wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT 7

Total questions: 15

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Liệt kê là gì?

a)

Là việc sắp xếp các từ, cụm từ không theo một trình tự nào nhằm diễn tả sự phong phú của đời sống tư tưởng, tình cảm.

b)

Là sự xen kẽ các từ hay cụm từ nhằm thể hiện ý đồ của người viết hoặc người nói.

c)

Là sự sắp xếp nối tiếp các từ hay cụm từ cùng loại để diễn tả được đầy đủ hơn, sâu sắc hơn những khía cạnh khác nhau của thực tế hay của tư tưởng tình cảm.

d)

Là việc kể ra hàng loạt những sự vật, sự việc quan sát được trong cuộc sống thực tế.

2.

Ý nào không phải là tác dụng của điệp ngữ:

a)

nội dung diễn đạt trở nên có ấn tượng, mới mẻ và có sự tăng tiến

b)

nhấn mạnh sắc thái ý nghĩa, làm nổi bật những từ ngữ quan trọng, khiến lời nói có sức thuyết phục cao hơn

c)

dụng tạo sự cân đối, tạo nhịp điệu, tính nhạc cho câu văn, câu thơ.

d)

được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau, như : khoa học, chính luận, nghệ thuật, lời nói sinh hoạt...

e)

Để diễn tả đầy đủ, sâu sắc các khía cạnh khác nhau của thực tế hoặc tư tưởng, tình cảm

3.

Câu văn

"Nhạc công dùng các ngón đàn trau chuốt như ngón nhấn, mổ, vồ, vả, ngón bấm, day, chớp, búng, ngón phi, ngón rãi" dùng phép liệt kê nhằm miêu tả điều gì?

a)

Miêu tả tiếng đàn.

b)

Miêu tả tài nghệ chơi đàn của nhạc công với những ngón đàn hết sức phong phú.

c)

Miêu tả sự thán phục của người nghe đàn.

d)

Miêu tả hình dáng bên ngoài của người chơi đàn.

4.

Chọn các ý đúng nói về phép chơi chữ:

a)

là lợi dụng các đặc điểm về âm thanh, về nghĩa của từ ngữ tiếng Việt để tạo ra những cách hiểu bất ngờ, thú vị.

b)

để nhấn mạnh nội dung được nói đến, gây cảm xúc mạnh, tạo sự chú ý cho người đọc, có thể lặp lại một số từ ngữ quan trọng (hoặc cả một câu)

c)

được dùng khá phổ biến trong đời sống sinh hoạt, trong văn chương trào phúng, câu đố, câu đối.

d)

dụng tạo sự cân đối, tạo nhịp điệu, tính nhạc cho câu văn, câu thơ.

5.

Chọn các ý đúng nói về các dạng thức của phép chơi chữ:

a)

Dùng từ ngữ đồng âm, gần âm

b)

Dùng từ ngữ gần âm

c)

Nói lái

d)

Dùng các từ ngữ đồng nghĩa, gần nghĩa, trái nghĩa, đa nghĩa

e)

Giải thích nghĩa của từ theo lối dân gian, tách yếu tố trong từ

6.

"Sách của Lan để ở khắp mọi nơi trong nhà: trên giường, trên bàn học, trên giá sách, trên bàn ăn cơm, trên ghế dựa..."

Phép liệt kê trong câu văn sau có tác dụng gì?

a)

Nói lên tính chất khẩn trương của hành động.

b)

Nói lên sự phong phú của các sự vật, hiện tượng.

c)

Nói lên tính chất quyết liệt của hành động.

d)

Nói lên tính chất bề bộn của sự vật, hiện tượng.

7.

Trung đội trưởng Bính khuôn mặt đầy đặn.”Câu văn có dùng cụm C-V để mở rộng thành phần nào?

a)

Chủ ngữ.

b)

Vị ngữ.

c)

Phụ ngữ trong cụm danh từ.

d)

Phụ ngữ trong cụm động từ.

8.

Con thuyền chở gạo đang sang sông.” Câu văn có dùng cụm C-V để mở rộng thành phần nào?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Phụ ngữ trong cụm danh từ.

d)

Phụ ngữ trong cụm động từ.

9.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

"Cụm chủ - vị là cơ sở xây dựng một câu đơn có cấu tạo ........... thành phần chủ ngữ và vị ngữ"

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Nhiều

10.

Theo em, khái niệm cụm chủ - vị có đồng nhất với chủ ngữ và vị ngữ của câu hay không?

a)

b)

Không

11.

Các câu được mở rộng bằng cụm chủ - vị có thể được sử dụng

a)

cả khi nói và viết

b)

chỉ trong khi nói

c)

chỉ trong khi viết

12.

Tìm cụm chủ vị trong câu:

"Trong đời sống của mình, việc gì (a) Bác tự làm được thì (b) không cần người giúp, cho nên bên cạnh Bác (c) người giúp việc và (d) người phục vụ có thể đến trên đầu ngón tay."(Phạm Văn Đồng)

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.

Cụm C-V được in đậm trong câu “Xe này máy còn tốt lắm.” làm thành

phần gì ?

a)

A. Phụ ngữ

b)

B. Chủ ngữ

c)

C. Vị ngữ

d)

C. Phụ ngữ, chủ ngữ

14.

Câu “Mai học giỏi khiến cha mẹ vui lòng.” dùng mấy cụm C-V để mở rộng câu?

a)

Một cụm C - V

b)

Hai cụm C - V

c)

Ba cụm C - V

d)

Không có cụm C - V nào

15.

Thêm cụm C-V vào chỗ trống làm phụ ngữ cho danh từ trong câu: “Tôi chép lại bài thơ mà...”.

a)

anh thích.

b)

hay đọc.

c)

đang làm.

d)

thích nhất.