wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

어휘 채크 week1,2

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa của 중요시하다

a)

Nhanh chóng

b)

Xem trọng, coi trọng

c)

Ở giữa

d)

Coi như là, xem là

2.

집으로 칱구를 ....... 밥을 먼저 준비해

a)

올 텔니까

b)

데려갈 텔니까

c)

데려올 텔니까

d)

먹어서

3.

폐쇄하다 -v

a)

mở ra

b)

In ấn

c)

Cài đặt

d)

Phong tỏa

4.

Dịch câu: 개인 사정 때문에 오늘 수업을 못 들어

4 lines
5.

개최하다 - v

a)

Khai giảng

b)

Thành lập

c)

Tổ chức

d)

Mời

6.

Tuyển chọn (v)

a)

선정하다

b)

설명하다

c)

알리다

d)

데리다

7.

Tìm từ còn thiếu:

앞차... 부딪치다

a)

b)

c)

d)

8.

Gặp khó khăn

a)

어려움을 만난다

b)

힘든다

c)

어려움을 겪는다

d)

혼란스럽다

9.

Nghĩa của 매장에 진열하다

a)

Giữ trữ ở cửa hàng

b)

Mua bán ở cửa hàng

c)

Trình chiếu ở cửa hàng

d)

Trưng bày ở cửa hàng

10.

망설이다

a)

Tập trung

b)

Phỏng đoán

c)

Lưỡng lự, do dự

d)

Trượt tuyết

11.

Chọn những câu đúng nghĩa:

"Mình bị va vào bàn nên bị thương ở chân"

a)

책상을 부딪쳐서 상처를 했어

b)

책상에 부딪쳐서 상처를 입었어

c)

책상에 부딪쳐서 상처를 받았어

d)

책상에 부딪쳐서 아팠어

12.

Câu dịch đúng:

Cậu hãy giới thiệu cho tới vài bộ phim hay đi

a)

나한테 영화를 봐주세요

b)

재밌는 영화 뭐야?

c)

나한테 영화를 추천해줘

d)

나하테 재밌는 영화를 좀 추천해줄래?

13.

Trái nghĩa của 강추

a)

추천

b)

비추

c)

낮추

d)

부추

14.

Dịch sang tiếng Hàn:

Càng học tiếng hàn càng thấy khó.

4 lines
15.

Chọn câu cùng nghĩa với phần gạch chân

한국에서 10년동안 살아서 한국은 내 고향이셈이다

a)

고향일 뿐이다

b)

고향이나 마찬가지이다

c)

고향이면 좋겠다

d)

고향과 다르다

16.

방출되다

a)

được hòa nhập

b)

được giải phóng

c)

được đối chiếu

d)

được vào thăm

17.

장수의 비결

a)

Kết quả của trường thọ

b)

Bí quyết của sức khỏe

c)

Bí quyết của trường thọ

d)

Kết quả của sức khỏe

18.

Sức khỏe tinh thần và thẻ xác

a)

마음과 몸

b)

부정적과 긍정적 대도

c)

적극적과 소극적 건강

d)

정신적과 육체적 건강

19.

오래 보다 보면 눈이 불편함을 .....

a)

느껴질 수 있다

b)

생길 수 있다

c)

나올 수 있다

d)

나타날 수 있다

20.

운동하다 보면 스트레스가 .....

a)

입는다

b)

만든다

c)

해소된다

d)

느낀다

21.

설문이 엄마 마음에 .....

a)

들어오면 좋겠습니다

b)

생기기 바란다

c)

좋기 바란다

d)

들면 좋겠습니다