NEW
Font size
WorksheetsSnhh
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
Ở vỏ não người, rãnh đỉnh là nơi ngăn cách:
A. Thùy chẩm với thùy đỉnh. B. Thùy trán với thùy đỉnh.
C. Thùy đỉnh và thùy thái dương. D. Thùy thái dương và thùy chẩm.
a
b
c
d
Ở người trưởng thành, diện tích bề mặt của vỏ não khoảng
A. 2300 – 2500 cm2
. B. 1800 – 2000 cm2
.
C. 2000 – 2300 cm2
. D. 2500 – 2800 cm2
.
a
b
c
d
Hầu hết các đường dẫn truyền nối giữa vỏ não và các phần dưới của não đều bắt chéo ở
A. Hành tủy hoặc tủy sống. B. Não trung gian hoặc trụ não.
C. Tủy sống hoặc tiểu não. D. Tiểu não hoặc não giữa.
a
b
c
d
Vỏ não người dày khoảng
A. 1 – 2 mm. B. 2 – 3 mm. C. 3 – 5 mm. D. 7 – 8 mm.
a
b
c
d
Chất trắng của đại não là các đường thần kinh
A. Nối các vùng của vỏ não và nối hai nửa đại não với nhau.
B. Nối các vùng của vỏ não với tủy sống.
C. Nối hai nửa đại não và tiểu não.
D. Nối hai nửa đại não và não trung gian.
a
b
c
d
Ở người bị cận thị khi nhìn một vật, thì ảnh của vật sẽ xuất hiện ở
A. Phía trước màng lưới. B. Trên màng lưới.
C. Phía sau màng lưới. D. Ở điểm mù.
a
b
c
d
Nguyên nhân gây tật cận thị
(1). Do cầu mắt quá dài.
(2). Do cầu mắt ngắn.
(3). Do thể thủy tinh bị lão hóa.
(4). Do thường xuyên nhìn vật ở khoảng cách quá gần.
A. (2), (3). B. (2), (4). C. (1), (3). D. (1), (4).
a
b
c
d
Nguyên nhân gây tật viễn thị
A. Do thể thủy tinh quá phồng. B. Do thể thủy tinh không phồng được.
C. Do thể thủy tinh bị đục. D. Do cầu mắt dài.
a
b
c
d
Tật cận thị thường gặp nhất ở lứa tuổi thanh thiếu niên do
(1). Do thiếu vitamin A.
(2). Do sử dụng thiết bị điện tử nhiều, xem tivi nhiều, xem gần.
(3). Do virut.
(4). Do không giữ đúng khoảng cách khi đọc sách.
A. (1), (2). B. (3), (4). C. (2), (4). D. (1), (4).
a
b
c
d
Hậu quả nghiêm trọng nhất của bệnh đau mắt hột là
A. Gây sẹo. B. Đục màng giác.
C. Lông mi quặm, gây ngứa. D. Mù lòa.
a
b
c
d
Người bị tật viễn thị
A. Nhìn bình thường những vật ở gần, không nhìn rõ các vật ở xa.
B. Nhìn bình thường các vật ở xa, không nhìn rõ các vật ở gần.
C. Nhìn bình thường vào buổi sáng, nhìn mờ vào buổi tối.
D. Nhìn hình ảnh vật bị mờ, nhòe, không rõ.
a
b
c
d
Ví dụ nào dưới đây là phản xạ có điều kiện?
A. Tay chạm vào vật nóng, rụt tay lại
B. Buổi sáng nghe tiếng chuông báo thức thì bật dậy.
C. Trời rét, môi tím tái, người run cầm cập.
D. Đi ngoài trời nắng mặt đỏ gay, mồ hôi vã ra.
a
b
c
d
Ví dụ nào dưới đây thuộc phản xạ không điều kiện ?
A. Thí nghiệm của Paplop.
B. Vỗ tay thì cá ngoi lên.
C. Làm bài tập về nhà trước khi đến lớp.
D. Chạy nhanh thì tim đập mạnh.
a
b
c
d
14. Hệ nội tiết có các đặc điểm
(1). Điều hòa các quá trình sinh lí của cơ thể, tác động qua đường máu.
(2). Chuyển hóa năng lượng nhờ hoocmon từ tuyến ngoại tiết tiết ra.
(3). Chuyển hóa năng lượng nhờ hoocmon từ tuyến nội tiết tiết ra.
(4). Tuyến nội tiết tiết ra hoocmon theo máu đi khắp cơ thể nên ảnh hưởng đến tất cả các cơ quan trong cơ thể.
A. (1), (3). B. (2), (3). C. (3), (4) D. (1), (2).
a
b
c
d
Tuyến nào dưới đây không phải tuyến nội tiết ?
A. Tuyến ức B. Tuyến mồ hôi. C. Tuyến yên. D. Tuyến giáp.
a
b
c
d
Tuyến nội tiết kích thích hoạt động của nhiều tuyến nội tiết khác
A. Tuyến giáp. B. Tuyến trên thận. C. Tuyến ức. D. Tuyến yên.
a
b
c
d
Tuyến nào dưới đây là tuyến pha ?
A. Tuyến yên. B. Tuyến tụy. C.Tuyến giáp. D.Tuyến trên thận.
a
b
c
d
Vị trí của tuyến giáp:
A. Nằm ở nền sọ, có liên quan tới vùng dưới đồi.
B. Nằm trên đỉnh của hai quả thận.
C. Nằm trước sụn giáp của thanh quản.
D. Nằm ở tụy.
a
b
c
d
Tuyến nào dưới đây tiết ra hoocmon ảnh hưởng đến sự tăng trưởng của cơ thể ?
A. Tuyến yên. B. Tuyến trên thận. C. Tuyến tuỵ. D. Tuyến nước bọt.
a
b
c
d
Khi đói thì tuyến tụy tiết ra glucagon có tác dụng
A. Chuyển hóa glucozo thành glycogen dự trữ trong gan và cơ.
B. Kích thích tế bào sản sinh năng lượng.
C. Chuyển hóa glicôgen dự trữ thành glucozo.
D. Gây cảm giác đói để cơ thể bổ sung năng lượng.
a
b
c
d
Tuyến nội tiết tiết hoocmôn điều hoà sinh dục nam là
A. Tuyến tùng. B. Tuyến trên thận. C. Tuyến tuỵ. D. Tuyến giáp.
a
b
c
d
22. Các nếp nhăn trên vỏ đại não có chức năng gì?
A. Giảm thể tích não bộ. B. Tăng diện tích bề mặt vỏ não.
C. Giảm trọng lượng của não. D. Sản xuất nơron thần kinh.
a
b
c
d
Chức năng của chất trắng trong vỏ não là gì?
A. Kết nối các vùng của vỏ não và nối hai nửa đại não với nhau.
B. Kết nối các vùng của vỏ não với tủy sống.
C. Kết nối hai nửa đại não và tiểu não.
D. Kết nối hai nửa đại não và não trung gian.
a
b
c
d
24. Khi nói về cấu tạo của đại não, phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Chất xám bao bọc bên ngoài, chất trắng nằm bên trong.
B. Đại não chỉ chứa chất xám.
C. Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong.
D. Chất trắng bao bọc bên ngoài, chất xám nằm bên trong tạo thành các nhân nền.
a
b
c
d
Bộ phận não chia đại não thành hai nửa?
A. Rãnh thái dương. B. Não trung gian
C. Rãnh liên bán cầu. D. Rãnh đỉnh.
a
b
c
d
Nhận định nào sau đây đúng?
A. Rãnh thái dương ngăn cách thùy trán và thùy đỉnh.
B. Rãnh thái dương ngăn cách thùy đỉnh và thùy chẩm.
C. Rãnh thái dương ngăn cách thùy đỉnh và thùy trán với thùy thái dương.
D. Rãnh thái dương ngăn cách 2 thùy thái dương.
a
b
c
d
Bạn A bình thường nhìn gần thì rõ, nhìn xa càng mờ. Hỏi bạn A bị tật hay bệnh nào liên quan đến mắt ?
A. Cận thị. B. Viễn thị. C. Loạn thị. D. Viêm kết mạc.
a
b
c
d
Nguyên nhân gây ra bệnh đau mắt hột ?
A. Do cầu mắt dài. B. Do cầu mắt ngắn.
C. Do thể thủy tinh quá phồng. D. Do virut.
a
b
c
d
Tại sao tật cận thị lại thường gặp nhất ở lứa tuổi thanh thiếu niên?
A. Do không giữ đúng khoảng cách khi đọc sách. B. Do sử dụng các thiết bị điện tử nhiều.
C. Do xem TV nhiều, xem gần. D. Tất cả các nguyên nhân trên.
a
b
c
d
Đâu là một bệnh về mắt ?
A. Cận thị. B. Loạn thị. C. Viêm kết mạc. D. Viễn thị.
a
b
c
d
Hệ nội tiết có vai trò trong quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng trong các tế bào của cơ thể
là nhờ:
A. Hoocmon từ các tuyến nội tiết tiết ra. B. Chất từ tuyến ngoại tiết tiết ra.
C. Sinh lí của cơ thể. D. Tế bào tuyến tiết ra dịch tiêu hóa.
a
b
c
d
32. Chức năng ngoại tiết của tuyến tụy là gì ?
A. Tiết hoocmon điều hòa lượng đường trong máu.
B. Tiết dịch tụy theo ống dẫn đổ vào tá tràng, giúp cho sự biến đổi thức ăn trong ruột non.
C. Tiết glucagon để chuyển hóa glicogen.
D. Tiết insulin để tích lũy glucozo.
a
b
c
d
