Worksheets어휘 채크 week1,2
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Nghĩa của 중요시하다
Nhanh chóng
Xem trọng, coi trọng
Ở giữa
Coi như là, xem là
집으로 칱구를 ....... 밥을 먼저 준비해
올 텔니까
데려갈 텔니까
데려올 텔니까
먹어서
폐쇄하다 -v
mở ra
In ấn
Cài đặt
Phong tỏa
Dịch câu: 개인 사정 때문에 오늘 수업을 못 들어
개최하다 - v
Khai giảng
Thành lập
Tổ chức
Mời
Tuyển chọn (v)
선정하다
설명하다
알리다
데리다
Tìm từ còn thiếu:
앞차... 부딪치다
에
와
를
과
Gặp khó khăn
어려움을 만난다
힘든다
어려움을 겪는다
혼란스럽다
Nghĩa của 매장에 진열하다
Giữ trữ ở cửa hàng
Mua bán ở cửa hàng
Trình chiếu ở cửa hàng
Trưng bày ở cửa hàng
망설이다
Tập trung
Phỏng đoán
Lưỡng lự, do dự
Trượt tuyết
Chọn những câu đúng nghĩa:
"Mình bị va vào bàn nên bị thương ở chân"
책상을 부딪쳐서 상처를 했어
책상에 부딪쳐서 상처를 입었어
책상에 부딪쳐서 상처를 받았어
책상에 부딪쳐서 아팠어
Câu dịch đúng:
Cậu hãy giới thiệu cho tới vài bộ phim hay đi
나한테 영화를 봐주세요
재밌는 영화 뭐야?
나한테 영화를 추천해줘
나하테 재밌는 영화를 좀 추천해줄래?
Trái nghĩa của 강추
추천
비추
낮추
부추
Dịch sang tiếng Hàn:
Càng học tiếng hàn càng thấy khó.
Chọn câu cùng nghĩa với phần gạch chân
한국에서 10년동안 살아서 한국은 내 고향이셈이다
고향일 뿐이다
고향이나 마찬가지이다
고향이면 좋겠다
고향과 다르다
방출되다
được hòa nhập
được giải phóng
được đối chiếu
được vào thăm
장수의 비결
Kết quả của trường thọ
Bí quyết của sức khỏe
Bí quyết của trường thọ
Kết quả của sức khỏe
Sức khỏe tinh thần và thẻ xác
마음과 몸
부정적과 긍정적 대도
적극적과 소극적 건강
정신적과 육체적 건강
오래 보다 보면 눈이 불편함을 .....
느껴질 수 있다
생길 수 있다
나올 수 있다
나타날 수 있다
운동하다 보면 스트레스가 .....
입는다
만든다
해소된다
느낀다
설문이 엄마 마음에 .....
들어오면 좋겠습니다
생기기 바란다
좋기 바란다
들면 좋겠습니다
