wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cụm Động từ với Break/ Bring/Come/Get

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Break out

a)

chia tay, chấm đứt

b)

nổ ra,bùng phát

c)

chia tay chấm dứt

d)

tạm ngừng nói, ngừng làm gì đó

2.

Break down🙈

a)

công bố, hé lộ

b)

nổ ra, bùng phát

c)

hỏng hóc, sức khoẻ xấu đi

d)

gây ra,mang lại

3.

Break in/into

a)

đột nhập vào🏃

b)

đột phá,vượt qua🌪️

c)

nổ ra,bùng phát💥

d)

gây ra, mang lại🥲

4.

Break through

a)

nổ tung

b)

đột phá, vượt qua(chở ngại)

c)

hỏng hóc

d)

tạm ngừng nói

5.

break off

a)

chia tay, chấm dứt

b)

phá vỡ

c)

đột nhập

d)

tạm ngừng nói, ngừng làm gì

6.

bring up

a)

nuôi nấng ai, đề cập tới cái gì

b)

mang theo cái gì

c)

khiển ai tỉnh lại

d)

phát hành

7.

come out

a)

ra ngoài

b)

công bố, hé lộ

c)

gợi lại, mang quay trở lại

d)

tình cờ gặp

8.

Break up

a)

thành công

b)

phát hành

c)

gây ra, mang lại

d)

Chia tay, chấm dứt💔

9.

bring in

a)

mang lại cho ai cái gì

b)

hồi tỉnh

c)

khiến ai tỉnh lại

d)

giới thiệu, đưa ra điều luật mới

10.

bring about

a)

nói về điều gì

b)

gây ra, mang lại

c)

gọi lại

d)

đột phá

11.

bring (a) round

a)

tình cờ gặp

b)

đột nhập vào

c)

khiến ai tỉnh lại thuyết phục

d)

ngã bệnh

12.

bring out

a)

phát hành

b)

gây ra cho ai cái gì

c)

mang theo

d)

thành công

13.

come round

a)

hồi tỉnh

b)

đi vòng quanh

c)

ngã bệnh

d)

đối diện với

14.

bring back

a)

hỏng hóc

b)

gợi lại, mang quay trở lại

c)

đối diện đối mặt

d)

gây ra mang lại

15.

come across

a)

phát hành

b)

đối diện

c)

đi cùng với

d)

tình cờ gặp

16.

come along

a)

tình cờ gặp lại

b)

công bố, hé lộ

c)

tới đâu, đi cùng

d)

xảy ra

17.

come up againist

a)

xảy ra một lần nữa

b)

ngã bệnh

c)

tạm ngừng nói

d)

đối diện với, đối mặt với

18.

come off

a)

tắt

b)

thất bại

c)

thành công

d)

xảy ra

19.

come up

a)

xảy ra, xuất hiện

b)

tăng lên

c)

gây ra

d)

đột phá

20.

come down to

a)

ngã bệnh

b)

tụt lại phíasau

c)

chung quy lại

d)

hứng chịu

21.

get up

a)

ra ngoài

b)

thức dậy

c)

vượt qua

d)

nổ tung

22.

come about

a)

liên quan tới cái gì

b)

xảy ra

c)

đột phá

d)

mang lại

23.

come by

a)

vì cái gì

b)

xoay sở có được

c)

nảy ra

d)

loại bỏ

24.

get over

a)

nổ tung

b)

vượt qua

c)

hồi phục

d)

loại bỏ

25.

get behind with

a)

tụt lại phía sau

b)

tình cờ gặo

c)

khiến ai tỉnh lại

d)

gợi lại, mang lại

26.

come in for

a)

hứng chịu

b)

xuống xe

c)

thành công

d)

thức dậy

27.

come down with

a)

giảm xuống

b)

ngã bệnh

c)

chấm dứt

d)

hỏng hóc cái gì

28.

get by

a)

xoay sở có được

b)

bằng cách nào

c)

xoay sở(sống/ làm)

d)

loại bỏ

29.

get off

a)

nổ tung

b)

có mùi ôi thiu

c)

chuông đồng hồ reo

d)

xuống xe

30.

come up with

a)

bắt kịp với

b)

nảy ra

c)

tụt lại phía sau

d)

chung quy lại

31.

get round

a)

làm gì sai và được tha

b)

xoay sở có được

c)

xử lý(vấn đề), tránh(vấn đề)

d)

hứng chịu

32.

get on

a)

lên xe

b)

xuống xe

c)

thành công

d)

có mối quan hện tốt với

33.

get on/along with

a)

xử lý vấn đề

b)

đi cùng với

c)

có mối quan hệ tốt với ai

d)

làm gì sai và được tha

34.

get rid of

a)

kiệt quệ

b)

loại bỏ

c)

xuống xe

d)

thành công

35.

get away with

a)

làm gì sai và được tha

b)

cố mối quan hệ tốt với

c)

đột phá, vượt qua

d)

xuống xe