wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán tuần 12

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

10 = 7 + ......

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Kết quả của phép tính 9 - 5 - 4 là:

a)

4

b)

9

c)

0

d)

1

3.

4 + 3 ...... 7 - 7

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

4.

Phép tính thích hợp với hình vẽ là:

a)

3 + 3 = 6

b)

1 + 2 = 3

c)

1 + 5 = 6

5.

Phép tính thích hợp với hình vẽ là:

a)

6 - 3 = 3

b)

8 - 3 = 5

c)

9 - 3 = 6

6.

9 = 5 ...... 4

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

+

b)

-

c)

=

7.

6 + 3 - 2 = ...

(a)  

8.

6 - ... = 3

a)

2

b)

3

c)

4

9.

... - 0 = 5

a)

6

b)

5

c)

4

10.

... - 3 = 1

a)

3

b)

6

c)

4

11.

Tìm phép tính bị sai

a)

4 - 4 = 0

b)

5 + 1 = 6

c)

6 - 2 = 3

12.

6 - 4 < ... < 6 - 2

a)

1

b)

2

c)

3

13.

6 - 1 = ?

a)

7

b)

6

c)

5

14.

3 - 2 = ?

a)

5

b)

1

c)

0

d)

3

15.

4 - 1 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

5 - 4 = ...

a)

1

b)

2

c)

3

17.

5 - 5

a)

1

b)

0

c)

3

18.

10 - 3 = ?

a)

6

b)

7

c)

8

19.

Chọn phép tính thích hợp?

a)

5 - 1 = 4

b)

6 - 1 = 5

c)

1 - 5 = 4

d)

6 - 1 = 4

20.

Chọn phép tính thích hợp?

a)

8 + 1 = 7

b)

8 + 1 = 9

c)

9 - 1 = 8

d)

9 - 8 = 1

21.

a)

9

b)

10

c)

8

22.

Chọn ý đúng:

a)

4+ 6 = 9

b)

1 + 5 = 8

c)

9 + 0 = 10

d)

4 + 5 = 9

23.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

10 - 8 ... 2 + 8

a)

>

b)

<

c)

=

24.

Sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé: 2, 7, 5, 9, 0

a)

0, 2, 5, 7, 9

b)

9, 7, 5, 2, 0

c)

9, 5, 7, 2, 0

d)

0, 2, 7, 9, 5

25.

Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn: 10, 0, 4, 3, 1, 8

a)

10, 8, 4, 3, 1, 0

b)

0, 1, 3, 4, 8, 10

c)

10, 3, 4, 8, 1, 0

d)

10, 0, 3, 4, 8, 1