Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán lớp 1 + tiếng việt

Total questions: 30

Worksheet time: 3hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

78 - 35

a)

43

b)

33

c)

100

2.

Đây là?

a)

Chim cánh cụt

b)

Chim cánh cục

3.

Điền i hoặc y thích hợp vào chỗ trống

..... tá

a)

y tá

b)

i tá

4.

40 - 24 =

a)

26

b)

16

c)

14

d)

24

5.

hình bên là?

a)

thuyền buồm

b)

thuyền bườm

c)

thuyền bờm

6.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

60 - (a)   = 20

7.

Ngày 4 tháng 5 là thứ tư, vậy ngày 6 tháng 5 là thứ ........

a)

năm

b)

sáu

c)

bảy

d)

chủ nhật

8.

Đồng hồ bên chỉ?

a)

9 giờ đúng

b)

12 giờ đúng

c)

10 giờ đúng

9.

Điền g hoặc gh

......ế nhựa

a)

gh

b)

g

10.

Mẹ đi chợ mua 23 quả cam. Mẹ cho dì Lan 10 quả. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả cam?

a)

23 quả cam

b)

13 quả cam

c)

3 quả cam

11.

Điền từ thích hợp

quả .....

a)

ỏi

b)

ổi

c)

ỗi

12.

Điền dấu hỏi hoặc ngã

củ toi

a)

củ tỏi

b)

củ tõi

13.

43 + 48 =

a)

91

b)

81

c)

90

14.

49 + 7 =

a)

42

b)

45

c)

56

d)

65

15.

Điền ao hoặc au

châu b.........

a)

châu báu

b)

châu báo

16.

Điền an hoặc ang

B........ đồ

a)

Bản đồ

b)

Bảng đồ

17.

Điền iêu hoặc yêu

th....... nhi

a)

thiếu nhi

b)

thyếu nhi

18.

7 x 7 =

a)

49

b)

25

c)

77

19.

2 x 2 =

a)

4

b)

2

c)

6

20.

Điền iêm hoặc im

k.... tra

a)

kỉm tra

b)

kiểm tra

21.

Điền im hoặc iêm

t.......... ngừa

a)

tiêm ngừa

b)

tim ngừa

22.

Điền im hoặc iêm

trái t...........

a)

trái tim

b)

trái tiêm

23.

54 + 29 =

a)

73

b)

35

c)

25

d)

83

24.

50 - 40 =

(a)  

25.

100 - 20 - 10 =

a)

80

b)

30

c)

70

26.

54 + 10 - 4 =

a)

64

b)

68

c)

60

d)

58

27.

11 + 2 - 9 + 0 =

a)

4

b)

0

c)

5

28.

Từ nào sau đây viết sai chính tả

a)

bàn học

b)

bống đèn

c)

cơm chiên

d)

cây thước

29.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

ghà trống

b)

lấp lánh

c)

gọn ghàng

d)

công việt

30.

30 + 40 + 21 =

a)

70

b)

71

c)

91

d)

100