wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tinhocnva

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

MS Word KHÔNG có chức năng nào sau đây? 

a)

Nhập và lưu trữ văn bản

b)

Vẽ đồ thị tự động

c)

Định dạng kí tự

d)

Định dạng đoạn

2.

Để gõ một ký tự in hoa, ta đồng thời nhấn giữ phím nào sau đây?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Alt

d)

Tab

3.

Trong màn hình làm việc MS Word, vùng nào chiếm diện tích lớn: 

a)

Thanh tiêu đề

b)

Vùng soạn thảo văn bản

c)

Thước ngang 

d)

Thước dọc

4.

Lệnh nào sau đây để tạo một tệp văn  bản mới?

a)

Ctrl+P

b)

Ctrl+D

c)

Ctrl+S

d)

Ctrl+N

5.

Khi soạn thảo văn bản, để phân cách giữa các từ, ta dùng phím nào sau đây:

a)

Enter

b)

Tab

c)

Tab

d)

Space

6.

Để in văn bản, ta KHÔNG sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

Ctrl+P

b)

File / Print 

c)

Shift+P

7.

Để tìm kiếm trong văn bản, ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Alt+F4

b)

Ctrl+F 

c)

Ctrl+F4

d)

Alt+F

8.

Để tách một ô đã chọn thành nhiều ô trong bảng ta nháy lệnh nào sau đây?

a)

Split Cells

b)

Split Table

c)

Merge Cells

d)

Cell Margins

9.

Để nhập văn bản chữ Việt vào máy tính cần sử dụng phần mềm nào sau đây: 

a)

Microsoft Word

b)

Unicode

c)

Windows Delete

d)

Unikey

10.

Với một tệp đã được lưu, sử dụng lệnh File / Save để thực hiện công việc nào sau đây? 

a)

Đưa ra một cửa sổ yêu cầu lưu với tên mới 

b)

Kết thúc phiên làm việc

c)

Lưu mọi thay đổi trong tệp  

d)

Mở một tệp văn bản mới 

11.

Dãy lệnh B I U dùng để định dạng đối tượng nào sau đây trong văn bản: 

a)

Ký tự 

b)

Đoạn

c)

Trang

d)

Bảng

12.

Khi muốn thay đổi định dạng một vùng văn bản, trước tiên phải thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Đưa con trỏ văn bản đến vùng văn bản đó            

b)

Chọn một dòng thuộc vùng văn bản đó

c)

Chọn toàn bộ vùng văn bản đó 

d)

Không cần chọn vùng văn bản đó

13.

Muốn chủ động ngắt trang, ta đặt con trỏ văn bản ở vị trí muốn ngắt và gõ tổ hợp phím nào sau đây?

a)

Ctrl+Enter

b)

Ctrl+Shift

c)

Alt+Enter

d)

Alt+Shift  

14.

Trong các dãy lệnh sau, dãy lệnh nào dùng để định dạng kiểu danh sách:

a)
b)
c)
d)
15.

Trong MS Word, lệnh trong ảnh dùng để thực hiện việc nào sau đây? 

a)

Chèn các dòng

b)

Chèn các cột 

c)

Gộp các ô  

d)

Tách ô

16.

Mỗi đoạn trong văn bản được cách nhau bằng

a)

một dấu cách

b)

nhiều dấu cách

c)

một lần nhấn phím enter

d)

hai lần nhấn phím enter

17.

Để gõ được chữ Việt ta sử dụng bảng mã TCVN3 và phông chữ nào dưới đây?

a)

VNI-Times

b)

VnArial

c)

Tahoma 

d)

Arial

18.

Trong dải lệnh sau của phần mềm MS Word KHÔNG chứa lệnh nào?

a)

Tăng lề cho đoạn 

b)

Giảm lề cho đoạn 

c)

Vị trí của ký tự so với dòng kẻ

d)

Căn lề giữa cho đoạn

19.

Dải lệnh Insert của phần mềm MS Word KHÔNG chứa lệnh nào trong các lệnh sau?

a)

Word Art

b)

Orientation

c)

Symbol

d)

Equation

20.

Nút lệnh X2 trên dải lệnh Home của MS Word có ý nghĩa là:

a)

Chữ nghệ thuật 

b)

Vị trí dưới so với dòng

c)

Vị trí trên so với dòng

d)

Vị trí bên trái so với dòng

21.

Nút lệnh - trên thanh dải lệnh của MS Word có ý nghĩa là

a)

thu gọn cửa sổ Word

b)

đóng cửa sổ Word    

c)

phóng to cửa sổ Word

d)

lưu tệp văn bản

22.

Trong MS Word , trong dải lệnh Home khung lệnh Editing dùng để làm

a)

Biên tập văn bản

b)

Định dạng ký tự

c)

Định dạng đoạn

d)

Tìm hoặc thay thế

23.

Nút lệnh trong ảnh trên dải lệnh Home của MS Word có ý nghĩa là

a)

Tìm kiếm từ hoặc cụm từ

b)

Thay thế từ hoặc cụm từ

c)

Chọn kiểu chữ

d)

Định dạng danh sách số

24.

Trong MS Word Nút lệnh trong ảnh trên dải lệnh Home thực hiện công việc nào sau đây?

a)

Tìm kiếm

b)

Lựa chọn

c)

Thay thế

d)

Tạo biểu đồ

25.

Trong MS Word  trong hộp thoại Insert Table mục Number of columns dùng để?

a)

Chọn kiểu bảng

b)

Chọn số cột cho bảng

c)

Chọn số hàng cho bảng

d)

Chọn độ rộng của cột

26.

Trong MS Word  Để tách bảng ta chọn dải lệnh Layout nháy chọn lệnh nào sau đây?

a)

Delete Cells

b)

Delete Columns

c)

Delete Rows 

d)

Delete Table

27.

Trong MS Word, muốn gộp nhiều ô trong bảng thành một ô, ta lựa chọn các ô cần gộp rồi thực hiện thao tác nào dưới đây? 

a)

Chọn Insert/Meger cells 

b)

Chọn Insert/Split cells

c)

Chọn Layout/Split Table

d)

Chọn Layout/ Meger cells 

28.

Phát biểu nào dưới đây SAI về kiểu bố trí hình sao của mạng máy tính:

a)

Cần ít cáp hơn so với các mạng kết nối kiểu đường thẳng và mạng kết nối kiểu vòng

b)

Dễ mở rộng mạng

c)

  Các máy tính được nối cáp vào một thiết bị trung tâm (ví dụ như Hub)

d)

Nếu thiết bị trung tâm (ví dụ Hub) bị hỏng thì toàn bộ mạng ngừng hoạt động

29.

Có những loại mạng nào sau đây dưới góc độ địa lý?

a)

Mạng có dây, mạng không dây

b)

Mạng đường thẳng, mạng hình sao

c)

Mạng LAN, mạng WAN

d)

Mạng khách - Chủ, mạng ngang hàng

30.

Mạng Khách - Chủ, ngang hàng  là phân lọai mạng theo?

a)

Số lượng máy tính

b)

Bố trí địa lý

c)

Chức năng máy tính

d)

Bố trí máy tính trong mạng

31.

Mạng máy tính nào chi phí phần cứng thấp?

a)

WAN

b)

Ngang hàng

c)

LAN

d)

Khách - Chủ

32.

Cách kết nối mạng máy tính nào có tính độc lập cao

a)

Kiểu đường thẳng

b)

Kiểu vòng

c)

Kiểu sao

d)

Kiểu chữ U

33.

Có mấy phương thức kết nối mạng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Đâu không là ưu điểm của kết nối không dây?

a)

Chi phí thấp

b)

Đường truyền ổn định

c)

Tốc độ đường truyển cao

d)

Không phụ thuộc yếu tố bên ngoài

35.

Đâu không là ưu điểm của kết nối có dây?

a)

Chi phí thấp

b)

Đường truyền ổn định

c)

Tốc độ đường truyển cao

d)

Không phụ thuộc yếu tố bên ngoài

36.

Đâu không là lợi ích của mạng máy tính?

a)

Sao chép lượng lớn dữ liệu

b)

Tạo thành hệ thống tính toán lớn

c)

Dùng chung thiết bị

d)

Giúp con người làm việc mới máy tính tiện hơn

37.

Mạng máy tính có mấy thành phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Dưới đây, đâu là số lượng kiểu bố trí cơ bản trong mạng máy tính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Internet thuộc loại mạng nào dưới đây?

a)

Mạng diện rộng 

b)

Mạng cục bộ  

c)

Mạng có dây 

d)

Mạng toàn cầu

40.

Phát biểu nào sau đây SAI về Internet? 

a)

Không có ai là chủ sở hữu Internet

b)

Internet là mạng cung cấp thông tin lớn nhất thế giới

c)

Mỗi máy tính tham gia internet đều có một địa chỉ duy nhất gọi là địa chỉ IP. Địa chỉ IP được chuyển sang tên miền để dễ nhớ hơn. 

d)

Do không có ai là chủ sở hữu Internet nên mỗi cơ quan, tổ chức tự chọn tên miền của mình. 

41.

Khi sử dụng các dịch vụ Internet cần lưu ý đến điều gì?

a)

Cân nhắc khi cung cấp thông tin cá nhân 

b)

Có thể mở bất cứ các tệp đính kèm thư điện tử

c)

Chia sẻ thông cung cấp các thông tin cá nhân, ảnh khi hội thoại trực tuyến

d)

Nên thống nhất sử dụng một mật khẩu cho mọi dịch vụ.

42.

Khẳng định nào sau đây đúng? Khi gửi email ta có thể

a)

đính kèm các tệp và soạn nội dung

b)

chỉ gửi được những gì ta gõ trong cửa sổ soạn nội dung

c)

không gửi được tệp hình ảnh

d)

không gửi được tệp âm thanh

43.

TCP/IP đề cập đến khái niệm nào dưới đây? 

a)

Giao tiếp trên mạng 

b)

Bộ giao thức mạng 

c)

Thiết bị mạng 

d)

Phần mềm mạng

44.

Phát biểu nào dưới đây là SAI khi nói về internet?

a)

Internet là mạng thông tin toàn cầu  

b)

Internet hỗ trợ tìm kiếm thông tin

c)

Internet là hỗ trợ việc học tập 

d)

Internet là của các Chính phủ

45.

Phát biểu nào sau đây đúng về ISP? ISP là

a)

phần mềm

b)

phần cứng 

c)

một mạng máy tính 

d)

nhà cung cấp dịch vụ Internet

46.

Phương án nào dưới đây nêu đúng số loại trang web?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

WWW là từ viết tắt của cụm từ nào sau đây ? 

a)

World Wide Web 

b)

World Wide Website

c)

World Wide Webs 

d)

Web Wide World

48.

Phát biểu nào sau đây đúng về trang Web tĩnh?

a)

Chỉ có văn bản mà không có hình ảnh và video

b)

Chỉ gồm văn bản và các hình ảnh tĩnh 

c)

Có nội dung thay đổi được 

d)

Có nội dung không thay đổi

49.

Phát biểu nào dưới đây là đúng khi giải thích lí do các máy tính trên Internet phải có địa chỉ:

a)

Để biết tổng số máy tính trên Internet.          

b)

Để tăng tốc độ tìm kiếm

c)

Để xác định duy nhất máy tính trên mạng

d)

Để xác định máy đang truy cập

50.

Phát biểu nào sau đây về website là phù hợp nhất:

a)

Là một máy chủ cung cấp dịch vụ web       

b)

Là một trang chủ

c)

. Là một hoặc một số trang web được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập

d)

Là trang web không cung cấp chức năng tìm kiếm

51.

Tìm phát biểu sai về mạng kết nối kiểu hình bus dưới đây:

a)

Cần ít cáp hơn.

b)

Dễ mở rộng mạng

c)

Các máy tính được nối cáp vào một thiết bị trung tâm là Hub.

d)

Nếu Hub bị hỏng thì toàn bộ mạng ngừng truyền thông

52.

Trang Web động là trang web:

a)

Chỉ có văn bản và hình ảnh, không có đoạn phim hoặc âm thanh

b)

Nội dung không có sẵn trong dịch vụ

c)

Chỉ có văn bản và các hình ảnh tĩnh

d)

Có nội dung thay đổi tuỳ biến theo yêu cầu từ phía máy khách