wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí 8_Ôn tập cuối HK2

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao trong chất rắn không xảy ra đối lưu?

a)

Vì khối lượng riêng của chất rắn thường rất lớn.

b)

Vì các phân tử của chất rắn liên kết với nhau rất chặt, chúng không thể di chuyển thành dòng được.

c)

Vì nhiệt độ của chất rắn thường không lớn lắm.

d)

Vì các phân tử trong chất rắn không chuyển động.

2.

Bức xạ nhiệt là:

a)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng.

b)

Sự truyền nhiệt qua không khí.

c)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi theo đường gấp khúc.

d)

Sự truyền nhiệt qua chất rắn.

3.

Năng lượng Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách nào?

a)

Bằng sự dẫn nhiệt qua không khí.

b)

Bằng bức xạ nhiệt.

c)

Bằng sự đối lưu.

d)

Bằng một hình thức khác.

4.

Trong các cách sắp xếp vật liệu dẫn nhiệt từ tốt đến kém sau đây, cách nào đúng?

a)

Đồng; không khí; nước.

b)

Đồng; nước; không khí.

c)

Nước; đồng; không khí.

d)

Không khí; đồng; nước.

5.

 Đối lưu là sự truyền nhiệt xảy ra chủ yếu ở chất nào?

a)

Khí và rắn.

b)

Lỏng và rắn.

c)

Lỏng và khí.

d)

Rắn.

6.

Chọn phương án sai.

a)

Nhiệt lượng của vật phụ thuộc vào khối lượng,độ tăng nhiệt độ và nhiệt dung riêng của vật.

b)

Khối lượng của vật càng lớn thì nhiệt lượng của vật thu vào càng lớn.

c)

Độ tăng nhiệt độ của vật càng lớn thì nhiệt lượng của vật thu vào càng nhỏ.

d)

Cùng một khối lượng và độ tăng nhiệt độ như nhau,vật nào có nhiệt dung riêng lớn hơn thì nhiệt lượng thu vào để vật nóng lên lớn hơn.

7.

Điều nào sau đây đúng với nguyên lý truyền nhiệt:

a)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

b)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

c)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng cao hơn sang vật có nhiệt dung riêng thấp hơn.

d)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng thấp hơn sang vật có có nhiệt dung riêng cao hơn.

8.

Hiện tượng khuếch tán là:

a)

Hiện tượng các nguyên tử, phân tử của các chất tự hòa lẫn vào nhau.

b)

Hiện tượng các nguyên tử, phân tử của các chất nằm riêng biệt tách rời nhau.

c)

Hiện tượng khi đổ nước vào cốc.

d)

Hiện tượng cầu vồng.

9.

Các chất được cấu tạo từ:

a)

Tế bào.

b)

Hợp chất.

c)

Các nguyên tử, phân tử.

d)

Các mô.

10.

Nung nóng cục sắt bỏ vào chậu nước lạnh, cục sắt nguội đi và nước nóng lên. Trong quá trình này có sự chuyển hóa năng lượng:

a)

Từ cơ năng sang nhiệt năng.

b)

Từ cơ năng sang nhiệt năng.

c)

Từ nhiệt năng sang nhiệt năng.

d)

Từ nhiệt năng sang cơ năng.

11.

Tính chất nào sau đây không phải là của nguyên tử, phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên.

c)

Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.

12.

Biểu thức tính công suất là:

a)

P = A.t

b)

P = A/t

c)

P = t/A

d)

P = At

13.

Công thức tính công cơ học là:

a)

A = F.s

b)

F = A/s

c)

A = F/s

d)

A = F.t

14.

Trong những trường hợp dưới đây, trường hợp nào không có công cơ học?

a)

Hòn bi đang chuyển động thẳng đều trên mặt sàn nằm ngang coi như tuyệt đối nhẵn.

b)

Một người đang kéo một vật chuyển động.

c)

Một lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.

d)

Máy xúc đất đang làm việc.

15.

Thả một miếng sắt nung nóng vào cốc nước lạnh thì:

a)

Nhiệt năng của miếng sắt giảm.

b)

Nhiệt năng của miếng sắt tăng.

c)

Nhiệt năng của miếng sắt không thay đổi.

d)

Nhiệt năng của nước giảm.

16.

Một miếng nhôm có khối lượng 3kg đang ở nhiệt độ 300C. Tính nhiệt lượng cần truyền để miếng nhôm tăng lên đến 900C. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/kg.K

a)

15840J

b)

158400J

c)

154800J

d)

154880J

17.

Thả một quả cầu nhôm khối lượng 0,2 kg được đun nóng tới 120°C vào một cốc nước ở 30°C. Sau một thời gian, nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng 45°C. Coi quả cầu và nước chỉ truyền nhiệt cho nhau. Biết nhiệt dung riêng của nhôm và nước là 880 J/kg.K, 4200 J/kg.K.

a. Tính nhiệt lượng tỏa ra của quả cầu nhôm?

b. Tính khối lượng của nước?

a)

a. == 12300kJ

b. == 0,2 kg

b)

a. == 13200 J

b. \approx 0,2095... kg

c)

a. == 13200 kJ

b. == 0,2095... kg

d)

a. == 13200 J

b. \approx 0,2 kg

18.

Tính nhiệt lượng cần truyền để 2kg nước đang ở nhiệt độ 200C tăng lên đến 800C. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K.

a)

54000J

b)

50400J

c)

540000J

d)

504000J

19.

Q=m.c.Δt=m.c.(t2t1)Q=m.c.\Delta t=m.c.\left(t_2-t_1\right)  

Trong đó Δt\Delta t  là ?

(a)  

20.

Q=m.c.Δt=m.c.(t2t1)Q=m.c.Δt=m.c.(t_2​−t_1​)

Trong đó Q, m, c lần lượt là ?

a)

-Nhiệt lượng

-Khối lượng của vật

-Nhiệt dung riêng

b)

-Nhiệt dung riêng

-Độ tăng nhiệt độ

-Nhiệt lượng

c)

-Nhiệt độ lúc sau

-Khối lượng của vật

-Nhiệt dung riêng