wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn kiểm tra hk2 KHTN6

Total questions: 125

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Ở dương xỉ, các túi bào tử nằm ở đâu?

a)

Mặt dưới của lá.

b)

Mặt trên của lá.

c)

Thân cây.

d)

Rễ cây.

2.

Trong những nhóm cây sau đây, nhóm gồm các cây thuộc ngành Hạt kín là?

a)

Cây dương xỉ, cây hoa hồng, cây ổi, cây rêu.

b)

Cây nhãn, cây hoa ly, cây bào tấm, cây vạn tuế.

c)

Cây bưởi, cây táo, cây hồng xiêm, cây lúa.

d)

Cây thông, cây rêu, cây lúa, cây vạn tuế.

3.

Trong các tình huống sau đây, tình huống nào có lực tác dụng mạnh nhất?

a)

Năng lượng của gió làm quay cánh chong chóng.

b)

Năng lượng của gió làm cánh cửa sổ mở tung ra.

c)

Năng lượng của gió làm quay cánh quạt của tua - bin gió.

d)

Năng lượng của gió làm các công trình xây dựng bị phá hủy.

4.

Dạng năng lượng tích trữ trong cánh cung khi được kéo căng là

a)

động năng.

b)

hóa năng.

c)

thế năng đàn hồi.

d)

quang năng.

5.

Loại năng lượng nào làm máy phát điện ở nhà máy thủy điện tạo ra điện?

a)

năng lượng thủy triều.

b)

năng lượng nước.

c)

năng lượng mặt trời.

d)

năng lượng gió.

6.

Mực tự vệ bằng cách

a)

Thu mình vào vỏ

b)

Phụt nước chạy trốn

c)

Chống trả

d)

Phun mực (hỏa mù)

7.

Dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật khác là

a)

cơ thể phân đốt.

b)

phát triển qua lột xác.

c)

các phần phụ phân đốt và khớp động với nhau.

d)

lớp vỏ ngoài bằng kitin.

8.

Đặc điểm cơ bản nào dưới đây giúp phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống?

a)

Chân

b)

Mắt

c)

Xương sống

d)

Bộ não

9.

Sán lông và sán lá gan được xếp chung vào ngành giun dẹp vì:

a)

chúng có lối sống kí sinh

b)

chúng đều là sán.

c)

cơ thể dẹp có đối xứng hai bên.

d)

chúng có lối sống tự do

10.

Đặc điểm chung của ruột khoang là

a)

Cơ thể phân đốt, có thể xoang; ống tiêu hoá phân hoá; bắt đầu có hệ tuần hoàn.

b)

Cơ thể hình trụ thuôn hai đầu, có khoang cơ thể chưa chính thức.

c)

Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên và phân biệt đầu, đuôi, lưng bụng.

d)

Cơ thể đối xứng toả tròn, ruột dạng túi, cấu tạo thành cơ thể có hai lớp tế bào...

11.

Môi trường sống của đa số Ruột khoang là

a)

ở biển

b)

trên cạn

c)

nước ngọt

d)

trong đất

12.

Giun dẹp có các đặc điểm là

a)

Cơ thể dẹp và mềm

b)

Cơ thể hình ống, thuôn 2 đầu, không phân đốt

c)

Cơ thể dài, phân đốt

d)

Cơ thể có các đôi chi bên

13.

Giun tròn có các đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Cơ thể dài, phân đốt

b)

Cơ thể hình ống, thuôn 2 đầu, không phân đốt

c)

Cơ thể dẹp và mềm

d)

Cơ thể có các đôi chi bên

14.

Đại điện thân mềm nào dưới đây sống ở cạn ?

a)

Nghêu

b)

Bạch tuộc

c)

d)

Ốc sên

15.

Động vật chân khớp nào dưới đây là vật lây truyền bệnh nguy hiểm cho con người ?

a)

Mọt ẩm

b)

Ve sầu

c)

Muỗi

d)

Tôm

16.

Động vật không xương sống gồm những ngành, lớp nào?

a)

Động vật nguyên sinh, cá, lưỡng cư

b)

Thân mền, bò sát, thú

c)

Chân khớp, ruột khoang, giun tròn

d)

Giáp xác, chân khớp, cá

17.

Sứa thuộc ngành động vật nào?

a)

Giun tròn

b)

Chân khớp

c)

Ruột khoang

d)

Thân mềm

18.

Châu chấu thuộc ngành động vật nào?

a)

Thân mềm

b)

Ruột khoang

c)

Bò sát

d)

Chân khớp

19.

Loài động vật nào dưới đây thuộc nhóm Động vật có xương sống?

a)

Châu chấu

b)

Cá voi

c)

Hàu

d)

Thủy tức

20.

Các loài cá được chia thành 2 lớp chính. Đó là những lớp nào?

a)

Cá sụn và cá xương

b)

Cá to và cá bé

c)

Cá ăn thịt và cá không ăn thịt

d)

Cá có lợi và cá có hại

21.

Đặc điểm quan trọng để xếp một loài vào lớp Cá là

a)

Sống dưới nước

b)

Di chuyển bằng vây

c)

Hô hấp bằng mang

d)

Thân hình thoi

22.

Tại sao ếch đồng được xếp vào lớp Lưỡng cư?

a)

Sống ở 2 môi trường nước và cạn

b)

Có giai đoạn ấu trùng

c)

Hô hấp bằng da và phổi

d)

Đẻ trứng dưới nước

23.

Các loài thuộc lớp Bò sát hô hấp bằng gì?

a)

Phổi

b)

Da

c)

Msng

d)

Da và phổi

24.

Đặc trưng của lớp Chim là có loại lông gì bao phủ toàn bộ cơ thể?

a)

Lông vũ

b)

Lông tơ

c)

Lông mao

d)

Lông ống

25.

Đặc trưng của động vật thuộc lớp Thú là gì?

a)

Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

b)

Đẻ trứng và đẻ con

c)

Hô hấp bằng phổi

d)

Sống trên cạn

26.

Cá voi và cá heo được xếp vào lớp động vật nào?

a)

Lớp Cá

b)

Lớp Thú

c)

Thân mềm

d)

Động vật không xương sống

27.

Bộ phận nào giúp cây quang hợp?

a)
b)
c)
d)
28.

Rêu thường sống ở

a)

Môi trường nước.

b)

Nơi ẩm ướt.

c)

Nơi khô hạn.

d)

Nơi khô hạn.

29.

Rêu sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Sinh sản bằng hạt

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi

d)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

30.

Rêu khác với thực vật có hoa ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Thân chưa có mạch dẫn và chưa phân nhánh

b)

Chưa có rễ chính thức

c)

Chưa có hoa

d)

Tất cả các phương án đưa ra

31.

Em hãy cho biết hình thức sinh sản của dương xỉ?

a)

Bằng hạt

b)

Bằng rễ

c)

Bằng bào tử

d)

Bằng nguyên tản

32.

Cây dưới đây thuộc ngành nào?

a)

A. Tảo

b)

B. Hạt trần

c)

C. Rêu

d)

D. Dương xỉ

33.

Cây táo là...

a)

thực vật có hoa

b)

thực vật không có hoa

34.

Đây là bộ phận nào của cây

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Hoa

35.

Thực vật có ý nghĩa như thế nào đối với con người và nhiều loài động vật?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp.

b)

Cung cấp nơi ở và sinh sản cho động vật.

c)

Cung cấp nguồn thức ăn và oxi dồi dào cho quá trình hô hấp của người và động vật.

d)

Tất cả các ý kiến trên.

36.

Nhóm cây nào dưới đây gồm những cây thích nghi với môi trường khô nóng ở sa mạc?

a)

Sen, đậu ván, cà rốt

b)

Rau muống, cà chua, dưa chuột

c)

Mâm xôi, cà phê, đào

d)

Xương rồng, lê gai, cỏ lạc đà

37.

Có thân, rễ và lá thật; sống ở cạn là chủ yếu; chưa có hoa, quả; hạt nằm lộ trên các lá noãn hở là những đặc điểm của thực vật thuộc nhóm thực vật nào?

a)

Hạt trần

b)

Hạt kín

c)

Dương xỉ

d)

Rêu

38.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài - Chi – Họ – Bộ - Lớp - Ngành – Giới.

b)

Chi – Loài – Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới.

c)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ Họ – Chi – Loài.

d)

Loài - Chi – Bộ – Họ - Lớp – Ngành – Giới.

39.

Hoa có vai trò gì đối với sự phát triển của cây?

a)

Hoa là cơ quan hô hấp của cây.

b)

Hoa là cơ quan sinh sản của cây.

c)

Hoa là cơ quan bài tiết của cây

d)

Tất cả các phương án trên.

40.

Trong các ngành thực vật hiện có, ngành nào bao gồm các đại diện có tổ chức cơ thể hoàn thiện nhất ?

a)

Ngành Hạt trần      

b)

Ngành Dương xỉ

c)

Ngành Rêu

d)

Ngành Hạt kín

41.

Ở những vùng bờ biển người ta trồng cây ở phía ngoài đê nhằm mục đích là:

a)

chống gió bão

b)

chống xói mòn đất

c)

chống rửa trôi đất

d)

tất cả đáp án trên

42.

Lực là gì?

a)

lực là sự kéo

b)

lực là sự đẩy

c)

lực là sự kéo hoặc sự đẩy

d)

lực là sự chuyển động

43.

đơn vị đo lực là gì?

a)

Niu-tơn (N)

b)

giây (s)

c)

kilomet (km)

d)

kilogam (kg)

44.

dụng cụ đo lực là

(a)  

45.

Một người công nhân kéo xe về phía trước sẽ có tác dụng gì lên xe?

a)

lực của người công nhân làm xe di chuyển

b)

lực của người công nhân làm xe biến dạng

c)

lực của người công nhân làm xe dừng lại

46.

Con cá có mũi nhọn có tác dụng:

a)

Làm đẹp

b)

Bơi chậm hơn

c)

Lực ma sát nhiều hơn

d)

Chịu lực cản của nước ít nên bơi nhanh hơn.

47.

" Nước chảy, đá mòn". Lực làm hòn đá dưới nước mòn theo thời gian là:

a)

Lực đẩy của nước

b)

Trọng lực

c)

Lực ma sát giữa dòng nước và hòn đá.

d)

Lực đàn hồi

48.

Khi xe đang chuyển động, muốn xe dừng lại, người ta dùng phanh để:

a)

tăng ma sát trượt

b)

tăng ma sát lăn

c)

tăng ma sát nghỉ

d)

tăng quán tính

49.

Tại sao trên lốp ô tô, xe máy, xe đạp người ta phải xẻ rãnh?

a)

Để trang trí cho bánh xe đẹp hơn

b)

Để giảm diện tích tiếp xúc với mặt đất

c)

Để làm tăng ma sát giúp xe không bị trơn trượt

d)

Để tiết kiệm vật liệu

50.

Quả cân 100g có trọng lượng là bao nhiêu?

a)

1N

b)

2N

c)

0,1N

d)

0,2N

51.

Một thùng hoa quả có trọng lượng 50N thì thùng hoa quả đó có khối lượng là

a)

5 kg

b)

0,5 kg

c)

50 kg

d)

500 kg

52.

Lực nào sau đây là lực tiếp xúc?

a)

Lực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo.

b)

Lực của Trái Đất tác dụng lên bóng đèn treo trên trần nhà.

c)

Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng.

d)

Lực của nam châm hút thanh sắt đặt cách nó một đoạn.

53.

Lực nào là lực không tiếp xúc?

a)

a và b

b)

b và c

c)

c và d

d)

d và e

54.

Hầu hết động vật là những sinh vật

a)

dị dưỡng.

b)

không thể di chuyển.

c)

tự dưỡng.

d)

đơn bào.

55.

Động vật nào sau đây thuộc lớp Lưỡng cư?

a)

Cá cóc.

b)

Cá chim.

c)

Gà.

d)

Vịt.

56.

Động vật thuộc lớp nào có cấu tạo cơ thể tiến hóa nhất?

a)

Lưỡng cư.

b)

Bò sát.

c)

Chim.

d)

Thú.

57.

Loài động vật nào sau đây có khả năng thụ phấn cho cây?

a)

Ong.

b)

Ếch.

c)

Sóc.

d)

Chuột.

58.

Đây là con gì?

a)

Con chó

b)

Con bò

c)

Con mèo

d)

Con gấu

59.

Đây là bộ phận gì của cây?

a)

Rễ

b)

Thân

c)

d)

Hoa

60.

Đâu KHÔNG PHẢI lợi ích của cây?

a)
b)
c)
d)
61.

Sinh vật nào dưới đây là sinh vật đơn bào?

a)

Con người

b)

Cây dâu tây

c)

Trùng Giày

d)

Con cừu

62.

Dương xỉ sinh sản như thế nào?

a)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

b)

Sinh sản bằng củ

c)

Sinh sản bằng bào tử

d)

Sinh sản bằng hạt

63.

Ở dương xỉ, các túi bào tử nằm ở đâu ?

a)

Mặt dưới của lá

b)

Mặt trên của lá

c)

Thân cây

d)

Rễ cây

64.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở thực vật Hạt kín mà không có ở các nhóm thực vật khác ?

a)

Sinh sản bằng hạt

b)

Có hoa và quả

c)

Thân có mạch dẫn

d)

Sống chủ yếu ở cạn

65.

Điền vào chỗ trống trong câu sau: Một người ngồi trên một chiếc xe đạp. Dưới tác dụng của ... của người, lò xo ở yên xe bị nén xuống. Nó đã bị biến dạng.

a)

Khối lượng

b)

Lực đàn hồi

c)

Trọng lượng

d)

Lực cân bằng

66.

Treo một quả nặng vào một lò xo. Lò xo sẽ bị …

a)

Dãn ra.

b)

Lực đàn hồi

c)

Trong lực

d)

Cân bằng lẫn nhau

67.

Công dụng của lực kế là:

a)

Đo khối lượng của vật.

b)

Đo trọng lượng riêng của vật.

c)

Đo lực

d)

Đo khối lượng riêng của vật. 

68.

Một túi đường có khối lượng 2 kg thì có trọng lượng gần bằng

a)

2N

b)

20N

c)

200N

d)

2000N

69.

Khi treo vật nặng có trọng lượng 2 N, lò xo dãn ra 1 cm. Hỏi khi treo vật nặng có trọng lượng 3 N thì lò xo ấy dãn ra bao nhiêu?

a)

0,5 cm

b)

1cm

c)

1,5cm

d)

2cm

70.

Lực ma sát xuất hiện ở:

a)

trên bề mặt vật và cản trở chuyển động của vật.

b)

bề mặt tiếp xúc giữa hai vật và thúc đẩy chuyển động của vật.

c)

trên bề mặt vật và thúc đẩy chuyển động của vật. 

d)

bề mặt tiếp xúc giữa hai vật và cản trở chuyển động của vật.

71.

Câu 1. Điền vào chỗ trống “…” để hoàn chỉnh câu:

Lực tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực có ….. với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực.

a)

sự tiếp xúc

b)

sự va chạm

c)

sự đẩy, sự kéo

d)

sự tác dụng

72.

Câu 2. Điền vào chỗ trống “…” để hoàn chỉnh câu:

Lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực ….. với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực.

a)

không có sự tiếp xúc

b)

không có sự va chạm

c)

không có sự đẩy, sự kéo

d)

không có sự tác dụng

73.

Câu 6. Lực nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc?

a)

Lực của quả cân tác dụng lên lò xo khi treo quả cân vào lò xo

b)

Lực của chân cầu thủ tác dụng lên quả bóng

c)

Lực cầm quyển sách

d)

Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trăng

74.

Câu 7. Lực nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc?

a)

Lực của tay giương cung

b)

Lực của tay mở cánh cửa

c)

Lực của nam châm hút viên bi sắt

d)

Lực của búa đóng đinh ngập vào tường

75.

Những lực nào là lực không tiếp xúc?

a)

a và b

b)

b và c

c)

c và d

d)

d và a

76.

Lực nào là lực không tiếp xúc?

a)

a và b

b)

b và c

c)

c và d

d)

d và e

77.

Nhận biết lực nào sau đây không phải là lực tiếp xúc?

a)

Lực ma sát

b)

Trọng lực

c)

Sức cản của không khí

d)

Sự nổi

78.

Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc:

a)

Lực đẩy của tay người lên cánh cửa sổ khi mở cửa

b)

Lực của chân người tác dụng lên bậc thang khi đi bộ

c)

Lực hút của Trái Đất tác dụng lên máy bay

d)

Lực của gió tác dụng lên cánh diều

79.

Lực hấp dẫn giữa hai cuốn sách KHTN 6 là lực

a)

Lực không tiếp xúc

b)

Lực tiếp xúc

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

80.

Lực của gió từ quạt điện thổi tờ giấy bay là lực

a)

A.Tiếp xúc

b)

B. Không tiếp xúc

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

81.

Khi đẩy piston để ép hoa quả

Là lực nào?

a)

Lực tiếp xúc

b)

Lực không tiếp xúc

82.

Khi nâng cốc nước lên khỏi bàn

Là lực nào?

a)

Lực tiếp xúc

b)

Lực không tiếp xúc

83.

khi nâng tạ, vật nào gây ra lực, vật nào chịu tác dụng của lực?các vật có tiếp với nhau không?

a)

vật gây ra lực: quả tạ

vật chịu tác dụng của lực: tay người

các vật có tiếp xúc với nhau

b)

vật gây ra lực: tay người

vật chịu tác dụng của lực: quả tạ

các vật không tiếp xúc với nhau

c)

vật gây ra lực: tay người

vật chịu tác dụng của lực: quả tạ

các vật có tiếp xúc với nhau

d)

vật gây ra lực: tay người

vật chịu tác dụng của lực: tay người

các vật có tiếp xúc với nhau

84.

khi đá bóng, vật nào gây ra lực, vật nào chịu tác dụng của lực?các vật có tiếp với nhau không?

a)

vật gây ra lực: chân cầu thủ

vật chịu tác dụng của lực: quả bóng

các vật có tiếp xúc với nhau

b)

vật gây ra lực: quả bóng

vật chịu tác dụng của lực: chân cầu thủ

các vật có tiếp xúc với nhau

c)

vật gây ra lực: chân cầu thủ

vật chịu tác dụng của lực: quả bóng

các vật không tiếp xúc với nhau

d)

vật gây ra lực: chân cầu thủ

vật chịu tác dụng của lực: chân cầu thủ

các vật có tiếp xúc với nhau

85.

Lực mà nam châm tác dụng lên các vật bằng sắt là lực gì?

a)

Lực hút

b)

Lực đẩy

c)

Có thể là hút hoặc đẩy.

d)

Không hút, không đẩy.

86.

... là số đo lượng chất của một vật

(a)  

87.

Trên vỏ các chai nước giải khát có ghi các số liệu ( ví dụ 500ml), Số liệu đó chỉ:

a)

A. thể tích của cả chai nước

b)

B. thể tích của nước trong chai

c)

C. trong khoảng 300g đến 400

d)

D. khối lượng của nước trong chai

88.

Câu 2: Có bạn viết 10kg = 100N. Bạn đó viết đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Câu 4: Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Lực hấp dẫn xuất hiện giữa các vật có khối lượng lớn.

b)

Lực hấp dẫn xuất hiện giữa một vật có khối lượng lớn và một vật có khối lượng nhỏ

c)

Lực hấp dẫn xuất hiện giữa các vật trên Trái Đất.

d)

Lực hấp dẫn xuất hiện giữa các vật có khối lượng trên Trái Đất

90.

Câu 5: Trong gia đình ai là người bị Trái đất hút một lực có độ lớn nhất?

a)

Người nặng cân nhất

b)

Người lớn tuổi nhất

c)

Người cao nhất

d)

Người khỏe nhất

91.

Quả táo bị rơi từ trên cây xuống đất vì

a)

Lực hấp dẫn

b)

Lực đàn hồi

c)

Lực kéo

d)

Lực đẩy

92.

Vật A có khối lượng 10kg và vật B có khối lượng 20kg. Hãy so sánh lực hấp dẫn cảu hai vật.

a)

Vật A có lực hấp dẫn lớn hơn.

b)

Vật B có lực hấp dẫn lớn hơn.

c)

Vật A và B có lực hấp dẫn bằng nhau.

d)

Tất cả đều sai

93.

lực hấp dẫn mà Trái Đất tác dụng lên vật gọi là gì?

a)

Trọng lực

b)

lực đẩy

c)

lực kéo

d)

Trọng lượng

94.

Độ lớn trọng lực gọi là gì?

a)

lực hút

b)

lực hấp dẫn

c)

trọng lực

d)

trọng lượng

95.

Quả cân 100g có trọng lượng là bao nhiêu?

a)

1N

b)

2N

c)

0,1N

d)

0,2N

96.

Một vật có khối lượng 50kg. Trọng lượng của vật bằng bao nhiêu?

a)

50N

b)

500N

c)

5 000N

d)

50 000N

97.

Những vật nào có lực hấp dẫn?

a)

chỉ có trái đất có lực hấp dẫn

b)

những vật có khối lượng đều có lực hấp dẫn

c)

không phải vật nào cũng có lực hấp dẫn

d)

chỉ có trái đất và mặt trời có lực hấp dẫn

98.

Một lò xo ban đầu dài 12 cm. Khi treo một vật có lượng 8 N thì độ dài của nó là 16 cm. Hỏi lò xo dãn bao nhiêu ?

a)

A. 16 cm

b)

B. 4 cm

c)

C. 12 cm

d)

D. 20 cm

99.

Khi nào lò xo xuất hiện biến dạng đàn hồi?

a)

A. Khi lò xo dãn

b)

B. Khi lò xo nén

c)

C. Khi lò xo nén hoặc dãn

d)

D. Khi lò xo không nén không dãn

100.

Đơn vị đo lực đàn hồi là:

a)

A. Newton

b)

B. Mét

c)

C. kilogam

d)

D. Giây

101.

Lực nào sau đây la lực đàn hồi?

a)

A. Lực cản của nước khi tàu chuyển động

b)

B. Trọng lực của quả nặng

c)

C. Lực đẩy lò xo dưới yên xe đạp

d)

D. Lực hút của nam châm trên miếng sắt

102.

Khi treo 1 vật có trọng lượng 10N vào dưới lò xo theo phương thẳng đứng, lực đàn hồi có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

A. 10N

b)

B. 5N

c)

C. 2,5 N

d)

D. 2N

103.

Khi treo một vật nặng vào đầu dưới lò xo thì chiều dài lò xo là 98cm. Biết độ biến dạng là 2 cm. Hòi chiều dài tự nhiên của lò xo:

a)

A. 96 cm

b)

B. 100 cm

c)

C. 94 cm

d)

D. 102 cm

104.

Trong giới hạn đàn hồi của lò xo hình bên. Khi treo vật có trọng lượng càng ............ thì lò xo biến dạng ..............

a)

Lớn, càng ít

b)

Nhỏ, càng nhiều

c)

lớn, càng nhiều

d)

lớn, không thay đổi

105.

Vật nào dưới đây có tính chất đàn hồi?

a)

A. Sợi dây cao su

b)

B. Thướt dây

c)

C. Bút mực

d)

D. Bình chia độ

106.

Lò xo dài thêm 8cm khi treo một vật có trọng lượng là 6N. Nếu treo thêm một vật có trọng lượng 6N thì nó dài một đoạn là

a)

A. 14 cm

b)

B. 16 cm

c)

C. 8 cm

d)

D. 4 cm

107.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trọng lực có phương xiên và có chiều hướng về phía Trái Đất.

b)

Trọng lực có phương nằm ngang và có chiều hướng về phía Trái Đất.

c)

Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng về phía Trái Đất.

d)

Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng ra xa Trái Đất.

108.

Trên vỏ một hộp sữa có ghi: “ Khối lượng tịnh 397 g”.

Con số 397 g cho biết:

a)

tổng khối lượng sữa trong hộp và vỏ hộp.

b)

khối lượng của vỏ hộp sữa.

c)

khối lượng sữa chứa trong hộp.

d)

khối lượng nước nóng cần pha thêm vào sữa.

109.

Đơn vị nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Ampere

b)

Newton

c)

Volt

d)

Force

110.

Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

b)

Điểm đặt, phương, chiều.

c)

Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

Phương, chiều

111.

Lực được kí hiệu bằng chữ cái nào sau đây?

a)

V

b)

N

c)

A

d)

F

112.

hãy cho biết tác dụng của vật nặng lên lò xo trong hình bên?

a)

đẩy lò xo

b)

giữ lò xo đứng yên

c)

nén lò xo lại

d)

kèo lò xo dài ra

113.

hình nào xuất hiện lực đẩy?

a)
b)
c)
d)
114.

Để diễn tả độ mạnh yếu của của một lực người ta dùng gì?

a)

độ lớn của lực

b)

Newton

c)

hướng của lực

d)

kết quả tác dụng của lực

115.

Câu nào mô tả đầy đủ các yếu tố của lực trong hình dưới đây

a)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn là 30N.

b)

Điểm đặt trên vật, hướng trái qua phải, lực có độ lớn là 30N.

c)

Điểm đặt trên vật, hướng từ trái qua phải, lực có độ lớn 10N

d)

Điểm đặt trên vật, hướng từ phải qua trái, lực có độ lớn 10N.

116.

Lực F có độ lớn 40N, phương tạo với phương nằm ngang một góc 40°, chiều hướng từ trái sang phải. Hình nào trên đây biểu diễn chính xác lực F như mô tả bên trên?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

117.

Quả trứng bị bể khi rơi từ trên bàn xuống sàn nhà, khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Quả trứng chỉ bị biến đổi chuyển động.

b)

Quả trứng chỉ bị biến đổi hình dạng.

c)

Quả trứng vừa bị biến đổi hình dạng, vừa bị biến đổi chuyển động.

d)

Quả trứng không bị biến đổi.

118.

Khi đá cầu, chân đã tác dụng lên cầu một lực tiếp xúc hay không tiếp xúc?

a)

Lực tiếp xúc

b)

Lực không tiếp xúc

119.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào xuất hiện lực không tiếp xúc?

a)

Em bé đẩy cho chiếc xe đồ chơi rơi xuống đất.

b)

Đầu tàu kéo theo các toa tàu

c)

Cầu thủ đá quả bóng bay vào khung thành.

d)

Quả táo rơi từ trên cây xuống

120.

Lực xuất hiện trong trường hợp nào sau đây không phải là lực ma sát?

a)

A. Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường.

b)

B. Lực xuất hiện giữa má phanh và vành bánh xe khi bóp phanh.

c)

C. Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn.

d)

D. Lực xuất hiện khi các chi tiết máy cọ xát vào nhau.

121.

Một người đi trên sàn trơn nên dễ té.Theo em, lực ma sát trong trường hợp này có lợi hay có hại?

a)

Có lợi

b)

Có hại

122.

Lực nào đóng vai trò lực phát động giúp ta bước đi trên đường:

a)

Ma sát nghỉ

b)

Ma sát trượt

c)

Ma sát lăn

d)

Phản lực của mặt sàn

123.

Lực ma sát xuất hiện giữa cây vĩ và dây đàn violin là

a)

Ma sát trượt

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát nghỉ

d)

Tất cả đều sai

124.

Khi người đàn ông cố gắng đẩy chiếc xe, lực ma sát xuất hiện giữa bánh xe và mặt đường là

a)

Ma sát lăn

b)

Ma sát nghỉ

c)

Ma sát trượt

125.

Tay ta cầm nắm được các vật là nhờ có:

a)

ma sát trượt.

b)

ma sát nghỉ.

c)

ma sát lăn.

d)

quán tính.