Font size
S
M
L
XL
WorksheetsAre you ready?
Total questions: 9
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
Đoán nghĩa từ sau đây:
디지털카메라
a)
máy ảnh cổ điển
b)
máy ảnh kỹ thuật số
2.
điền vào chỗ trống:
한국어 책을 (a) 어렵습니다
3.
Chọn câu dịch đúng:
Bạn có thể chơi piano không?
a)
당신은 피아노를 쳐요?
b)
당신은 피아노를 칠 수 있어요?
c)
당신을 피아노가 칠 수 있어요?
d)
당신은 피아노를 칠 수 없어요?
4.
Chọn từ phù hợp để hoàn thành câu sau đây:
란 씨는 한국어를...... 뚜안 씨는 통역할 수 있어요
a)
통역해요
b)
통역해서
c)
통역하지만
d)
통역할 수 없지만
5.
chọn từ phù hợp với chỗ trống:
저는 학교에 .......가요.
a)
버스로
b)
손으로
c)
걸으로
d)
발으로
6.
Chọn từ phù hợp với nhóm từ sau đây:
택시, 지하철, 시클로
a)
배
b)
사과
c)
책
d)
포도
7.
chọn từ để hỏi phù hợp:
집에서 학교까지 .......가요?
a)
왜
b)
어떤
c)
어떻게
d)
얼마나
8.
Đây là gì?
a)
횡단보도
b)
주유소
c)
고속버스
d)
공항
9.
이거 뭐예요?
a)
도로
b)
지하도
c)
신호등
d)
기차역
Reset
