WorksheetsÔn tập GDĐP
Total questions: 40
Worksheet time: 3600secs
Câu 1: Thế nào là ô nhiễm môi trường?
A. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn
B. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí thay đổi
C. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí, hoá học, sinh học thay đổi
D. Là hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn. Các tính chất vật lí, hoá học, sinh học bị thay đổi gây tác hại cho con người và các sinh vật khác
Câu 2: Ô nhiễm môi trường dẫn đến hậu quả nào sau đây?
A. Ảnh hưởng xấu đến quá trình sản xuất
B. Sự suy giảm sức khỏe và mức sống của con người
C. Sự tổn thất nguồn tài nguyên dự trữ
D. Cả ba đáp án trên
Câu 3: Nguồn ô nhiễm nhân tạo gây ra là do
A. Hoạt động công nghiệp
B. Hoạt động giao thông vận tải
C. Đốt cháy nguyên liệu trong sinh hoạt
D. Hoạt động công nghiệp, giao thông vận tải, đốt cháy nhiên liệu trong sinh hoạt .
Câu 4: Nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm môi trường là gì?
A. Do hoạt động của con người gây ra
B. Do 1 số hoạt động của tự nhiên (núi lửa, lũ lụt ...)
C. Do con người thải rác ra sông
D. Do hoạt động của con người gây ra và do 1 số hoạt động của tự nhiên.
Câu 5: Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?
A. Than đá
B. Dầu mỏ
C. Mặt trời
D. Khí đốt
Câu 6: Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do
A. Săn bắt bừa bãi, vô tổ chức
B. Các chất thải từ thực vật phân huỷ
C. Đốn rừng để lấy đất canh tác
D. Các chất thải do đốt cháy nhiên liệu: Gỗ, củi, than đá, dầu mỏ
Câu 7: Nguồn ô nhiễm phóng xạ chủ yếu là từ chất thải của
A. Công trường khai thác chất phóng xạ.
B. Nhà máy điện nguyên tử
C. Thử vũ khí hạt nhân
D. Công trường khai thác chất phóng xạ, nhà máy điện nguyên tử, việc thử vũ khí hạt nhân
Câu 8: Nguồn gốc gây ô nhiễm sinh học chủ yếu do các chất thải như
A. Phân, rác, nước thải sinh hoạt
B. Nước thải sinh hoạt, nước thải từ các bệnh viện
C. Xác chết của các sinh vật, nước thải từ các bệnh viện
D. Phân, rác, nước thải sinh hoạt, xác chết sinh vật, nước thải từ các bệnh viện
Câu 9: Các chất bảo vệ thực vật và các chất độc hóa học thường được tích tụ ở đâu?
A. Đất, nước
B. Nước, không khí
C. Không khí, đất
D. Đất, nước, không khí và trong cơ thể sinh vật
Câu 10: Khắc phục ô nhiễm hoá chất bảo vệ thực vật gồm các biện pháp nào?
A. Biện pháp sinh học và biện pháp canh tác
B. Biện pháp canh tác, bón phân
C. Bón phân, biện pháp sinh học
D. Biện pháp sinh học, biện pháp canh tác, bón phân hợp lí .
Câu 11: Thuốc bảo vệ thực vật gồm các loại:
A. Thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ
B. Thuốc diệt cỏ, thuốc diệt nấm gây hại
C. Thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm gây hại
D. Thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, thuốc diệt nấm gây hại
Câu 12. Ô nhiễm môi trường dẫn đến hậu quả nào sau đây:
A. Ảnh hưởng xấu đến quá trình sản xuất
B. Sự suy giảm sức khoẻ và mức sống của con người
C. Sự tổn thất nguồn tài nguyên dự trữ
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 13. Yếu tố gây ô nhiễm môi trường nào dưới đây là do các hoạt động công nghiệp và sinh hoạt của con người tạo ra?
A. Các khí độc hại như NO2, SO2, CO2....
B. Các chất hoá học trên đồng ruộng
C. Chất thải hữu cơ như thực phẩm hư hỏng, phân động vật.
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 14. Các khí thải trong không khí chủ yếu có nguồn gốc từ:
A. Hoạt động hô hấp của động vật và con người
B. Quá trình đốt cháy các nhiên liệu
C. Hoạt động quang hợp của cây xanh
D. Quá trình phân giải xác hữu cơ của vi khuẩn
Câu 15. Yếu tố nào sau đây không phải là các tác nhân hoá học gây ô nhiễm môi trường?
A. Lạm dụng thuốc diệt cỏ trong bảo vệ cây trồng
B. Dùng quá nhiều thuốc trừ sâu so với nhu cầu cần thiét trên đồng ruộng
C. Các khí thải từ các nhà máy công nghiệp
D. Các tiếng ồn quá mức do xe cộ và các phương tiện giao thông khác
Câu 16. Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến ô nhiễm nguồn nước?
A. Nước thải không được xử lí
B. Khí thải của các phương tiện giao thông
C. Tiếng ồn của các loại động cơ
D. Động đất
Câu 17. Hiện tượng nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường?
A. Khí thải công nghiệp, rác thải sinh hoạt
B. Nước thải công nghiệp, khí thải của các loại xe
C. Tiếng ồn của các loại động cơ
D. Trồng rau sạch, sử dụng phân vi sinh
Câu 18. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Con người hoàn toàn có khả năng hạn chế ô nhiễm môi trường
B. Trách nhiệm của chúng ta là phải góp phần bảo vệ môi trường sống cho chính mình và cho các thế hệ mai sau
C. Con người không có khả năng hạn chế ô nhiễm môi trường
D. Nâng cao ý thức của con người trong việc phòng chống ô nhiễm môi trường là biện pháp quan trọng nhất để hạn chế ô nhiễm môi trường
Câu 19. Chọn từ phù hợp trong số những từ cho sẵn và điền vào chỗ trống trong câu sau: “ Có nhiều nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường, nhưng nguyên nhân chủ yếu là do hoạt động của……gây ra”.
A. động vật
B. thực vật
C. con người
D. vi sinh vật
Câu 20. Chọn từ phù hợp trong số những từ cho sẵn và điền vào chỗ trống trong câu sau: “ Ngoài việc gây tác hại tới đời sống của con người và các sinh vật khác, tạo điều kiện cho các vi sinh vật gây bệnh phát triển, ô nhiễm môitrường còn góp phần làm………..các hệ sinh thái, môi trường sống của con người và sinh vật.”
A. phát triển
B. ổn định
C. suy thoái
D. Cân bằng
Câu 21.Chọn từ, cụm từ phù hợp trong số những từ, cum từ cho sẵn và điền vào chỗ trống trong câu sau: “Quá trình đốt cháy nhiên liệu như củi, than, dầu mỏ, khí đốt trong công nghiệp, giao thông vận tải và đun nấu trong gia đình đã thải vào không khí nhiều loại khí……..cho đời sống con người và các sinh vật”.
A. Độc hại
B. Không độc hại
C. Có lợi
D. Rất có lợi
Câu 22.Chọn từ, cụm từ phù hợp trong số những từ, cum từ cho sẵn và điền vào chỗ trống trong câu sau: “ Các loại thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, diệt nấm dùng trong nông nghiệp, khi sử dụng………và dùng quá liều lượng sẽ có tác động bất lợi tới toàn bộ hệ sinh thái và ảnh hưởng tới sức khoẻ của con người”.
A.đúng cách
B. không đúng cách
C. hợp lí
D. phù hợp
Câu 23. Chọn từ, cụm từ phù hợp trong số những từ, cum từ cho sẵn và điền vào chỗ trống trong câu sau: “ Tác động lớn nhất của con người tới môi trường tự nhiên là phá huỷ………….., từ đó gây ra những hậu quả như: xói mòn và thoái hoá đất, hạn hán và lũ lụt”
A.môi trường biển
B.thảm thực vật
C.đất
D. cầu, ống
Câu 24. Nguyên nhân nào sau đây không gây ô nhiễm không khí?
A.Cháy rừng
B.Khí thải do sản xuất công nghiệp, do hoạt động của phương tiện giao thông
C.Quang hợp ở cây xanh
D.Đun nấu trong gia đình
Câu 25. Trồng cây gây rừng có tác dụng gì, đáp án sai?
A.Phục hồi “lá phổi xanh của Trái đất” đã bị tàn phá, chống hạn hán
B.Phục hồi chỗ ở cho nhiều loài sinh vật
C.Phục hồi nguồn nước ngầm, chống xói mòn và thoái hoá đất
D.Tất cả đáp án trên đều đúng
Câu 26. Đâu là ngày môi trường thế giới?
A.Ngày 7 tháng 8
B.Ngày 5 tháng 6
C.Ngày 6 tháng 2
D.Ngày 2 tháng 7
Câu 27. Những nguồn năng lượng như: năng lượng gió, năng lượng mặt trời… thuộc dạng tài nguyên thiên nhiên nào?
A. Tài nguyên tái sinh.
B. Tài nguyên không tái sinh.
C. Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu.
D. Tài nguyên sinh vật.
Câu 28. Chấp hành luật Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của ai?
A. Học sinh.
B. Tất cả mọi người.
C. Người cao tuổi.
D. Giáo viên.
Câu 29. Nhận định nào sau đây không đúng?
A. Đốt rừng gây mất cân bằng sinh thái.
B. Bón phân hợp lí và hợp vệ sinh giúp hạn chế ô nhiễm môi trường.
C. Trồng rừng tạo nơi ở cho nhiều loài sinh vật.
D. Rừng là tài nguyên tái sinh nên có thể khai thác bừa bãi.
Câu 30. Biện pháp nào sau đây không giúp bảo vệ tài nguyên rừng?
A. Đốt rừng làm nương rẫy.
B. Động viên nhân dân trồng rừng.
C. Cấm chặt phá rừng, đốt rừng.
D. Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia.
Câu 31: Câu ca dao, tục ngữ thể hiện tình yêu thương con người.
A. Thương người như thể thương thân
B. Lá lành đùm lá rách
C. Kính lão đắc thọ
D. A, B, C
Câu 32. Câu tục ngữ: “Bầu ơi thương lấy bí cùng/Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn” nói đến điều gì?
A. Tinh thần đoàn kết.
B. Lòng yêu thương con người.
C. Tinh thần yêu nước.
D. Đức tính tiết kiệm.
Câu 33: Yêu thương con người sẽ nhận được điều gì?
A. Mọi người yêu quý và kính trọng.
B. Mọi người kính nể và yêu quý.
C. Mọi người coi thường.
D. Mọi người xa lánh.
Câu 34: Trên đường đi học, em thấy bạn cùng trường bị xe hỏng phải dắt bộ, trong khi đó chỉ còn 15 phút nữa là vào lớp. Trong tình huống này em sẽ làm gì?
A. Phóng xe thật nhanh đến trường không sẽ muộn học.
B. Coi như không biết vì không liên quan đến mình.
C. Đèo bạn mang xe đi sửa sau đó đèo bạn đến trường.
D. Trêu tức bạn.
Câu 35: Hành động nào là biểu hiện của yêu thương con người?
A. Khuyên góp quần áo cho học sinh vùng cao.
B. Gặt lúa giúp gia đình người già.
C. Tặng chăn ấm cho gia đình nghèo trong thôn.
D. Cả A, B, C.
Câu 36: Hành động đưa người già sang đường thể hiện điều gì?
A. Đức tính chăm chỉ, cần cù.
B. Đức tính tiết kiệm.
C. Tinh thần kỷ luật.
D. Lòng yêu thương con người.
Câu 37: Hành động nào là biểu hiện không yêu thương con người?
A. Đánh chửi bố mẹ.
B. Đánh thầy giáo.
C. Đánh bạn cùng lớp vì không cho chép bài.
D. Cả A, B, C.
Câu 38: Yêu thương con người là gì?
A. Quan tâm người khác.
B. Giúp đỡ người khác.
C. Làm những điều tốt đẹp cho người khác.
D. Cả A, B, C.
Câu 39: Yêu thương con người sẽ nhận được điều gì?
A. Mọi người yêu quý và kính trọng.
B. Mọi người kính nể và yêu quý.
C. Mọi người coi thường.
D. Mọi người xa lánh.
Câu 40: Lòng yêu thương con người:
A. Xuất phát từ tấm lòng, chân thành, vô tư, trong sáng.
B. Xuất phát từ mục đích
C. Hạ thấp giá trị con người
D. Làm những điều có hại cho người khác
