Hình dạng của bóng đèn compact là:
A. hình chữ U hoặc hình dạng ống xoắn.
B. hình tròn.
C. hình dạng ống xoắn.
D. hình chữ U.
Câu 17. Đối với bóng đèn LED búp, khi hoạt động thì bộ phận nào phát ra ánh sáng?
A. Vỏ bóng.
B. Sợi đốt.
C. Bảng mạch LED.
D. Đuôi đèn.
Câu 18. Lumen là đơn vị đo
A. điện áp định mức.
B. công suất tiêu thụ điện.
C. độ sáng phát ra từ một nguồn sáng.
D. cường độ dòng điện.
Câu 19. Với cùng công suất, loại đèn điện nào tiết kiệm điện năng nhất?
A. Bóng đèn huỳnh quang.
B. Đèn sợi đốt.
C. Bóng đèn compact.
D. Đèn LED.
Câu 20. Tên bộ phận ở vị trí số 1 của bóng đèn sợi đốt trong hình 2 là:
A. bóng thủy tinh
B. sợi đốt
C. đuôi đèn
D. dây điện
Câu 21. Tên bộ phận ở vị trí số 4 của nồi cơm điện trong hình 3 là:
A. thân nồi
B. bộ phận điều khiển
C. nồi nấu
D. bộ phận sinh nhiệt
Câu 22. Bộ phận nào của nồi cơm điện có thể được phủ một lớp chống dính?
A. Nồi nấu.
B. Nắp nồi.
C. Thân nồi.
D. Bộ phận điều khiển.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây là nguyên lý làm việc của nồi cơm điện?
A. Khi được cấp điện và chọn chế độ nấu, bộ điều khiển sẽ cấp điện cho mâm nhiệt hồng ngoại, làm mâm nhiệt hồng ngoại nóng lên, toả ra một nhiệt lượng lớn làm nóng nồi nấu.
B. Khi bắt đầu nấu, bộ phận điều khiển cấp điện cho bộ phận sinh nhiệt, khi đó nồi làm việc ở chế độ nấu. Khi cạn nước, bộ phận điều khiển làm giảm nhiệt độ của bộ phận sinh nhiệt, nồi chuyển sang chế độ giữ ấm.
C. Khi hoạt động, sự phóng điện giữa hai cực của đèn tác dụng lên lớp bột huỳnh quang phủ bên trong ống làm phát ra ánh sáng.
D. Tất cả đều đúng
Câu 24. Điện năng tiêu thụ của nồi cơm điện phụ thuộc vào
A. công suất tiêu thụ hoặc thời gian làm việc.
B. công suất tiêu thụ.
C. công suất tiêu thụ và thời gian làm việc.
D. thời gian làm việc.
Câu 25. Cấu tạo của nồi cơm điện gồm mấy bộ phận chính?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 3.
Câu 26. Van thoát hơi trên nắp nồi cơm điện có chức năng gì?
A. Cung cấp điện cho nồi.
B. Cung cấp nhiệt cho nồi.
C. Hiển thị trạng thái hoạt động của nồi cơm điện.
D. Điều chỉnh áp suất trong nồi cơm điện.
Câu 27. Bộ phận sinh nhiệt của nồi cơm điện có chức năng
A. bao kín, giữ nhiệt và liên kết các bộ phận khác của nồi.
B. cung cấp nhiệt cho nồi.
C. để bật, tắt, chọn chế độ nấu.
D. bao kín và giữ nhiệt.
Câu 28. Chức năng của thân nồi cơm điện là
A. bao kín và giữ nhiệt.
B. bao kín, giữ nhiệt và liên kết các bộ phận khác của nồi.
C. cung cấp nhiệt cho nồi.
D. dùng để bật, tắt, chọn chế độ nấu.
Câu 29. Nếu em không lau khô mặt ngoài của nồi nấu thì khi nấu cơm, sẽ xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A. Không có hiện tượng gì.
B. Cơm bị nhão.
C. Cơm bị sống.
D. Khi mới bắt đầu cắm điện, nồi cơm phát ra tiếng nổ lách tách.
Câu 30. Khi sử dụng nồi cơm điện cần
A. nấu quá lượng gạo quy định.
B. mở nắp nồi để kiểm tra cơm khi đang nấu.
C. dùng tay che van thoát hơi của nồi cơm điện khi nồi đang nấu.
D. đặt nồi cơm điện ở nơi khô ráo, thoáng mát.
Câu 31. Tên gọi bộ phận số 3 của bếp hồng ngoại trong hình 4 là
A. mâm nhiệt hồng ngoại.
B. thân bếp.
C. bảng điều khiển.
D. mặt bếp.
Câu 32. Thân bếp hồng ngoại có chức năng
A. bao kín và bảo vệ các bộ phận bên trong của bếp.
B. biến đổi điện năng thành nhiệt năng.
C. điều chỉnh nhiệt độ, chế độ nấu của bếp.
D. cung cấp nhiệt cho bếp.
Câu 33. Em chọn chế độ nấu, tăng giảm nhiệt độ ở bộ phận nào của bếp hồng ngoại?
A. Mặt bếp.
B. Bảng điều khiển.
C. Thân bếp.
D. Mâm nhiệt hồng ngoại.
Câu 34. Bếp hồng ngoại đôi là:
A. bếp có một vùng nấu.
B. bếp có hai vùng nấu.
C. bếp có ba vùng nấu.
D. bếp có bốn vùng nấu.
Câu 35. Thông số kĩ thuật của bếp hồng ngoại là
A. điện áp định mức, công suất định mức.
B. điện áp định mức, dung tích.
C. công suất định mức, dung tích.
D. đáp án khác.
Câu 36. Nguyên lí làm việc của bếp hồng ngoại là
A. Cấp điện cho bếp → Mâm nhiệt hồng ngoại nóng lên → Truyền nhiệt tới nồi nấu → Làm chín thức ăn.
B. Cấp điện cho bếp → Truyền nhiệt tới nồi nấu → Mâm nhiệt hồng ngoại nóng lên → Làm chín thức ăn.
CC. Truyền nhiệt tới nồi nấu → Cấp điện cho bếp → Mâm nhiệt hồng ngoại nóng lên → Làm chín thức ăn.
D. Truyền nhiệt tới nồi nấu → Mâm nhiệt hồng ngoại nóng lên → Cấp điện cho bếp → Làm chín thức ăn.
