Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA 6 KÌ II

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trên Trái đất, nước mặn chiếm khoảng

a)

30,1%

b)

2,5%

c)

97,5%

d)

68,7%

2.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái đất không tồn tại ở trạng thái nào sau đây?

a)

Rắn

b)

Quánh dẻo

c)

Hơi

d)

Lỏng

3.

Trên Trái đất, diện tích đại dương chiếm

a)

1/2 diện tích

b)

3/4 diện tích

c)

2/3 diện tích

d)

4/5 diện tích

4.

Nước từ đại dương bốc hơi được gió đưa vào lục địa gây mưa, rơi xuống thành các dạng nước rồi đổ ra đại dương, hiện tượng đó là

a)

vòng tuần hoàn địa chất.

b)

vòng tuần hoàn nhỏ của nước.

c)

vòng tuần hoàn của sinh vật

d)

vòng tuần hoàn lớn của nước.

5.

Nguồn nước bị ô nhiễm không bao gồm

a)

nước biển.

b)

nước sông hồ.

c)

nước lọc.

d)

nước ngầm.

6.

Nước ngọt trên Trái đất gồm có

a)

nước ngầm, nước biển,. nước sông và băng

b)

nước mặt, nước biển, nước ngầm và băng.

c)

nước ngầm, nước ao hồ sông suối và băng.

d)

nước mặt, nước khác, nước ngầm và băng.

7.

Nước luôn di chuyển giữa

a)

đại dương, các biển và lục địa.

b)

đại dương, lục địa và không khí.

c)

lục địa, biển, sông và khí quyển

d)

lục địa, đại dương và các ao, hồ

8.

Nước trên Trái đất phân bố chủ yếu ở

a)

biển và đại dương

b)

các dòng sông lớn

c)

ao, hồ, vũng, vịnh

d)

băng hà, khí quyển

9.

Nước ngọt trên Trái đất không bao gồm

a)

nước mặt.

b)

băng.

c)

nước biển.

d)

nước ngầm.

10.

Lưu vực của một con sông là

a)

vùng hạ lưu của sông.

b)

diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên

c)

vùng đất đai đầu nguồn

d)

chiều dài từ nguồn đến cửa sông

11.

Sông có tổng lượng nước chảy trong năm lớn nhất nước ta là

a)

sông Đồng Nai.

b)

sông Hồng.

c)

Sông Đà.

d)

Sông Cửu Long.

12.

Hồ Tây ở Hà Nội nước ta có nguồn gốc hình thành từ

a)

nhân tạo.

b)

miệng núi lửa đã tắt.

c)

vùng đá vôi bị xâm thực.

d)

khúc sông cũ.

13.

Cửa sông là nơi dòng sông chính

a)

tiếp nhận các sông nhánh.

b)

đổ ra biển (hồ)

c)

phân nước cho sông phụ

d)

xuất phát

14.

Chi lưu là

a)

lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lòng sông

b)

diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông

c)

các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính

d)

các con sông đổ nước vào con sông chính

15.

Ở vùng đất đá thấm nước, nguồn nước nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc diều hòa chế độ nước sông?

a)

Hơi nước.

b)

Nước ngầm.

c)

Nước hồ.

d)

Nước mưa

16.

Hồ và sông ngòi không có giá trị nào sau đây?

a)

Tthủy sản

b)

Giao thông

c)

Du lịch

d)

Khoáng sản

17.

Sông nào sau đây có chiều dài lớn nhất thế giới?

a)

Sông I-ê-nit-xây

b)

Sông Mitsisipi

c)

Sông Nin

d)

Sông A-ma-dôn

18.

Sông A-ma-dôn nằm ở châu lục nào sau đây?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Mĩ.

c)

Châu Á.

d)

Châu Phi.

19.

Ở miền ôn đới nguồn cung cấp nước cho sông chủ yếu là do

a)

nước mưa

b)

nước ngầm

c)

băng tuyết

d)

nước ao, hồ

20.

Trên Trái đất, nước mặn chiếm bao nhiêu trong toàn bộ khối lượng nước trên Trái đất?

a)

82%

b)

97%

c)

79%

d)

70%

21.

Đâu là dòng biển lạnh trên thế giới?

a)

Dòng biển Gơn-xtrim

b)

Dòng biển Bra-xin

c)

Dòng biển Ca-li-phóc-ni-a

d)

Dòng biển Đông Úc

22.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra sóng là do

a)

gió

b)

động đất

c)

núi lửa phun

d)

thủy triều

23.

Nguyên nhân sinh ra thủy triều là

a)

động đất ở đáy biển

b)

núi lửa phun

c)

gió thổi

d)

sức hút Mặt trăng và Mặt trời

24.

Nước biển và đại dương có mấy sự vận động chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Trên thế giới không có đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Châu Nam Cực

26.

Dao động của thủy triều lớn nhất vào các ngày nào sau đây?

a)

Trăng tròn và không trăng

b)

Trăng khuyết và không trăng

c)

Trăng tròn và trăng khuyết

d)

Trăng khuyết đầu, cuối tháng

27.

Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là

a)

sóng biển

b)

dòng biển

c)

thủy triều

d)

triều cường

28.

Sức hút của Mặt trăng và Mặt trời là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên nào sau đây?

a)

Dòng biển

b)

Sóng ngầm

c)

Sóng biển

d)

Thủy triều

29.

Vai trò quan trọng nhất của biển và đại dương đối với khí quyển của Trái đất là

a)

cung cấp nguồn nước vô tận cho bầu khí quyển

b)

cung cấp hơi nước cho vòng tuần hoàn của nước

c)

giảm bớt tính khắc nghiệt của thời tiết, khí hậu

d)

cung cấp nguyên liệu cho các hoạt động sản xuất.

30.

Nguồn gốc sinh ra thành phần khoáng trong đất là

a)

khí hậu

b)

địa hình

c)

đá mẹ

d)

sinh vật

31.

Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là

a)

sinh vật

b)

đá mẹ

c)

địa hình

d)

khí hậu

32.

Khu vực Đông Nam Á có nhóm đất chính nào sau đây?

a)

Đất pốtdôn hoặc đất đài nguyên

b)

Đất đỏ vàng cận nhiệt đới ẩm, đất đen

c)

Đất đro hoặc đất nâu đỏ xavan

d)

Đất feralit hoặc đất đen nhiệt đới

33.

Thành phần hữu cơ của lớp đất có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm một tỉ lệ lớn trong lớp đất

b)

Thành phần quan trọng nhất của đất

c)

Tồn tại giữa các khe hở của đất

d)

Nằm ở tầng dưới cùng của lớp đất.

34.

Khí hậu ôn đới lục địa có nhóm đất chính nào sau đây?

a)

Đất pốtdôn

b)

Đất đen

c)

Đất đỏ vàng

d)

Đất nâu đỏ

35.

Loại đất nào sau đây thường được dùng để trồng cây lúa nước?

a)

Đất phù sa

b)

Đất đỏ badan

c)

Đất feralit

d)

Đất đen, xám.

36.

Các thành phần chính của lớp đất là

a)

không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.

b)

cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn

c)

chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật

d)

nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì

37.

Sinh vật trên Trái đất tập trung chủ yếu ở

a)

đới ôn hòa và đới lạnh

b)

đới nóng và đới ôn hòa

c)

xích đạo và nhiệt đới

d)

đới lạnh và đới nóng

38.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho thực vật có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố động vật là do

a)

sự phát triển của thực vật thay đổi môi trường sống của động vật

b)

thực vật là nguồn cung cấp thức ăn cho nhiều loại động vật

c)

thực vật là nơi trú ngụ và bảo vệ của tất cả các loài động vật.

d)

sự phát tán của thực vật mang theo một số loài động vật nhỏ

39.

Nhân tố tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng đến sự phân bố sinh vật trên Trái đất rõ nhất?

a)

Khí hậu

b)

Thổ nhưỡng

c)

Địa hình

d)

Nguồn nước

40.

Các hồ có nguồn gốc từ băng hà có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mặt nước đóng băng quanh năm, nhiều hình thù, rất sâu

b)

Thường sâu, có nhiều hình thù và thủy hải sản phong phú.

c)

Chỉ xuất hiện ở những vùng vĩ độ cao hoặc vùng núi cao

d)

Nguồn cung cấp nước đa dạng, chảy trực tiếp ra đại dương.