wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP BÀI 2 THTH 1

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây viết đúngchính tả?

a)

친판

b)

칠판

c)

잭상

d)

챈상

2.

Chọn từ vựng không cùng nhóm:

a)

병원

b)

식당

c)

교실

d)

3.

이것은 .....입니다.

a)

의자

b)

컴퓨터

c)

공책

d)

가방

4.

Chọn từ vựng không cùng nhóm:

a)

도서관

b)

c)

d)

사전

5.

거기는 어디입니까?

a)

이것은 학교입니다.

b)

저기는 학교입니다.

c)

거기는 식당입니다.

d)

저기는 학교입니까?

6.

Dịch câu sau: 극장에 사람이 많이 있습니다.

a)

Có người ở rạp chiếu phim.

b)

Ở rạp chiếu phim không có người.

c)

Có nhiều người ở rạp chiếu phim.

d)

Ở rạp chiếu phim không có nhiều người.

7.

Chọn tiểu từ thích hợp điền vào chỗ trống: 이 사람은 학상.... 있습니다.

a)

b)

c)

d)

8.

Chọn phần Sai trong câu : 교실에서 (A) 학생이 (B) 없습니다(C).

a)

A

b)

B

c)

C

9.

Từ nào mang nghĩa Cửa sổ :

a)

b)

창문

c)

장문

d)

시계

10.

Dịch câu sau sang tiếng Hàn " Cái kia không phải cục tẩy"

a)

저기는 지우개가 아닙니다.

b)

저것은 지우개가 아닙니다.

c)

저것은 우지개이 아닙니다.

d)

저것은 치우개가 아닙니다.