wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN NGÀY 1 (5/5)

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Chu kì dao động điều hòa là

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s

b)

Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

c)

Khoảng  thời  gian  ngắn  nhất  để  vật  trở  lại  vị  trí  ban  đầu.

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật lặp lại trạng thái dao động.

2.

Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

a)

cùng biên độ

b)

cùng pha ban đầu

c)

cùng chu kì

d)

cùng pha dao động

3.

Cho vật dao động điều hòa.Vận tốc đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí

a)

biên

b)

cân bằng

c)

cân bằng theo chiều dương

d)

cân bằng theo chiều âm

4.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

chậm dần

5.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 3cm. Vật dao động trên đoạn thẳng dài

a)

12 cm

b)

9 cm

c)

6 cm

d)

3 cm

6.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = – 5cos(5πt – π/6) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là

a)

A = – 5 cm và φ = – π/6 rad

b)

A = 5 cm và φ = – π/6 rad.

c)

A = 5 cm và φ = 5π/6 rad.    

d)

A = 5 cm và φ = π/3 rad.

7.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(4πt + π/3) cm. Chu kỳ và tần số dao động của vật là

a)

T = 2 (s) và f = 0,5 Hz

b)

T = 0,5 (s) và f = 2 Hz

c)

T = 0,25 (s) và f = 4 Hz

d)

T = 4 (s) và f = 0,5 Hz.

8.

Trong mạch dao động, dòng điện trong mạch có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Tần số rất lớn

b)

Cường độ rất lớn

c)

Năng lượng rất lớn

d)

Chu kì rất lớn

9.

Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây ?

a)

Hiện tượng cộng hưởng điện

b)

Hiện tượng từ hoá.

c)

Hiện tượng cảm ứng điện từ

d)

Hiện tượng tự cảm. 

10.

Một tụ điện có điện dung là 0,2mF . Để mạch có tần số dao động riêng 500Hz thì hệ số tự cảm L phải có giá trị bằng bao nhiêu ? Lấy π2=10\pi^2=10         

a)

1 mH

b)

0,5 mH

c)

0,4 mH

d)

0,3mH

11.

Một mạch dao động gồm một tụ 20nF và một cuộn cảm 8 μ\mu  H, điện trở không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là U0 = 1,5V. Tính cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua trong mạch.

a)

43 mA

b)

73 mA

c)

53 mA

d)

63 mA

12.

Hiện tượng nhiễu xạ và giao thoa ánh sáng chứng tỏ ánh sáng

a)

có tính chất hạt.

b)

là sóng dọc.

c)

có tính chất sóng

d)

luôn truyền thẳng

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

b)

Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

c)

Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.

d)

Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng.

14.

Chiếu chùm sáng trắng song song vào cạnh lăng kính có góc chiết quang 80, dưới góc tới i nhỏ. Màn cách lăng kính một đoạn 1m. Biết nđ = 1,61 và nt = 1,68. Bề rộng quang phổ trên màn là

a)

0,98 cm

b)

0,49 cm

c)

0,58 cm

d)

0,29 cm

15.

Sắp xếp theo thứ tự có bước sóng giảm dần

a)

Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại , ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X

b)

Sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.

c)

Tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, sóng vô tuyến.

d)

Sóng vô tuyến, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.

16.

Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ\lambda  . Người ta đo được khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp trên màn là 6 mm. Tính khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 8 ở cùng phía với nhau so với vân sáng chính giữa

a)

4,2 mm

b)

7 mm

c)

8,4 mm

d)

6 mm

17.

Biết công thoát của kim loại là 4,14 eV. Giới hạn quang điện là

a)

0,5 μm\mu m  

b)

0,26 μm\mu m  

c)

0,3 μm\mu m  

d)

0,35 μm\mu m  

18.

Một nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 662,5 nm với công suất phát sáng là 1,5.10-4 W. Lấy h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Số phôtôn được nguồn phát ra trong 1 s là

a)

5.1014.

b)

6.1014.

c)

4.1014.

d)

3.1014.

19.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn.

b)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

c)

Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.

d)

Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s.

20.

Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì

a)

điện tích âm của lá kẽm mất đi.

b)

tấm kẽm sẽ trung hoà về điện.

c)

điện tích của tấm kẽm không thay đổi.

d)

tấm kẽm tích điện dương.

21.

Biết NA = 6,02.1023mol-1. Tính số nơtron trong 59,5g U (A=238; Z=92)

a)

219,73.1021 hạt

b)

219,73.1022 hạt

c)

219,73.1023 hạt          

d)

219,73.1024 hạt

22.

Hạt nhân  Co (60;27) có cấu tạo gồm:

a)

33 prôton và 27 nơtron;

b)

27 prôton  và 60 nơtron

c)

27 prôton và 33 nơtron

d)

33 prôton và 27 nơtron

23.

Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là

a)

lực tĩnh điện

b)

lực hấp dẫn

c)

lực từ

d)

lực tương tác mạnh

24.

Cho phản ứng hạt nhân . Tính năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 1 gam khí heli.

a)

4,24.1010 (J).

b)

4,24.1012 (J).   

c)

4,24.1013 (J). 

d)

4,24.1011 (J).

25.

Hạt nhân đơteri có khối lượng 2,0136u. Biết khối lượng của prôton là 1,0073u và khối lượng của nơtron là 1,0087u. Năng lượng liên kết của hạt nhân là

a)

0,67MeV

b)

1,86MeV

c)

2,02MeV

d)

2,23MeV