WorksheetsKTN 20: Tôi muốn táo, còn bạn?
Total questions: 10
Worksheet time: 3mins
Bánh mỳ
Bǎojiào
Miànbāo
Bāozi
Bāomiàn
Trứng gà
Hěnmiàn
Jìjiào
Jīdàn
Jiǎozi
Wǒ yào píngguǒ, nǐ ne?
Bạn muốn táo không?
Tôi muốn táo, bạn cũng thế
Tôi muốn nước ngọt, còn bạn?
Tôi muốn táo, bạn thì sao?
Qìshuǐ: Nước có ga
Sai
Đúng
Huǒguō
Shuǐguǒ
Qìshuǐ
Guǒzhī
你要水果
Wǒ yào shuǐguǒ
Bạn muốn hoa quả
Tôi muốn hoa quả
Tôi muốn nước hoa quả
Tôi muốn nước có ga
Còn bạn thì sao?
Wǒmen ne?
Tā ne?
Nǐ ne?
Wǒ ne?
奶茶
Chá nǎi: Trà sữa
Đ
S
早上我喜欢喝牛奶
Zǎoshang wǒ xǐhuān hē niúnǎi
Tôi thích uống sữa vào buổi sáng
Tôi thích uống trà sữa vào buổi sáng
Tôi thích ăn sữa vào buổi sáng
Tôi thích uống sữa vào buổi trưa
我妈妈要苹果,你妈妈呢?
Wǒ māmā yào píngguǒ, nǐ māmā ne?
Mẹ tôi muốn táo, còn ba bạn thì sao?
Mẹ tôi muốn táo, còn của bạn thì sao?
Ba tôi muốn táo, còn bạn thì sao?
Mẹ tôi muốn táo, còn mẹ bạn thì sao?
