Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

học lịch sử cùng cô giáo vanh xinh

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Sau khi bị thất bại trong kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh ở Gia Định năm 1859, thực dân Pháp chuyển sang lối đánh nào?

a)

A. “Đánh chắc, tiễn chắc”.

b)

B. “Chinh phục từng gói nhỏ”.

c)

C. “Đánh lâu dài”.

d)

D. “Chinh phục từng địa phương”.

2.

:  Sự kiện nào đánh dấu mốc quân Pháp xâm lược Việt Nam?

a)

A. Ngày 17-2-1859, Pháp chiếm thành Gia Định

b)

Hiệp ước Nhâm Tuất (năm 1862) được kí kết.

c)

Chiều 31 -8 - 1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha dàn trận trước cửa biển Đà Nẵng

d)

Sáng ngày 1-9-1858, liên quân Pháp - Tây Ban Nha nổ súng rồi đổ bộ lên bán đảo Sơn Trà.

3.

Nguyên nhân nào là cơ bản kiến công, thương nghiệp nước ta đình đốn ở thế kỉ XIX?

a)

Thợ thủ công, thương nhân bỏ nghề vì thuế khóa nặng nề

b)

Nhà nước nắm độc quyền về công thương nghiệp

c)

Bị thương nhân nước ngoài cạnh tranh gay gắt

d)

Thiếu nguyên vật liệu

4.

Ba tỉnh miền Tây Nam Kì bị thực dân Pháp chiếm vào năm 1867 là

a)

Hà Tiên, Vĩnh Long, Kiên Giang.

b)

Vĩnh Long, Định Tường, An Giang

c)

Hà Tiên, an giang, cần thơ

d)

Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên

5.

Thực dân Pháp lấy cớ gì để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất năm 1873

a)

Giải quyết vụ Đuy-puy

b)

Khai thác tài nguyên khoáng sản

c)

Lôi kéo một số tín đồ Công giáo lâm lạc

d)

Nhà Nguyễn không thi hành Hiệp ước 1862

6.

Tướng chỉ huy quân đội Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất là

a)

Ri-vi-e.

b)

Gác-ni-e

c)

Napoleon

d)

Cuốc-bê

7.

Tổng đốc thành Hà Nội lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất là ai?

a)

Hoàng Diệu

b)

Nguyễn Lâm

c)

Nguyễn Tri Phương

d)

Nguyễn Trung Trực

8.

Ngày 19-11-1873, Gác-ni-ê gửi tối hậu thư cho Tổng đốc thành Hà Nội Nguyễn Tri Phương yêu cầu:

a)

Nộp ngay thành Hà Nội cho chúng

b)

Giải tán quân đội, nộp vũ khí và cho Pháp đóng quân trong nội thành

c)

Giải tán quân đội, nộp vũ khí và cho Pháp đóng quân trong nội thành

d)

Cung cấp lương thực cho quân đội Pháp ở Hà Nội.

9.

Địa danh nào ở Hà Nội đã diễn ra cuộc chiến đấu giữa 100 binh lính triều đình với thực dân Pháp năm 1873?

a)

Cầu giấy

b)

Ô thanh hà

c)

Cửa Bắc

d)

Cửa nam

10.

Sau khi chiếm được sáu tỉnh Nam Kì, thực dân Pháp đã làm gì?

a)

Tìm cách xoa dịu nhân dân

b)

Tìm cách mua chuộc triều đình nhà Nguyễn

c)

Bắt tay thiết lập bộ máy cai trị, chuẩn bị kế hoạch đánh ra Bắc Kì

d)

Ngừng kế hoạch mở rộng cuộc chiến để củng cố lực lượng

11.

Đứng trước vận nước nguy nan, ai là người đã mạnh dạn dâng lên triều đình những bản điếu trần, bày tỏ ý kiến cải cách duy tân?

a)

Nguyễn Tri Phương

b)

Nguyễn Trường Tộ

c)

Tôn Thất Thuyết

d)

Hoàng Diệu

12.

Để chuẩn bị tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất, thực dân Pháp đã làm gì?

a)

Xây dựng lực lượng quân đội ở Bắc Kì

b)

Tăng cường viện binh

c)

Cử gián điệp ra Bắc nắm tình hình và lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạ

d)

Gây sức éo buộc triều đình nhà Nguyễn kí hiệp ước mới

13.

Sau khi chiếm Nam Kì, tiếp đến Pháp làm gì đề thực hiện kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ”?

a)

Thiết lập bộ máy cai trị ở Nam Kì.

b)

Chuẩn bị xâm lược ra Bắc Kì.

c)

Đàn áp mạnh tay phong trảo chống Pháp ở Nam Kì..

d)

Cho lực lượng do thám Bắc Kì và triều Huế.

14.

Chính sách nào sau đây của triều Nguyễn đã tạo cơ hội cho Pháp đánh Bắc Kì lần thứ nhất năm 1873?

a)

Tiếp tục chủ trương thương lượng

b)

Tiếp tục giải tán phong trào chống Pháp.

c)

Nhờ Pháp giải quyết vu Đuy-puy đang gây rối ở Hà Nội.

d)

Tiếp tục chính sách “bế quan”.

15.

Tướng Pháp chỉ huy cuộc tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873) là

a)

Gácnie

b)

Bôlaec

c)

Rivie

d)

Rơve

16.

Ngày 20-11-1873, quân Pháp đã nổ súng tấn công tỉnh thành nào ở Bắc Kì?

a)

Hà Nội

b)

Hưng Yên

c)

Hải Dương

d)

Nam Định

17.

Vì sao quân đội triều đình nhanh chóng thất thủ tại thành Hà Nội năm 1873?

a)

Triều đình đã đầu hàng

b)

Quân triều đình chống cự yếu ớt

c)

Quân triều đình đã thực hiện chiến thuật phòng thủ, dựa vào thành đợi giặc, chưa kết hợp với nhân dân kháng chiến

d)

Triều đình mải lo đối phó vơi phong trào đấu tranh của nhân dân

18.

Ngày 21-12-1873 gắn liền với chiến thắng nào của nhân dân ta trong cuộc kháng chiên chống Pháp?

a)

Chiến thắng ở Nam Định

b)

Chiến thắng tại Ô Quan Chưởng

c)

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất

d)

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai.

19.

Thái độ của nhà Nguyễn sau khi Pháp chiếm được cửa biển Thuận An (Huế) là:

a)

ki hiệp ước đầu hàng.

b)

hoang mang, bối rối

c)

xin đình chiến

d)

lãnh đạo nhân dân chống pháp quyết liệt

20.

:  Hiệp ước nào đánh dấu nhà Nguyễn đã đầu hàng hoàn toàn thực dân Pháp?

a)

Patonot

b)

Giáp Tuất

c)

Nhâm Tuất

d)

Hác măng

21.

Trận đánh nào gây được tiếng vang lớn nhất ở Bắc Kì năm 1873?

a)

Trận bao vây quân địch trong thành Hà Nội

b)

Trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng (Hà Nội)

c)

Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại Cầu Giấy (Hà Nội)

d)

Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa)

22.

Trong trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng, ai đã lãnh đạo binh sĩ chiến đấu đến cùng để bảo vệ thành?

a)

Một viên chưởng cơ

b)

Lưu Vĩnh Phúc

c)

Hoàng Tá Viêm

23.

Chiến thắng của quân ta tại Cầu Giấy (Hà Nội) lần thứ nhất (1873) đã khiến thực dân Pháp phải

a)

Tăng nhanh viện binh ra Bắc Kì

b)

Hoang mang lo sợ và tìm cách thương lượng

c)

Bàn kế hoạch mở rộng chiến tranh xâm lược ra Bắc Kì

d)

Ráo riết đẩy mạnh thực hiện âm mưu xâm lược toàn bộ Việt Nam

24.

Hãy sắp xếp các sự kiện sau đây theo đúng trình tự thời gian:

1. Pháp nổ súng tấn công thành Hà Nội làn thứ nhất

2. Phong trào phản đối triều đình nhà Nguyễn kí Hiệp ước Giáp Tuất dâng cao khắp cả nước

3. Thực dân Pháp phái đại úy Gácniê đưa quân ra Bắc

a)

123

b)

213

c)

321

d)

312

25.

Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình nhà Nguyễn để kí kết bản hiệp ước mới vào năm 1874?

a)

Pháp bị chặn đánh ở Thanh Hóa

b)

Pháp thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội

c)

Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất

d)

Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ hai

26.

Triều đình nhà Nguyễn đã làm gì sau chiến thắng của quân dân ta tại trận Cầu Giấy lần thứ nhất (1873)?

a)

Kí Hiệp ước Giáp Tuất (1874)

b)

Lãnh đạo nhân dân kháng chiến

c)

Cử Tổng đốc Hoàng Diệu tiếp tục chỉ huy cuộc kháng chiến

d)

Tiến hành cải cách duy tân đất nước

27.

Phong trào kháng chiến của nhân dân ta diễn ra như thế nào sau khi Pháp chiếm được thành Hà Nội (1873)?

a)

Hợp tác với Pháp.

b)

Hoạt động cầm chừng

c)

Tạm thời dùng hoạt động

d)

Phong trào vẫn diễn ra quyết liệt.

28.

Hiệp ước nào mà triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp?

a)

giáp tuất

b)

nhâm tuất

c)

hắc măg

d)

patonot

29.

Nhân vật lịch sử nào gắn với chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất và lần thứ hai?

a)

Nguyễn Tri Phương và Lưu Vĩnh Phúc

b)

Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc

c)

Hoàng Tá Viêm và Nguyễn Tri Phương

d)

Hoàng Diệu và Hoàng Tá Viêm.

30.

Vì sao thực dân Pháp tiến đánh Bắc Kì lần thứ nhất năm 1873?

a)

Lấy cớ giải quyết vụ Đuy-puy.

b)

Nhà Nguyễn không thi hành Hiệp ước Nhâm Tuất.

c)

Nhắm mở rộng thị trường và khai thác nguyên nhiên liệu.

d)

Do nhà Nguyễn không đồng ý cho Pháp buôn bán ở sông Hồng.

31.

Nội dung nào không phản ánh đúng những hành động của Đuy-puy ở Bắc Kì?

a)

Đóng quân trên bờ sông Hồng

b)

Cướp thuyền gạo của triều đình bắt lính đem xuống tàu.

c)

Tự tiện cho tàu theo sông Hồng lên Vân Nam buôn bán.

d)

Gửi tối hậu thư cho Nguyễn Tri Phương yêu cầu phải nộp thành

32.

Thực dân Pháp đã viện cớ nào để xâm lược Bắc Kì lần thứ hai (1882)?

a)

Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”

b)

Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân

c)

Nhà Nguyễn tiếp tục có sự giao hảo với nhà Thanh ở Trung Quốc

d)

Nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước Giáp Tuất (1874)

33.

Người lãnh đạo quan quân triều đình chống lại cuộc tấn công thành Hà Nội lần thứ hai (1882) của quân Pháp là

a)

Hoàng Diệu

b)

Nguyễn Tri Phương

c)

Lưu Vĩnh Phúc

d)

Hoàng Tá Viêm

34.

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai chứng tỏ điều gì về tinh thần kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta

a)

Lòng yêu nước và quyết tâm bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta

b)

Ý chí quyết tâm, sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta

c)

Lối đánh giặc tài tình của nhân dân ta

d)

Lối đánh giặc tài tình của nhân dân ta

35.

:  Ảnh hưởng của chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất đối với cục điện chiến tranh chống thực dân Pháp của quân dân ta là:

a)

làm nức lòng nhân dân cả nước

b)

làm cho thực dân Pháp hoang mang.

c)

Pháp phải tìm cách thương lượng với ta

36.

So sánh sự khác biệt về nguyên nhân Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất và lần thứ hai?

a)

Mở rộng thị trường

b)

Khai thác nguyên nhiên liệu.

c)

Cô lập triều đình nhà Nguyễn

d)

Triều đình nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước 1874

37.

Hành động nào thể hiện rõ mục đích chính của Pháp trong quá trình xâm lược Bắc Kì lần thứ hai?

a)

Ri-vi-e đổ bộ lên Hà Nội

b)

Gửi tối hậu thư yêu cầu hạ vũ khí và giao thành Hà Nội

c)

Cho quân nổ súng chiếm thành Hà Nội

d)

Cho quân chiếm mỏ than Hòn Gai, Quảng Yên, Nam Định

38.

Sự khác nhau về tình hình nước ta và Pháp sau trận Cầu Giấy lần thứ hai với lần thứ nhất là:

a)

nhân dân cả nước vui mừng phấn khởi sẵn sàng nổi dậy.

b)

triều đình Huế vẫn ảo tưởng vào con đường thương thuyết.

c)

Chính phủ Pháp quyết tâm xâm lược Việt Nam.

d)

quân Pháp ở Hà Nội vả Bắc Kì vô cùng hoang mang

39.

Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1883) đều là chiến công của lực lượng nào?

a)

Dân binh Hà Nội

b)

Quan quân binh sĩ triều đình

c)

Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc

d)

Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc kết hợp với quân của Hoàng Tá Viêm

40.

Sự kiện nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình nhà Nguyễn trước sự xâm lược của thực dân Pháp?

a)

Quân Pháp tấn công và chiếm được Thuận An

b)

Triều đình kí Hiệp ước Hácmăng (1883) và Hiệp ước Patơnốt (1884)

c)

Thành Hà Nội thất thủ lần thứ nhất (1873)

d)

Thành Hà Nội thất thủ lần thứ hai (1882)

41.

Hiệp ước nào đánh dấu thực dân Pháp đã hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam?

a)

Hiệp ước Nhâm Tuất

b)

Hiệp ước Giáp Tuất

c)

Hiệp ước Hácmăng

d)

Hiệp ước Patơnốt

42.

Em nhận xét thế nào về chiến thuật đánh của quân ta trong chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất?

a)

Bao vậy quân địch.

b)

Khiêu chiến.

c)

Phục kích

d)

Phục kích và tấn công

43.

:  Hiệp ước Hácmăng (25 - 8 - 1883) và Hiệp ước Patơnốt (6 - 6 -1884), mà triều đình Huế đã kí với Pháp, thể hiện:

a)

sự bán nước của triều đình Huế

b)

sự nhu nhược của triều đình Huế, không dám cùng nhân dân đứng lên chống Pháp

c)

sự chấp nhận cho Pháp cai quản từ Khánh Hoà đến Đèo Ngang.

d)

. sự nhu nhược của triều đình giữa lúc đất nước bị ngoại xâm.

44.

Yếu tố cơ bản nào đã làm cho cuộc xâm lược của Pháp đôi với Việt Nam diễn ra gần 30 năm?

a)

Pháp quá thận trọng trong quá trình xâm lược.

b)

Vấp phải sự kháng cự quyết liệt của quân và nhân dân ta

c)

Những khó khăn nhất định của Pháp.

d)

Pháp chưa tận dụng tốt những cơ hội.

45.

Triều đình nhà Nguyễn thừa nhận nền bảo hộ của Pháp trên toàn bộ đất nước Việt Nam hông qua hiệp ước nào?

a)

Hiệp ước Hácmăng

b)

Hiệp ước Giáp Tuất

c)

Hiệp ước Patơnốt

d)

Hiệp ước Hácmăng và Hiệp ước Patơnốt

46.

Thực dân Pháp hoàn thành cơ bản công cuộc xâm lược Việt Nam khi nào?

a)

Sau khi đánh chiếm thành Hà Nội lần thứ hai

b)

Sau khi kí Hiệp ước Hácmăng và Patơnốt

c)

Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế

d)

Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng

47.

Dựa trên cơ sở nào để Pháp quyết định tấn công Bắc Kì trong những năm 70 của thế kỉ XX?

a)

Nội tình Việt Nam rất thuận lợi cho việc tấn công Bắc Kì.

b)

Pháp giành chiến thắng trong Chiến tranh Pháp - Phổ.

c)

Tình hình kinh tế, chính trị nước Pháp ổn đinh

d)

Sự nhất trí trong giới cầm quyền Pháp.

48.

Tên tướng Pháp nào đã chỉ huy cuộc tiến công ra Bắc Kì lần thứ hai?

a)

Gácniê         

b)

Rivie      

c)

Cuốcbê        

d)

. Đuypuy

49.

Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt, phong trào Cần vương

a)

Chấm dứt hoạt động

b)

Chỉ hoạt động cầm chừng

c)

Vẫn tiếp tục nhưng thu hẹp địa bàn ở Nam Trung Bộ

d)

Tiếp tục hoạt động, quy tụ dần thành những trung tâm lớn

50.

Ý nghĩa của phong trào Cần vương là

a)

Củng cố chế độ phong kiến Việt Nam

b)

Buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập

c)

Tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX

d)

Thổi bùng lên ngọn lửa đáu tranh cứu nước trong nhân dân

51.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương là gì?

a)

Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp

b)

Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ

c)

Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất

d)

Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam

52.

Đặc điểm của phong trào Cần vương là

a)

Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến

b)

Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản

c)

Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản

d)

Là phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân

53.

Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở:

a)

Có sự đồng tâm nhất trí trong hoàng tộc

b)

Có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.

c)

Có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước.

d)

Có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và đồng đảo nhân dân.

54.

Người đứng đầu trong phái chủ chiến của triều đình Huế là ai?

a)

Phan Thanh Giản.

b)

Nguyễn Trường Tộ

c)

Tôn Thất Thuyết.

d)

Phan Đình Phùng

55.

Trong giai đoạn từ năm 1858 đến năm 1888 phong trào Cần vương được đặt dưới sự chỉ huy

a)

Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường.

b)

Hàm Nghị và Tôn Thất Thuyết

c)

Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn.      

d)

Nguyễn Đức Nhuận và Đoàn Doãn Địch.

56.

Cuộc khởi nghiã Bãi Sậy là do ai lãnh đạo?

a)

Đinh Công Tráng

b)

Phan Đình Phùng

c)

Nguyễn Thiện Thuật

d)

Đinh Gia Quế

57.

Cuộc khởi nghĩa Ba Đình do ai lãnh đạo?

a)

Phạm Bành, Đinh Công Tráng

b)

Nguyễn Thiện Thuật, Đinh Gia Quế

c)

Tống Duy Tân, Trần Xuân Soạn

d)

Phạm Bành, Cầm Bá Thước

58.

"Cần vương” có nghĩa là:

a)

Giúp vua cứu nước.

b)

Những điều bậc quân vương cần làm.

c)

Đứng lên cứu nước

d)

Đứng lên cứu nước

59.

Đâu không phải là nội dung của chiếu Cần vương?

a)

Tố cáo tội ác của thực dân Pháp

b)

Khẳng định quyết tâm chống Pháp của triều đình kháng chiến, đứng đầu là vua Hàm Nghi

c)

Kêu gọi nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước, khôi phục quôc gia phong kiến.

d)

Kêu gọi bãi binh, thương lượng với Pháp để bảo vệ vương quyền

60.

Tôn Thất Thuyết thay mặt vua Hàm Nghi hạ chiếu Cần vương khi đang ở đâu?

a)

Kinh đô Huế.

b)

Căn cứ Ba Đình.

c)

Căn cứ Tân Sở (Quảng Trị).

d)

Đồn Mang Cá (Huế).

61.

Nội dung nào không đúng khi nói về mục đích của khởi nghĩa nông dân Yên Thế?

a)

Hưởng ứng chiếu Cần vương do Tôn Thât Thuyết mượn danh vua Hàm Nghi ban ra.

b)

Chống lại chính sách cướp bóc của thực dân Pháp.

c)

Tự đứng lên bảo vệ cuộc sống của quê hương mình.

d)

Tự đứng lên bảo vệ cuộc sống của quê hương mình.

62.

Cuộc khởi nghĩa Hương Khê do ai lãnh đạo?

a)

Cao Điền và Tống Duy Tân

b)

Tống Duy Tân và Cao Thắng

c)

Phan Đình Phùng và Hoàng Hoa Thám

d)

Phan Đình Phùng và Cao Thắng

63.

Tuy đã hoàn thành về cơ bản công cuộc bình định Việt Nam, thực dân Pháp vẫn gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?

a)

Một số quan lại yêu nước và nhân dân Nam K

b)

Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước và nhân dân trong cả nước

c)

Một số quan lại yêu nước và nhân dân Trung Kì

d)

Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước ở Bắc Kì

64.

Sau khi cuộc phản công kinh thành Huế thất bại, Tôn Thấ Thuyết đã làm gì?

a)

Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Tân Sở (Quảng Trị)

b)

Tiếp tục xây dựng hệ thống sơn phòng

c)

Bổ sung lực lượng quân sự

d)

Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Âu Sơn (Hà Tĩnh)

65.

Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là

a)

Kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến

b)

. Kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến

c)

. Kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội

d)

Tố cáo tội ác của thực dân Pháp

66.

Sau khi đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam, Thực dân Pháp gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào:

a)

Một số quan lại yêu nước.     

b)

Một số văn thân, sĩ phu yêu nước

c)

Nhân dân yêu nước ở Trung Kì.

d)

Toàn thể dân tộc Việt Nam.

67.

Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dải nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là:

a)

Khởi nghĩa Hương Khê.

b)

Khởi nghĩa Ba Đình

c)

Khởi nghĩa Bãi Sậy

d)

Khởi nghĩa nông dân Yên Thế.

68.

Ý nào không đúng với nội dung của khởi nghĩa Hương Khê?

a)

Có lãnh đạo tài giỏi

b)

Có nhiều trận đánh nổi tiếng.

c)

Có căn cứ địa vững chắc.

d)

Có vũ khí tối tân.

69.

Phong trào Cần vương diễn ra sôi nổi ở địa phương nào?

a)

Trung Kì và Nam Kì

b)

Bắc Kì và Trung Kì

c)

Bắc Kì và Nam Kì

d)

Bắc Kì, Trung Kì và Nam Kì

70.

Bộ chỉ huy của phong trào Cần vương đóng tại địa bàn thuộc hai tỉnh nào

a)

Quảng Ngãi và Bình Định

b)

Quảng Nam và Quảng Trị

c)

Quảng Bình và Quảng Trị

d)

Quảng Bình và Hà Tĩnh

71.

:  Sau khi bắt được vua Hàm Nghi, thực dân Pháp đã đưa ông đi đày ở đâu?

a)

Tuynidi

b)

Angiêri

c)

Mêhicô

d)

Nam Phi

72.

Vì sao vua Hàm Nghi bị thực dân Pháp bắt?

a)

Do Trương Quang Ngọc phản bội

b)

Do Phan Đình Phùng hi sinh.

c)

. Do Cao Thắng hi sinh

d)

Do Tôn Thất Thuyết sang Trung Quốc cầu viện

73.

Cuộc khởi nghĩa nào có thời gian tồn tại đúng bằng thời gian của phong trào Cần vương?

a)

Yên Thế

b)

Hương Khê.

c)

Bãi Sậy.

d)

Ba Đình.

74.

Sự khác biệt về thành phần lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế với phong trào Cần vương là:

a)

các thủ lĩnh nông dân

b)

các quan lại triều đình yêu nước

c)

các văn thân, sĩ phu yêu nước

d)

phái chủ chiến của triều đình

75.

Cao Thắng có vai trò như thế nào trong khởi nghĩa Hương Khê?

a)

Chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự

b)

Xây dựng căn cứ thuộc vùng rừng núi các tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình

c)

Chiêu tập binh sĩ, trang bị và huấn luyện quân sự, xây dựng căn cứ, nghiên cứu chế tạo thành công súng trường theo mẫu của Pháp

d)

Chuẩn bị lực lượng và vũ khí cho khởi nghĩa

76.

Giai đoạn từ 1888 đến năm 1896, nghĩa quân Hương Khê tập trung thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Tập trung lực lượng đánh Pháp

b)

Chuẩn bị lực lượng, xây dựng cơ sở chiến đấu của nghĩa quân

c)

Xây dựng hệ thống chiến lũy để chiến đấu

d)

Chiến đấu quyết liệt

77.

Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là

a)

Khởi nghĩa Hương Khê

b)

Khởi nghĩa Yên Thế

c)

Khởi nghĩa ở vùng Tây Bắc và hạ lưu sông Đà

d)

Khởi nghĩa của đồng bào Tây Nguyên

78.

Nông dân Yên Thế đứng lên chống Phấp vì

a)

Hưởng ứng chiếu Cần vương

b)

Chống lại chính sách cướp bóc, bình địn của thực dân Pháp, bảo vệ cuộc sống

c)

Phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình

d)

Gồm tất cả những nguyên nhân trên

79.

So với phong trào Cần vương thì khởi nghĩa nông dân Yên Thế

a)

có thời gian diễn ra ngắn hơn.

b)

có thời gian diễn racó thời gian diễn .

c)

có thời gian diễn ra dài hơn.

d)

thời gian kết thúc sớm hơn.

80.

Mục đích của cuộc khởi nghĩa Yên Thế là:

a)

nhằm bảo vệ cuộc sống cho dân vùng Yên Thế

b)

nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn

c)

nhằm đánh đuổi thực dân Pháp ra khỏi đất nước

d)

nhằm hưởng ứng chiếu Cần vương

81.

Đến năm 1891, từ Yên Thế, nghĩa quân đã mở rộng hoạt động sang vùng nào?

a)

Yên Lễ, Mục Sơn, Nhã Nam, Hữu Thượng

b)

Phủ Lạng Thương

c)

Tiên Lữ (Hưng Yên)

d)

Hà Tĩnh, Nghệ An, Thanh Hóa, Hưng Yên, Hải Dương

82.

Trong giai đoạn từ năm 1893 đến năm 1897, lãnh tụ tối cao của khởi nghĩa Yên Thế là

a)

Đề Nấm

b)

Đề Thám

c)

Nguyễn Trung Trực

83.

Điểm khác của khởi nghĩa Yên Thế so với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương

a)

Hưởng ứng chiếu Cần vương

b)

. Chống thực dân Pháp, chống triều đình nhà Nguyễn

c)

Là phong trào nông dân chống Pháp, không thuộc phạm trù phong trào Cần vương

d)

Phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình

84.

Tính chất của phong trào Cần vương là:

a)

nhằm chống lại triều đình nhà Nguyễn.

b)

nhằm bảo vệ cuộc sống bình yên của nhân dân

c)

mang tính tự phát.

d)

giúp vua cứu nước và mang tính dân tộc sâu sắc.

85.

Phong trào Cần vương cuối cùng bị thất bại vì lí do chủ yếu nào sau đây?

a)

Thực dân Pháp còn mạnh, lực lượng chống Pháp quá yếu

b)

Phong trào bùng nổ trong lúc Pháp đã đặt ách thống trị Việt Nam.

c)

Thiếu giai cấp tiên tiến lãnh đạo với đường lối đúng đắn.

d)

. Phong trào diễn ra trên qui mô còn nhỏ lẻ.

86.

Cuộc khởi nghĩa nào tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương?

a)

Khởi nghĩa Hương Khê.

b)

Khởi nghĩa Ba Đình

c)

Khởi nghĩa Bãi Sậy.

d)

Khởi nghĩa Yên Thế

87.

Cuộc khởi nghĩa nào không nằm trong phong trào Cần vương?

a)

Khởi nghĩa Hương Khê.

b)

Khởi nghĩa Ba Đình

c)

Khởi nghĩa Bãi Sậy

d)

Khởi nghĩa Yên Thế.

88.

Ai là người đầu tiên chế tạo súng trường theo kiểu Pháp năm 1874?

a)

Cao Thắng

b)

Trương Định

c)

Đề Thám.

89.

Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp được tiến hành trên lĩnh vực:

a)

nông nghiệp, công nghiệp, thương nghiệp

b)

công nghiệp, giao thông vận tải.

c)

thương nghiệp, giao thông vận tải.

d)

công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải

90.

Để tiến hành khai thác thuộc địa ở Việt Nam, trước hết thực dân Pháp đã phải:

a)

chuẩn bị thật nhiều vốn và công nhân làm thuê.

b)

thực hiện quá trình xâm lược và bình định Việt Nam.

c)

đưa giai cấp tư sản cùng với máy móc từ Pháp sang Việt Nam.

d)

vổn định kinh tế, chính trị ở chính quốc

91.

Chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong nông nghiệp là:

a)

cướp đất lập đồn điền

b)

phát canh thu tô

c)

đầu tư máy móc vào sản xuất

d)

độc canh cây lúa

92.

:  Năm 1897, thực dân Pháp cử nhân vật nào sang làm Toàn quyền Đông Dương?

a)

. Rivie

b)

Gácniê

c)

Pôn Đume

d)

Bôlaéc

93.

:  Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Việt Nam những năm cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là

a)

Kinh tế nông nghiệp phát triển, kinh tế công nghiệp chậm phát triển

b)

Xuất hiện những mầm mống của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa nhưng mong muốn và lệ thuộc vào Pháp

c)

Thương nghiệp phát triển

d)

Hệ thống đường giao thông được mở rộng

94.

Trước cuộc khi thác thuộc địa lần thứ nhất, xã hội Việt Nam có hai giai cấp cơ bản là

a)

Địa chủ phong kiến và tiểu tư sản

b)

Địa chủ phong kiến và tư sản

c)

Địa chủ phong kiến và nông dân

d)

Công nhân và nông dân

95.

Chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong công nghiệp chú trọng vào ngành:

a)

công nghiệp chế biến.

b)

khai thác mỏ.

c)

Đường bộ.

d)

công nghiệp nặng

96.

Ý nào sau đây không phải là chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong giao thông vận tải?

a)

Đường sắt.

b)

Đường bộ.

c)

Đường thủy.

d)

Đường hàng không.

97.

Người đề ra chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp ở Việt Nam là:

a)

Rivie

b)

Pôn Đume

98.

Tầng lớp xã hội mới xuất hiện sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là

a)

địa chủ, tư sản, tiểu tư sản.

b)

tư sản, tiểu tư sản.

c)

. tư sản, công nhân

d)

tư sản, công nhân, tiểu tư sản.

99.

Giai cấp xã hội mới ra đời gắn với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp là:

a)

tiểu tư sản

b)

công nhân.

c)

tư sản, công nhân

d)

tư sản, tiểu tư sản.

100.

Đầu thế kỉ XX, mục tiêu đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam là gì?

a)

Đòi quyền lợi kinh tế

b)

Đòi quyền lợi giai cấp

c)

Đòi quyền lợi dân tộc

d)

Đòi quyền tự do, dân chủ

101.

Thực dân Pháp đã thực hiện chính sách nào ngay từ khi tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam?

a)

Chính sách “chia để trị”

b)

Chính sách “dùng người Pháp trị người Việt”

c)

Chính sách “đồng hóa” dân tộc Việt Nam

d)

Chính sách “khủng bố trắng” đối với những người chống đối

102.

Giai cấp hay tầng lớp nào ở Việt Nam ngày càng gánh chịu nhiều thứ thuế và bị khổ cực trăm bề trong thời gian thực dân Pháp tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất?

a)

Tầng lớp tư sản dân tộc

b)

Tầng lớp tiểu tư sản

c)

Giai cấp công nhân

d)

Giai cấp nông dân

103.

Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp tập trung vào:

a)

phát triển kinh tế công nghiệp, nông nghiệp, tài chính

b)

nông nghiệp. công nghiệp. quân sự.

c)

cướp đất lập đồn điền, khai mỏ, thu thuế, giao thông.

d)

công nghiệp, thương nghiệp. quân sự.

104.

Giai cấp địa chủ phong kiến Việt Nam cuối thế kỉ XIX mang đặc điểm gi?

a)

Số lượng ít, sở hữu nhiều ruộng đất.

b)

Số lượng nhiều, có nhiều ruộng đất

c)

Là tay sai của đế quốc Pháp

d)

Chiếm đa số, ít ruộng đất

105.

Thành phần trong tầng lớp tiểu tư sản là:

a)

tiểu thương, tiểu chủ, thân hào, binh lính người Việt trong quân đội Pháp.

b)

tiểu thương, tiểu chủ, viên chức, công chức, nhà giáo, học sinh, sinh viên.

c)

nhà giáo, học sinh, sinh viên, nhà buôn lớn.

d)

viên chức, công chức, phú nông, trung nông.

106.

Trong quá trình khai thác thuộc địa ở Việt Nam, thực dân Pháp chú trọng vào ngành nào?

a)

Công nghiệp nặng

b)

Công nghiệp nhẹ

c)

Khai thác mỏ

d)

Luyện kim và cơ khí.

107.

Câu 19:  Thực dân Pháp tiến hành chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất trên đất nước ta khi:

a)

A. Pháp vừa vào xâm lược Việt Nam.

b)

B. đã cơ bản bình định được Việt Nam bằng quân sự.

c)

C. triều đình Huê kí hiệp ước đầu hàng.

d)

D. Pháp chiếm được 6 tỉnh Nam Kì.

108.

:  Mục đích thực dân Pháp tiến hành chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất nhằm:

a)

A. phát triển kinh tế Việt Nam.

b)

B. khai hoá văn minh cho dân tộc Việt Nam.

c)

C. vơ vét tài nguyên, bóc lột nhân công.

d)

D. xây dựng căn cứ quân sự ở Việt Nam.

109.

Ý nào sau đây không phản ánh đúng mục đích chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam?

a)

Ý nào sau đây không phản ánh đúng mục đích chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam?

b)

B. Là bàn đạp quân sự xâm lược Lào, Cam-pu-chia.

c)

C. Làm giàu cho kinh tế chính quốc

d)

D. Phát triển kinh tế Việt Nam.

110.

Câu 22:  Pôn đu-me là người đã tiến hành:

a)

A. chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam (Đông Dương).

b)

B. cuộc chiến tấn công ra Bắc Kì lần thứ 2.

c)

C. kí Hiệp ước Patơnót với nhà Nguyễn, hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam.

d)

D. cuộc tiến công ra Bắc Kì lần thứ I.

111.

Câu 23:  Vì sao khi tiến hành chương trình khai thác lần thứ nhất Pháp chú trọng đến việc xây dựng hệ thống giao thông vận tải:

a)

A. Phục vụ cho mục đích khai thác và mục đích quân sự.

b)

B. Phát triển cơ sở hạ tầng cho Việt Nam.

c)

C. Phục vụ cho việc phát triển kinh tế nước ta.

d)

D. Giúp cho nhân dân ta đi lại thuận lợi.

112.

Câu 24:  Tác động tiêu cực mà cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đến nền kinh tế Việt Nam là gì?

a)

A. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa phát triển ở Việt Nam.

b)

B. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa được du nhập vào Việt Nam.

c)

C. Nền kinh tế Việt Nam cơ bản vẫn là nên kinh tế nghèo nàn, lạc hậu.

d)

D. Tính chất nền kinh tê Việt Nam là nền kinh tế thuộc địa nửa phong kiến.

113.

Câu 25:Ý nào sau đây là đặc điểm của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất?

a)

A. Khai thác quy mô lớn, toàn diện.

b)

B. Tốc độ nhanh, quy mô lớn.

c)

C. Khai thác toàn diện

d)

D. Vốn đầu tư khai thác lớn.

114.

Câu 26:Thành phần xuất thân của giai cấp công nhân Việt Nam chủ yếu từ

a)

A. Tầng lớp tư sản

b)

B. Giai cấp nông dân

c)

C. Tầng lớp tiểu tư sản

d)

D. Tầng lớp địa chủ nhỏ.

115.

Hệ quả lớn nhất trong chính sách cai trị của thực dân Pháp đối với Việt Nam sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là

a)

A. Nền kinh tế phát triển rõ rệt

b)

B. Công nghiệp phát triển

c)

C. Cơ cấu kinh tế ít nhiều có sự biến chuyển, cơ cấu xã hội biến đổi sâu sắc

d)

D. Phong trào yêu nước phát triển mạnh.

116.

Câu 28:  Qua công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, phương thức sản xuất nào từng bước du nhập vào Việt Nam?

a)

A. Phương thức sản xuất phong kiến

b)

B. Phương thức sản xuất nhỏ, tự cung tự cấp

c)

C. Phương thức sản xuất thực dân

d)

D. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

117.

Để tối đa hóa nguồn lợi nhuận, trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam, thực dân Pháp vẫn duy trì phương thức bóc lột nào?

a)

A. Phương thức bóc lột tư bản chủ nghĩa

b)

B. Phương thức bóc lột phong kiến

c)

C. Phương thức bóc lột thực dân  

d)

D. Phương thức bóc lột tiền tư bản chủ nghĩa

118.

Câu 30:  Đặc điểm mới của nền kinh tế Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác lần thứ nhất là:

a)

A. nền kinh tế phong kiến phát triển

b)

B. nền kinh tế thuộc địa nửa phong kiến.

c)

C. nền kinh tế thuộc địa hoàn toàn.

d)

D. nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

119.

Câu 31:  Mục tiêu đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam đầu thế kỉ XX là:

a)

A. đòi quyền lợi kinh tế, chính trị.

b)

B. chỉ đòi quyền lợi về kinh tế

c)

C. chỉ đòi quyền lợi về chính trị       

d)

D. đòi quyền tự do, dân chủ.

120.

Câu 32:  Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam đã làm xuất hiện các giai cấp và tầng lớp xã hội mới, đó là

a)

A. Địa chủ nhỏ và công nhân

b)

B. Công nhân, tư sản dân tộc và tiểu tư sản

c)

C. Công nhân, nông dân và tư sản dân tộc

d)

D. Công nhân, nông dân và tiểu tư sản

121.

Câu 33:  Giai cấp nào ra đời trước cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam và trở thành lực lượng đông đảo của cách mạng?

a)

A. Tư sản dân tộc

b)

B. Công nhân

c)

C. Nông dân

d)

D. Tiểu tư sản

122.

Câu 34:  Lực lượng xã hội nào đã tiếp thu luồng tư tưởng mới bên ngoài vào Việt Nam đầu thế kỉ XX?

a)

A. Nông dân

b)

B. Công nhân

c)

C. Sĩ phu yêu nước tiến bộ và các tầng lớp nhân dân đô thị

d)

D. Sĩ phu yêu nước

123.

Câu 35:  Tác động tích cực của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đến nền kinh tế Việt Nam là gì?

a)

A. du nhập quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa vào Việt Nam.

b)

B. phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

c)

C. góp phần xoá bỏ quan hệ sản xuất phong kiến.

d)

D. thay đổi tính chất nền kinh tế Việt Nam.

124.

Câu 36:  Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp đã làm cho kinh tế nông nghiệp Việt Nam có chuyển biến như thế nào?

a)

A. Phát triển phương thức sản xuất phong kiến

b)

B. Phá vỡ thế độc canh cây lúa.

c)

C. Phát triển phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

D. Làm cho kinh tế đồn điền phát triển mạnh.

125.

Câu 37:  Tác động tích cực của chính sách khai thác nông nghiệp của Pháp ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX đến ngành kinh tế nông nghiệp hiện nay là gì?

a)

A. Các đồn điền cao su, cà phê vẫn ngày càng phát triển mang lại lợi nhuận cao.

b)

B. Pháp đã đưa các giống cây công nghiệp làm cho nông nghiệp Việt Nam phong phú đa dạng

c)

C. Các cây công nghiệp Pháp đưa vào Việt Nam trước đây đã mang lại giá trị kinh tế cao.

d)

D. Đưa Việt Nam trở thành nước xuất khẩu cà phê đứng thứ 3 trên thế giới.

126.

Câu 38:   Những năm cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX, tư tưởng tiến bộ từ những nước nào đã ảnh hưởng đến Việt Nam?

a)

A. Các nước ở khu vực Đông Nam Á

b)

B. Nhật Bản và Trung Quốc

c)

C. Anh và Pháp

d)

D. Ấn Độ và Trung Quốc

127.

Câu 39:  Vì sao phong trào đấu tranh của công nhân Việt Nam trong những năm đầu thế kỉ XX còn mang tính tự phát?

a)

A. Vì họ đấu tranh chưa mạnh mẽ, chưa kiên quyết

b)

B. Vì họ đấu tranh chỉ đòi quyền lợi về kinh tế

c)

C. Vì họ chưa quan tâm đến việc đấu tranh đòi các quyền tự do dân chủ

d)

D. Vì sự đàn áp dã man của thực dân Pháp