Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTN 20: Tôi muốn táo, còn bạn?

Total questions: 10

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Bánh mỳ

a)

Bǎojiào

b)

Miànbāo

c)

Bāozi

d)

Bāomiàn

2.

Trứng gà

a)

Hěnmiàn

b)

Jìjiào

c)

Jīdàn

d)

Jiǎozi

3.

Wǒ yào píngguǒ, nǐ ne?

a)

Bạn muốn táo không?

b)

Tôi muốn táo, bạn cũng thế

c)

Tôi muốn nước ngọt, còn bạn?

d)

Tôi muốn táo, bạn thì sao?

4.

Qìshuǐ: Nước có ga

a)

Sai

b)

Đúng

5.
a)

Huǒguō

b)

Shuǐguǒ

c)

Qìshuǐ

d)

Guǒzhī

6.

你要水果

Wǒ yào shuǐguǒ

a)

Bạn muốn hoa quả

b)

Tôi muốn hoa quả

c)

Tôi muốn nước hoa quả

d)

Tôi muốn nước có ga

7.

Còn bạn thì sao?

a)

Wǒmen ne?

b)

Tā ne?

c)

Nǐ ne?

d)

Wǒ ne?

8.

奶茶

Chá nǎi: Trà sữa

a)

Đ

b)

S

9.

早上我喜欢喝牛奶

Zǎoshang wǒ xǐhuān hē niúnǎi

a)

Tôi thích uống sữa vào buổi sáng

b)

Tôi thích uống trà sữa vào buổi sáng

c)

Tôi thích ăn sữa vào buổi sáng

d)

Tôi thích uống sữa vào buổi trưa

10.

我妈妈要苹果,你妈妈呢?

Wǒ māmā yào píngguǒ, nǐ māmā ne?

a)

Mẹ tôi muốn táo, còn ba bạn thì sao?

b)

Mẹ tôi muốn táo, còn của bạn thì sao?

c)

Ba tôi muốn táo, còn bạn thì sao?

d)

Mẹ tôi muốn táo, còn mẹ bạn thì sao?