wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhập môn Việt Ngữ

Total questions: 15

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

 Trong cơ cấu các thành phần nghĩa của từ thì thành phần nghĩa ngữ dụng là:

a)

Là mối quan hệ của từ và người sử dụng nó

b)

Là mối quan hệ giữa từ và từ khác trong hệ thống từ vựng

c)

Là mối quan hệ của từ với ý

d)

Là mối quan hệ giữa từ và đối tượng mà từ biểu thị

2.

Thành phần nghĩa thể hiện sự quy chiếu của từ vào sự vật (hoặc hiện tượng, thuộc tính, hành động...) mà nó làm tên gọi được gọi là:

a)

Nghĩa biểu vật

b)

Nghĩa biểu niệm

c)

Nghĩa ngữ dụng

d)

Nghĩa cấu trúc

3.

Hai thành tố nghĩa không thể thiếu trong cơ cấu nghĩa của 1 từ là:

a)

Nghĩa biểu vật và nghĩa ngữ dụng

b)

Nghĩa biểu niệm và nghĩa cấu trúc

c)

Nghĩa biểu vật và nghĩa biểu niệm

d)

Nghĩa cấu trúc và nghĩa ngữ dụng

4.

Nghĩa tự do và nghĩa hạn chế của từ đa nghĩa là lưỡng phân nghĩa được phân loại dựa trên tiêu chí:

a)

Nghĩa đang xét đã nằm trong cơ cấu chung ổn định của nghĩa từ hay chưa

b)

Mối quan hệ định danh giữa từ và đối tượng

c)

Nguồn gốc của nghĩa

d)

Mối liên hệ giữa từ với đối tượng và khả năng bộc lộ của nghĩa trong từng hoàn cảnh khác nhau

5.

Trong câu “Ông đang cố giữ cái chân giám đốc” thì từ “chân” là nghĩa:

a)

Nghĩa thường trực

b)

Nghĩa phái sinh

c)

Nghĩa tự do

d)

Nghĩa hạn chế

6.

 “Cánh buồm, cánh quạt, mũi đất, mũi tiến công” được chuyển nghĩa theo phương thức ẩn dụ nào sau đây?

a)

Cách thức

b)

Phẩm chất

c)

Hình thức

d)

Chuyển đổi cảm giác

7.

Thành phố đang mong chờ thành công của cải cách hành chính thì “thành phố” thuộc kiểu chuyển nghĩa nào sau đây?

a)

Hoán dụ

b)

Ẩn dụ

c)

So sánh

d)

Nhân hóa

8.

“Anh toàn rót những lời đường mật vào tai tôi” thì “lời đường mật” thuộc kiểu chuyển nghĩa nào sau đây?

a)

Hoán dụ

b)

Ẩn dụ

c)

So sánh

d)

Nhân hóa

9.

“Con ngựa đá con ngựa đá”, 2 từ “đá” trong câu là thuộc loại từ gì?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ trái nghĩa

c)

Từ đồng nghĩa

d)

Từ nhiều nghĩa

10.

Hiện tượng đồng âm “ngáy” trong câu ca dao thuộc kiểu đồng âm:

"Ăn cơm cáy thì ngáy o o

Ăn cơm thịt bò thì lo ngay ngáy"

a)

Đồng âm từ vựng

b)

Đồng âm từ vựng – ngữ pháp

c)

Đồng âm từ với tiếng

d)

Đồng âm từ với từ

11.

Từ trái nghĩa là:

a)

Những từ có một số nghĩa biểu thị những đặc điểm, thuộc tính khác nhau của một đối tượng

b)

Những từ trùng nhau về hình thức ngữ âm nhưng khác nhau về nghĩa.

c)

Những từ tương đồng với nhau về nghĩa, khác nhau về âm thanh và có phân biệt với nhau về sắc thái ngữ nghĩa hoặc sắc thái phong cách.

d)

Những từ có nghĩa đối lập nhau trong mối quan hệ tương liên. Chúng khác nhau về ngữ âm và phản ánh những khái niệm tương phản về logic

12.

Các trường hợp đồng nghĩa: đàn bà - phụ nữ, kỷ - ghế, ghi đông - tay lái, cân - kilogram, phi cơ - máy bay được hình thành từ con đường:

a)

Sự chuyển đổi từ loại

b)

Tiếp thu, vay mượn từ các ngôn ngữ khác

c)

Sự tách biệt nghĩa của từ đa nghĩa

d)

Là từ bản ngữ, không tìm được lý do hình thành

13.

Từ “xuân” trong câu thơ “Xuân này kháng chiến đã năm xuân” (Hồ Chủ Tịch, Thơ chúc tết – 1951) thuộc loại nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ trái nghĩa

d)

Từ đa nghĩa

14.

Từ đồng nghĩa là?

a)

Những từ tương đồng về nghĩa

b)

Từ tương đồng về âm

c)

Từ tương đồng về nghĩa

d)

Những từ tương đồng về tiếng

15.

Bước đầu tiên để phân tích nghĩa theo ngữ cảnh là gì?

a)

Phân loại ngữ cảnh

b)

Tập hợp ngữ cảnh

c)

Phân tích nghĩa

d)

Phân tích ngữ âm