WorksheetsCụm Động từ với Break/ Bring/Come/Get
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Break out
chia tay, chấm đứt
nổ ra,bùng phát
chia tay chấm dứt
tạm ngừng nói, ngừng làm gì đó
Break down🙈
công bố, hé lộ
nổ ra, bùng phát
hỏng hóc, sức khoẻ xấu đi
gây ra,mang lại
Break in/into
đột nhập vào🏃
đột phá,vượt qua🌪️
nổ ra,bùng phát💥
gây ra, mang lại🥲
Break through
nổ tung
đột phá, vượt qua(chở ngại)
hỏng hóc
tạm ngừng nói
break off
chia tay, chấm dứt
phá vỡ
đột nhập
tạm ngừng nói, ngừng làm gì
bring up
nuôi nấng ai, đề cập tới cái gì
mang theo cái gì
khiển ai tỉnh lại
phát hành
come out
ra ngoài
công bố, hé lộ
gợi lại, mang quay trở lại
tình cờ gặp
Break up
thành công
phát hành
gây ra, mang lại
Chia tay, chấm dứt💔
bring in
mang lại cho ai cái gì
hồi tỉnh
khiến ai tỉnh lại
giới thiệu, đưa ra điều luật mới
bring about
nói về điều gì
gây ra, mang lại
gọi lại
đột phá
bring (a) round
tình cờ gặp
đột nhập vào
khiến ai tỉnh lại thuyết phục
ngã bệnh
bring out
phát hành
gây ra cho ai cái gì
mang theo
thành công
come round
hồi tỉnh
đi vòng quanh
ngã bệnh
đối diện với
bring back
hỏng hóc
gợi lại, mang quay trở lại
đối diện đối mặt
gây ra mang lại
come across
phát hành
đối diện
đi cùng với
tình cờ gặp
come along
tình cờ gặp lại
công bố, hé lộ
tới đâu, đi cùng
xảy ra
come up againist
xảy ra một lần nữa
ngã bệnh
tạm ngừng nói
đối diện với, đối mặt với
come off
tắt
thất bại
thành công
xảy ra
come up
xảy ra, xuất hiện
tăng lên
gây ra
đột phá
come down to
ngã bệnh
tụt lại phíasau
chung quy lại
hứng chịu
get up
ra ngoài
thức dậy
vượt qua
nổ tung
come about
liên quan tới cái gì
xảy ra
đột phá
mang lại
come by
vì cái gì
xoay sở có được
nảy ra
loại bỏ
get over
nổ tung
vượt qua
hồi phục
loại bỏ
get behind with
tụt lại phía sau
tình cờ gặo
khiến ai tỉnh lại
gợi lại, mang lại
come in for
hứng chịu
xuống xe
thành công
thức dậy
come down with
giảm xuống
ngã bệnh
chấm dứt
hỏng hóc cái gì
get by
xoay sở có được
bằng cách nào
xoay sở(sống/ làm)
loại bỏ
get off
nổ tung
có mùi ôi thiu
chuông đồng hồ reo
xuống xe
come up with
bắt kịp với
nảy ra
tụt lại phía sau
chung quy lại
get round
làm gì sai và được tha
xoay sở có được
xử lý(vấn đề), tránh(vấn đề)
hứng chịu
get on
lên xe
xuống xe
thành công
có mối quan hện tốt với
get on/along with
xử lý vấn đề
đi cùng với
có mối quan hệ tốt với ai
làm gì sai và được tha
get rid of
kiệt quệ
loại bỏ
xuống xe
thành công
get away with
làm gì sai và được tha
cố mối quan hệ tốt với
đột phá, vượt qua
xuống xe
