wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

linh

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Một thiên niên kỉ có …………năm.

a)

A. 100

b)

B. 1000                   

c)

C. 10                        

d)

D. 10.000

2.

Năm 542 khởi nghĩa Lý Bí cách ngày nay (năm 2021) là bao nhiêu năm?

a)

A. 1479.        

b)

B. 1480.                

c)

C. 1481.                  

d)

D. 1482.

3.

Vạn Lý Trường Thành (Trung Quốc), bắt đầu được xây dựng từ thế kỉ V TCN, cách ngày nay (thế kỉ XXI) ……………thế kỉ.

a)

A. 15                     

b)

B. 16                   

c)

C. 25

d)

D. 26

4.

Ý nào không phản ánh đúng khái niệm bộ lạc?

a)

A. Có quan hệ gắn bó với nhau.

b)

B. Gồm nhiều thị tộc sống gần nhau tạo thành.  

c)

C. Có họ hàng và nguồn gốc tổ tiên xa xôi.

d)

D. Các bộ lạc khác nhau thường có màu da khác nhau.

5.

Lý do chính khiến người nguyên thuỷ phải hợp tác lao động với nhau là do

a)

A. yêu cầu công việc và trình độ lao động.

b)

B. tất cả mọi người được hưởng thụ bằng nhau.

c)

C. đời sống còn thấp kém nên phải “chung lưng đấu cật” để kiếm sống.

d)

D. quan hệ huyết thống đã gắn bó các thành viên trong cuộc sống thường ngày cũng như trong lao động.

6.

Chữ tượng hình được viết đầu tiên trên

a)

A. giấy Papirus   

b)

B. thẻ tre   

c)

C. giấy tre mỏng.   

d)

D. đất sét.

7.

Vườn treo Ba-bi-lon là công trình kiến trúc nổi tiếng của quốc gia cổ đại

a)

A. Lưỡng Hà.

b)

B. Hi Lạp.     

c)

C. Ai Cập.   

d)

D. Rô-ma

8.

Phép đếm từ 1 đến 10 là phát minh của quốc gia cổ đại

a)

A. Rô ma.   

b)

B. Hy Lạp.    

c)

C. Ấn Độ.

d)

D. Ai Cập.   

9.

Tìm ra số 0 là phát minh của quốc gia cổ đại nào?

a)

A. Trung Quốc        

b)

B. Lưỡng Hà.

c)

C. Hy Lạp.

d)

D. Ấn Độ

10.

Chế độ đẳng cấp Vác-na là

a)

A. sự phân biệt về tôn giáo.           

b)

B. sự phân biệt về chủng tộc và màu da.

c)

C. sự phân biệt về trình độ học vấn.

d)

D. sự phân biệt giàu-nghèo.

11.

Sắp xếp các đẳng cấp trong xã hội Ấn Độ cổ đại theo chiều từ trên xuống dưới.

a)

A. Bra-man, Vai-si-a, Ksa-tri-a, Su-đra.  

b)

B. Su-đra, Ksa-tri-a, Vai-si-a, Bra-man.  

c)

C. Su-đra, Vai-si-a, Ksa-tri-a, Bra-man.

d)

D. Bra-man, Ksa-tri-a, Vai-si-a, Su-đra.  

12.

Trái đất có hình dạng

a)

A. hình tròn             

b)

B. hình vuông          

c)

C. hình elíp   

d)

D. hình cầu

13.

Thông thường trên bản đồ, để thể hiện ranh giới giữa các quốc gia, người ta dùng loại kí hiệu là

a)

A. kí hiệu đường.

b)

B. kí hiệu điểm.

c)

C. kí hiệu diện tích

d)

D. kí hiệu hình học.

14.

Toạ độ địa lí của điểm B là:

a)

A. B (40oN, 20oĐ).

b)

B. B (40oB, 80oT).

c)

C. B (20o N, 40oT).

d)

D. B (20oB, 40oĐ).

15.

Tọa độ địa lí của điểm D là:

a)

A. D (20o N, 40oT).

b)

B. D (20oB, 40oĐ).

c)

C. D (40oN, 20oĐ).

d)

D. D (40oB, 80oT).

16.

Qua sơ đồ 8.2: Em hãy cho biết đẳng cấp nào có vị thế cao nhất? Tại sao họ lại có vị thế cao nhất?

(a)  

17.

Trình bày những thành tựu tiêu biểu của văn hóa cổ đại? Thành tựu có ý nghĩa lớn nhất đối với văn minh loài người là thành tựu nào? Vì sao?

(a)  

18.

Hãy trình bày các khái niệm sau: Kinh tuyến, kinh tuyến gốc, vĩ tuyến, vĩ tuyến gốc. (1,0 điểm)

(a)  

19.

Khoảng cách (theo đường chim bay) giữa thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội ngoài thực tế là 1160 km. Vậy trên bản đồ tỉ lệ 1: 7.000.000 khoảng cách giữa hai thành phố trên dài bao nhiêu xăng ti mét. Trình bày cách tính

(a)  

20.

Văn bia tiến sĩ đặt ở Văn Miếu Quốc tử giám thuộc nguồn tư liệu nào?

a)

A. Tư liệu hiện vật  

b)

B. Tư liệu chữ viết.

c)

C. Tư liệu truyền miệng.                

d)

D. Vừa là tư liệu chữ viết vừa là tư liệu hiện vật. 

21.

Phần đất liền nước ta giáp với các nước?

a)

Lào, Thái Lan, Cam - pu - chia

b)

Trung Quốc, Lào, Thái Lan

c)

Lào, Trung Quốc, Cam - pu -chia

d)

Trung Quốc, Thái Lan, Cam - pu - chia

22.

Đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta là:

a)

Nhiệt độ cao, có nhiều gió và mưa.

b)

Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa.

c)

Nhiệt độ thấp, gió và mưa thay đổi theo mùa.

d)

Nhiệt độ cao, gió và mưa không thay đổi theo mùa.

23.

Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước vào thời gian nào?

a)

5/6/1911

b)

6/5/1911

c)

7/11/1911

d)

11/7/1911

24.

Nguyễn Tất Thành rời Tổ quốc ra đi tìm đường cứu nước đã lấy tên là:

a)

Nguyễn Sinh Cung

b)

Văn Ba

c)

Nguyễn Tất Thành

d)

Nguyễn Ái Quốc

25.

Nước ta có:

a)

52 dân tộc

b)

53 dân tộc

c)

54 dân tộc

d)

55 dân tộc

26.

Ngày kỉ niệm Cách mạng tháng Tám ở nước ta là:

a)

18 - 8

b)

19 - 8

c)

23 - 8

d)

25 - 8

27.

Dân tộc có số dân đông nhất là:

a)

Kinh

b)

Mường

c)

Ba Na

d)

Tày

28.

Ngành sản xuất chính trong nông nghiệp nước ta là:

a)

Chăn nuôi

b)

Trồng rừng

c)

Trồng trọt

d)

Nuôi cá và đánh bắt cá, tôm.

29.

Loài cây được trồng nhiều nhất ở nước ta là:

a)

Cà phê

b)

Lúa gạo

c)

Cao su

d)

Chè.

30.

Lúa được trồng nhiều nhất ở nước ta:

a)

Núi và cao nguyên

b)

Trung du

c)

Đồng bằng

d)

Ven biển

31.

Hai trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta là:

a)

Hà Nội, Hải Phòng.

b)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh

c)

Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh

d)

Hải Phòng, Đà Nẵng

32.

Tuyến đường ô tô dài nhất nước ta là:

a)

Đường số 5

b)

Đường số 1A

c)

Đường Hồ Chí Minh

d)

Đường số 13

33.

An Dương Vương là người:

a)

Dựng nên nước Âu Lạc

b)

Đánh tan quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng

c)

Phất cờ khởi nghĩa và giành thắng lợi dưới ách đô hộ của nhà Hán

d)

Đánh bại quân Tống tại phòng tuyến Như Nguyệt

34.

Vì sao Lý Thái Tổ chọn Đại La làm kinh đô? (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Đây là vùng đất trung tâm của đất nước.

b)

Đất rộng lại bằng phẳng, dân cư không khổ vì ngập lụt.

c)

Muôn vật phong phú tốt tươi.

d)

Đó là vùng đất ai cũng yêu thích.

35.

Lý Thường Kiệt gắn liền với sự kiện:

a)

Dựng nên nước Âu Lạc

b)

Đánh tan quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng

c)

Phất cờ khởi nghĩa và giành thắng lợi dưới ách đô hộ của nhà Hán

d)

Đánh bại quân Tống tại phòng tuyến Như Nguyệt

36.

Ngô Quyền gắn liền với sự kiện:

a)

Dựng nên nước Âu Lạc

b)

Đánh tan quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng

c)

Phất cờ khởi nghĩa và giành thắng lợi dưới ách đô hộ của nhà Hán

d)

Đánh bại quân Tống tại phòng tuyến Như Nguyệt

37.

Nước Văn Lang tồn tại qua bao nhiêu đời vua Hùng?

a)

16

b)

17

c)

18

d)

19

38.

Dưới triều đại nhà Đinh, tên nước là gì, kinh đô được đặt tại đâu?

a)

Đại Cồ Việt, Hoa Lư

b)

Đại Việt, Đại La

c)

Đại Cồ Việt, Cổ Loa

d)

Việt Nam, Hà Nội

39.

Các tầng lớp xã hội Văn Lang từ cao đến thấp là

a)

Nô tì, lạc dân, lạc tướng, lạc hầu, vua Hùng

b)

vua Hùng, Lạc hầu, lạc tướng, lạc dân, nô tì

c)

vua Hùng, nô tì, lạc dân, lạc tướng

d)

Vua Hùng, lạc dân, lạc hầu, lạc tướng, nô tì

40.

Thành phố Đà Lạt nằm trên cao nguyên:

a)

Đắk Lắk

b)

Kon tom

c)

Di Linh

d)

Lâm Viên

41.

Đặc điểm tiêu biểu của dãy Hoàng Liên Sơn. (chọn tất cả đáp án đúng)

a)

Dãy núi cao nhất nước ta, đỉnh nhọn , sườn dốc

b)

dãy núi xếp cạnh nhau như bát úp

c)

thung lũng hẹp và sâu

d)

Khí hậu ở những nơi cao lạnh quanh năm

42.

Đồng bằng Bắc Bộ là đồng bằng lớn nhất nước ta.

a)

đúng

b)

sai

43.

Trang phục truyền thống của người dân ở Tây Nguyên là:

a)

Nữ và nam đều mặc áo dài

b)

Nam thường đóng khố, nữa thường quấn váy

c)

nữ mặc áo dài, nam mặc đồ âu.

d)

nữ mặc áo dài, nam đóng khố

44.

Dãy Hoàng Liên Sơn nằm giữa:

a)

sông Hồng và sông Lô

b)

Sông Đà và sông Cầu

c)

sông Hồng và sông Thái Bình

d)

sông Hồng và sông Đà

45.

Tây Nguyên là nơi có dân cư

a)

Đông đúc nhất nước ta

b)

Thưa thớt

c)

Thưa thớt nhất nước ta

d)

phân bố nhiều nhất

46.

Một số cây trồng và vật nuôi chính ở đồng bằng Bác Bộ là

a)

Lúa gạo, ngô, khoai, cây ăn quả, nuôi nhiều gia súc và gia cầm.

b)

cà phê, hồ tiêu, voi

c)

chè, vải, nhãn, cá, tôm

d)

cao su, cà phê, gà, trâu, bò

47.

Để ngăn nước lũ tràn vào đồng ruộng, người dân ở đồng bằng Bắc Bộ đã làm gì? (chọn nhiều đáp án)

a)

đắp đê dọc hai bên bờ sông

b)

nạo vét lòng sông

c)

chăn nuôi nhiều trâu, bò, gà vịt

d)

Trồng nhiều cây xanh ở đầu nguồn

48.

Nước Văn Lang ra đời vào thời gian nào?

a)

Khoảng 700 năm

b)

Khoảng năm 700 TCN

c)

Năm 938

d)

Năm 219 TCN

49.

Ở Hoàng Liên Sơn, phương tiện đi lại ở những nơi núi cao là:

a)

xe ô tô

b)

đi bộ, đi bằng ngựa

c)

đi thuyền

d)

đi máy bay

50.

Đồng bằng Bắc Bộ do hệ thống sông nào bồi đắp nên?

a)

sông Hồng và sông Đà

b)

sông Hồng và sông Đồng Nai

c)

sông Hồng và sông Thái Bình

d)

sông Thái Bình và sông Cửu Long

51.

Vì sao Đà Lạt là thành phố du lịch và nghỉ mát? (chọn nhiều đáp án)

a)

Không khí trong lành, mát mẻ

b)

Phong cảnh đẹp

c)

nhiều công trình phục vụ du lịch

d)

nhiều trái cây

52.

Đồng bằng Bắc Bộ là đồng bằng: (chọn nhiều đáp án)

a)

Lớn nhất nước ta

b)

lớn thứ hai nước ta

c)

có dạng hình tam giác

d)

có bề mặt bằng phẳng, nhiều sông ngòi

53.

Câu 1. Các sông làm nhiệm vụ cung cấp nước cho sông chính gọi là

a)

A. sông.

b)

B. phụ lưu.

c)

C. chi lưu.

d)

D. nhánh sông.

54.

Câu 2. Độ muối trong nước biển và đại dương có được là nhờ các nguồn cung cấp từ

a)

A. nước mưa

b)

B. nước sinh hoạt

c)

C. các sinh vật

d)

D. đất, đá trong đất liền đưa ra.

55.

Câu 3. Thành phần chiếm khối lượng lớn nhất trong đất là

a)

A. chất hữu cơ.

b)

B. chất khoáng.

c)

C. nước.

d)

D. không khí.

56.

Câu 4. Nguyên nhân của sóng thần là do

a)

A. động đất ngầm dưới đáy biển.

b)

B. do sức hút cử Mặt Trăng và Mặt Trời.

c)

C. sức hút của mặt Trăng.

d)

D. gió.

57.

Câu 5. Các sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính gọi là

a)

A. sông.

b)

B. phụ lưu.

c)

C. chi lưu.

d)

D. nhánh sông.

58.

Câu 6. Cấu tạo của đất bao gồm có mấy tầng chính?

a)

A. Hai tầng.

b)

B. Ba tầng.

c)

C. Bốn tầng.

d)

D. Năm tầng.

59.

Câu 7. Độ muối của nước biển Hồng Hải khoảng

a)

A. 33‰.

b)

B. 35‰.

c)

C. 41‰.

d)

D. 45‰.

60.

Câu 8. Trong thủy quyển chủ yếu là nước mặn chiếm

a)

A. 35% toàn bộ khối nước.

b)

B. 41% toàn bộ khối nước.

c)

C. 71% toàn bộ khối nước.

d)

D. 97% toàn bộ khối nước.

61.

Câu 9. Đặc điểm lớn nhất, có giá trị nhất của đất là

a)

A. giàu khoáng chất.

b)

B. giàu nước.

c)

C. độ phì cao.

d)

D. đất cứng.

62.

Câu 10. Tập hợp: Sông chính, phụ lưu, chi lưu của một dòng sông gọi là gì?

a)

A. Dòng sông.

b)

B. Mạng lưới sông.

c)

C. Hệ thống sông.

d)

D. Lưu vực sông.

63.

Câu 11. Khả năng thu nhận hơi nước càng nhiều khi

a)

A. nhiệt độ không khí tăng.

b)

B. nhiệt độ không khí giảm.

c)

C. không khí bốc lên cao.

d)

D. không khí chuyển xuống thấp.

64.

Câu 12. Nguồn cung cấp hơi nước chủ yếu từ

a)

A. ao, hồ

b)

B. sông ngòi.

c)

C. sinh vật.

d)

D. biển và đại dương.

65.

Câu 13. Tại sao không khí có độ ẩm?

a)

A. Do càng lên cao nhiệt độ càng giảm.

b)

B. Do mưa rơi qua không khí.

c)

C. Do không khí chứa một lượng hơi nước nhất định.

d)

D. Không khí chứa nhiều đám mây hơi nước.

66.

Câu 14. Không khí đã bão hòa vẫn nhận thêm hơi nước sẽ diễn ra hiện tượng

a)

A. mưa.

b)

B. ngưng tụ.

c)

C. tạo thành các đám mây.

d)

D. độ ẩm tuyệt đối.

67.

Câu 15. Thời tiết là hiện tượng khí tượng

a)

A. xảy ra trong thời gian dài ở một nơi.

b)

B. xảy ra trong thời gian ngắn ở một nơi.

c)

C. xảy ra khắp nơi, không thay đổi.

d)

D. lặp lại trong thời gian dài.

68.

Câu 16. Nhiệt độ không khí thay đổi

a)

A. theo độ cao

b)

B. theo vĩ độ.

c)

C. vị trí gần hay xa biển.

d)

D. theo độ cao và theo vĩ độ

69.

Câu 17. Khí hậu là hiện tượng khí tượng

a)

A. xảy ra trong thời gian dài ở một nơi.

b)

B. xảy ra trong vài ngày ở một địa phương.

c)

C. xảy ra lặp đi lặp lại theo từng mùa.

d)

D. xảy ra khắp nơi và thay đổi theo mùa.

70.

Câu 18. Khi đo nhiệt độ không khí, người ta để nhiệt kế

a)

A. sát mặt đất.

b)

B. cách mặt đất 1m.

c)

C. cách mặt đất 2m.

d)

D. cách mặt đất 3m.

71.

Câu 19. Tại sao về mùa hạ các vùng gần biển mát hơn, mùa đông ấm hơn vùng xa biển?

a)

A. Vùng gần biển có ngày và đêm dài bằng nhau.

b)

B. Vùng xa biển có ngày dài hơn đêm.

c)

C. Gần biển gió mạnh nên mát hơn.

d)

D. Do tính hấp thu nhiệt độ của đất và nước khác nhau.

72.

Câu 20. Các đới khí hậu trên Trái đất gồm:

a)

A. một đới nóng, hai đới ôn hòa, một đới lạnh.

b)

B. hai đới nóng, hai đới ôn hòa, một đới lạnh.

c)

C. một đới nóng, hai đới ôn hòa, hai đới lạnh.

d)

D. hai đới nóng, hai đới ôn hòa, hai đới lạnh.

73.

Câu 21. Việt Nam nằm ở đới khí hậu nào?

a)

A. Nhiệt đới.

b)

B. Ôn đới.

c)

C. Hàn đới

d)

D. Cận nhiệt đới.

74.

Câu 22. Biến đổi khí hậu là hiện tượng

a)

A. thay đổi của khí hậu ( nhiệt độ, mưa...) trong thời gian dài.

b)

B. thay đổi của khí hậu ( nhiệt độ, mưa...) trong thời gian ngắn.

c)

C. thay đổi của khí hậu ( nhiệt độ, mưa...) ở một khu vực nhỏ.

d)

D. thay đổi của khí hậu ( nhiệt độ, mưa...) do tự nhiên sinh ra.

75.

Câu 23. Nguyên nhân chủ yếu nào gây biến đổi khí hậu?

a)

A. Do núi lửa phun trào.

b)

B. Do Trái đất quay quanh Mặt Trời.

c)

C. Do tác động của bên ngoài vũ trụ.

d)

D. Do con người (phá rừng, đốt than, dầu mỏ...)

76.

Câu 24. Hải cẩu, gấu tuyết, chim cánh cụt… là những sinh vật phân bố ở môi trường nào?

a)

A. Đới nóng

b)

B. Đới ôn hòa.

c)

C. Đới lạnh.

d)

D. Tất cả các đới

77.

Câu 25. Vai trò của khí hậu là

a)

A. cung cấp vật chất hữu cơ cho đất.

b)

B. sinh ra các thành phần khoáng trong đất.

c)

C. sinh ra các thành phần khoáng và thành phần hữu cơ trong đất.

d)

D. tác động đến quá trình phân giải các chất khoáng và chất hữu cơ trong đất.

78.

Câu 26. Sự phân bố của động vật chịu ảnh hưởng quyết đinh của yếu tố tự nhiên nào?

a)

A. Thực vật.

b)

B. Khí hậu.

c)

C. Ánh sáng.

d)

D. Nguồn thức ăn.

79.

Câu 27. Hiện tượng triều kém thường xảy ra vào các ngày

a)

A. không trang đầu tháng và trăng lưỡi liềm đầu tháng.

b)

B. trăng tròn giữa tháng và không trang đầu tháng.

c)

C. trăng tròn giữa tháng và trăng lưỡi liềm đầu tháng.

d)

D. trăng lưỡi liềm đầu tháng và trăng lưỡi liềm cuối tháng.

80.

Câu 28. Dòng biển là hiện tượng

a)

A. chuyển động thành dòng của lớp nước biển trên mặt.

b)

B. dao động thường xuyên, có chu kì của nước biển.

c)

C. dao động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.

d)

D. dao động tại chỗ của nước biển.

81.

Câu 29. Bọ cạp, xương rồng, bao báp, lạc đà …là những sinh vật điển hình cho môi trường:

a)

A. Vùng Bắc cực.

b)

B. Đồng bằng.

c)

C. Vùng núi.

d)

D. Hoang mạc.

82.

Câu 1: Kinh đô của nhà nước Văn Lang đóng ở:

a)

A. Việt Trì (Phú Thọ)

b)

B. Lâm Thao (Phú Thọ)

c)

C. Phong Khê (Đông Anh - Hà Nội)

d)

D. Phong Châu (Phú Thọ)

83.

Câu 2. Đứng đầu nhà nước Văn Lang là ai?

a)

A. An Dương Vương.

b)

B. Hùng Vương.

c)

C. Lạc tướng

d)

D. Lạc hầu

84.

Câu 3: Bồ chính là người đứng đầu

a)

A. bộ

b)

B. thị tộc

c)

C. bộ lạc

d)

D. chiềng, chạ

85.

Câu 4. Thành Cổ Loa còn có tên gọi là

a)

A. Loa thành

b)

B. Hoàng thành

c)

C. Kinh thành

d)

D. Long thành

86.

Câu 5. [NB] Vũ khí đặc biệt dưới thời An Dương Vương là

a)

A. rìu chiến.

b)

B. dao găm

c)

C. nỏ và mũi tên đồng

d)

D. giáo

87.

Câu 6. Nước Âu Lạc do ai đứng đầu?

a)

A. An Dương Vương.

b)

B. Hùng Vương.

c)

C. Ngô Quyền.

d)

D. Đinh Bộ Lĩnh.

88.

Câu 7: Ai là tác giả của câu nói nổi tiếng sau đây: “Tôi muốn cưới cơn gió mạnh,

đạp luồng sóng dữ, chém cá kình ở Biển Đông, lấy lại giang sơn, dựng nền độc lập,

cởi ách nô lệ, chứ không chịu khom lưng làm tì thiếp cho người”?

a)

A. Triệu Thị Trinh

b)

B. Bùi Thị Xuân

c)

C. Nguyễn Thị Bình.

d)

D . Lê Chân.

89.

Câu 8. Năm 40, Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghĩa ở

a)

A. Hát Môn (Phúc Thọ - Hà Nội)

b)

B. đầm Dạ Trạch (Hưng Yên)

c)

C. núi Nưa (Triệu Sơn – Thanh Hóa)

d)

D. Hoan Châu (thuộc Nghệ An – Hà Tĩnh hiện nay)

90.

Câu 9: Năm 248, Bà Triệu phất cờ khởi nghĩa ở

a)

A. Hát Môn (Phúc Thọ - Hà Nội)

b)

B. đầm Dạ Trạch (Hưng Yên)

c)

C. núi Nưa (Triệu Sơn – Thanh Hóa)

d)

D. Hoan Châu (thuộc Nghệ An – Hà Tĩnh hiện nay)

91.

Câu 10. Nhân vật lịch sử nào được đề cập đến trong câu đố dân gian sau đây:

“Lấy Dạ Trạch làm nơi kháng chiến

Mơ ngày về đánh chiếm Long Biên

Nhiều năm kham khổ liên miên

Hỏi ai ngang dọc khắp miền sậy lau?

a)

A. Mai Thúc Loan

b)

B. Lý Bí

c)

C. Triệu Quang Phục

d)

D. Phùng Hưng

92.

Câu 11: Sự hình thành nhà nước Văn Lang có điểm gì giống so với sự hình thành

các quốc gia cổ đại phương Đông?

a)

A. Đều hình thành bên bờ các con sông lớn.

b)

B. Đều xuất phát từ nhu cầu đoàn kết chống ngoại xâm

c)

C. Đều hình thành trong khoảng thời gian tương đồng nhau

d)

D. Đều xuất phát từ nhu cầu trị thủy và làm thủy lợi

93.

Câu 12: Điểm khác trong tổ chức bộ máy nhà nước thời An Dương Vương so với

thời vua Hùng là

a)

A. vua đứng đầu đất nước, nắm mọi quyền hành

b)

B. giúp việc cho vua có các Lạc hầu, Lạc tướng.

c)

C. cả nước chia thành nhiều bộ, do lạc tướng đứng đầu

d)

D. tổ chức nhà nước chặt chẽ hơn, vua có nhiều quyền hành hơn.

94.

Câu 13: Bài học lớn nhất sau thất bại của An Dương Vương chống quân xâm lược

Triệu Đà là

a)

A. Phải có tinh thần đoàn kết.

b)

B. Phải có lòng yêu nước

c)

C. Phải đề cao cảnh giác với kẻ thù.

d)

D. Phải có vũ khí tốt.

95.

Câu 14 . Lãnh thổ chủ yếu của nước Văn Lang và Âu Lạc thuộc khu vực nào của

nước Việt Nam hiện nay?

a)

A. Bắc Bộ và Nam Trung Bộ.

b)

B. Bắc Trung Bộ và Nam Bộ

c)

C. Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

d)

D. Nam Bộ và Nam Trung Bộ

96.

Câu 15. Anh hùng dân tộc nào được đề cập đến trong câu đố dân gian sau:

“Vua nào xưng “đế” đầu tiên

Vạn Xuân tên nước vững an nhà nhà?”

a)

A. Mai Thúc Loan

b)

B. Lý Nam Đế

c)

C. Triệu Quang Phục

d)

D. Phùng Hưng

97.

Câu 16: Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40 – 43) đã

a)

A. mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài trong lịch sử dân tộc Việt Nam

b)

B. mở ra thời kì đấu tranh giành độc lập, tự chủ của người Việt.

c)

C. làm rung chuyển chính quyền đô hộ của nhà Ngô.

d)

D. giành và giữ được chính quyền độc lập trong khoảng gần 10 năm

98.

Câu 17: Những câu thơ dưới đây gợi cho em liên tưởng đến cuộc khởi nghĩa nào

của người Việt thời bắc thuộc?

“Một xin rửa sạch nước thù,

Hai xin dựng lại nghiệp xưa họ Hùng,

Ba kẻo oan ức lòng chồng

Bốn xin vẹn vẹn sở công lênh này”

a)

A. Khởi nghĩa Hai Bà Trưng

b)

B. Khởi nghĩa Bà Triệu.

c)

C. Khởi nghĩa Lý Bí.

d)

D. Khởi nghĩa Mai Thúc Loan

99.

Câu 18: Cuộc khởi nghĩa Lý Bí (542 – 603) đã

a)

A. mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài trong lịch sử dân tộc Việt Nam.

b)

B. mở ra thời kì đấu tranh giành độc lập, tự chủ của người Việt

c)

C. làm rung chuyển chính quyền đô hộ của nhà Ngô

d)

D. giành và giữ được chính quyền độc lập trong khoảng gần 60 năm.

100.

Câu 19. Nguyên nhân bùng nổ các cuộc khởi nghĩa giành độc lập trước thế kỉ X là

a)

A. đánh đuổi giặc.

b)

B. để được suy tôn lên làm vua

c)

C. đánh đuổi giặc để được lên làm thủ lĩnh

d)

D. bất bình với chính sách cai trị của chính quyền đô hộ

101.

Câu 20. Nhân dân ta lập đền thờ Hai Bà Trưng và các vị tướng ở khắp nơi thể hiện

điều gì?

a)

A. Thể hiện sự phát triển của tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên.

b)

B. Thể hiện vai trò của người phụ nữ trong lịch sử dân tộc.

c)

C. Khẳng định tinh thần yêu nước và đoàn kết của nhân dân ta

d)

D. Nhân dân kính trọng và ghi nhớ công ơn của Hai Bà Trưng và các vị tướng

102.

Câu 21. Trên lĩnh vực chính trị, sau khi chiếm được Âu Lạc, các triều đại phong

kiến phương Bắc đã

a)

A. sáp nhập nước ta vào lãnh thổ Trung Quốc.

b)

B. bắt người Việt cống nạp nhiều sản vật quý.

c)

C. nắm độc quyền về sắt và muối.

d)

D. di dân Hán tới, cho ở lẫn với người Việt

103.

Câu 22: Dưới thời Bác thuộc các triều đại phong kiến phương Bắc thực hiện chính

sách bóc lột về kinh tế đối với người Việt như thế nào?

a)

A. Thu mua lương thực, lâm sản, hương liệu quý

b)

B. Thu tô thuế, bắt cống nạp sản vật, nắm độc quyền về lúa gạo

c)

C. Thu tô thuế, bắt cống nạp sản vật, nắm độc quyền về sắt và muối

d)

D. Vơ vét sản vật, bắt dân đi lao dịch, nắm độc quyền buôn bán rượu

104.

Câu 23. Những chính sách cai trị của các triều đại Trung Quốc đối vớinhân

dân ta thời Bắc thuộc, chính sách thâm độc nhất là

a)

A. chính sách thống trị hà khắc, tàn bạo

b)

B. chế độ bóc lột nặng nề, vơ vét mọi của cải của nhân dân ta

c)

C. chính sách "đồng hoá" dân tộc.

d)

D. chính sách độc quyền muối và sắt.

105.

Câu 24. Việc chính quyền đô hộ phương Bắc bắt người Việt cống nạp nhiều hương

liệu, sản vật quý đã để lại hậu quả gì?

a)

A. Người Việt mất ruộng bị biết thành nông nô của chính quyền đô hộ

b)

B. Các nguồn tài nguyên, sản vật của Việt Nam dần bị vơi cạn.

c)

C. Người Việt không có sắt để rèn, đúc công cụ lao động và vũ khí chiến đấu

d)

D. Nhiều thành tựu văn hóa của Trung Quốc được du nhập vào Việt Nam

106.

Câu 25: Cuộc khởi nghĩa đầu tiên bùng nổ trong thời kì Bắc thuộc do ai lãnh đạo:

a)

A. Bà Triệu

b)

B. Hai Bà Trưng

c)

C. Lý Bí.

d)

D. Mai Thúc Loan

107.

Câu 26: “Bố Cái đại vương” là

a)

A. Mai Thúc Loan.

b)

B. Phùng Hưng.

c)

C. Ngô Quyền.

d)

D. Triệu Quang Phục.

108.

Câu 27: Mai Thúc Loan được nhân dân tôn xưng là

a)

A. Mai Hắc Đế.

b)

B. Tiền Ngô Vương

c)

C. Dạ Trạch Vương

d)

D. Hoài Vũ Vương.

109.

Câu 28. Những biểu hiện nào cho thấy chính sách đồng hoá của phong kiến

phương Bắc đối với nước ta đã thất bại?

a)

A. Những cuộc đấu tranh chống lại phong kiến phương Bắc.

b)

B. Tiếng Việt, tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, phong tục tập quán vẫn được bảo tồn

c)

C. Đứng đầu là xã là tù trưởng, hào trưởng người Việt.

d)

D. Lễ hội diễn ra thường xuyên.

110.

Câu 29. Để giữ gìn tiếng nói và chữ viết của mình, người Việt đã:

a)

A. Đi học chữ Hán và viết chữ Hán.

b)

B. Không chấp nhận ngôn ngữ, chữ viết ngoại lai.

c)

C. Chỉ sử dụng tiếng nói của tổ tiên mình.

d)

D. Tiếp thu chữ Hán, nhưng vẫn sử dụng tiếng nói của tổ tiên.

111.

Câu 30. Người Việt vẫn giữ được phong tục, tập quán và tiếng nói của tổ tiên vì

a)

A. Người Hán sang đô hộ nhưng không quan tâm đến văn hóa.

b)

B. Văn hóa của Người Việt phát triển quá rực rỡ

c)

C. Truyền thống yêu nước và lòng tự tôn dân tộc.

d)

D. Văn hóa của người Hán không phát triển