NEW
Font size
WorksheetsGDCD bai 4
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Câu 1: Thời gian làm việc của người cao tuổi được quy định trong luật lao động là:
A. Không được quá 4 giờ một ngày hoặc 24 giờ một tuần.
B. Không được quá 5 giờ một ngày hoặc 30 giờ một tuần.
C. Không được quá 6 giờ một ngày hoặc 24 giờ một tuần.
D. Không được quá 7 giờ một ngày hoặc 42 giờ một tuần.
Câu 2: Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng trong lao động:
A. Cùng thực hiện đúng nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước
B. Tự do lựa chọn các hình thức kinh doanh
C. Có cơ hội như nhau trong tiếp cận việc làm
D. Tự chủ trong kinh doanh để nâng cao hiệu quả cạnh tranh.
Câu 3: Chủ thể của hợp đồng lao động là:
A. Người lao động và đại diện người lao động.
B. Người lao động và người sử dụng lao động.
C. Đại diện người lao động và người sử dụng lao động.
D. Đại diẹn người lao động và công nhân.
Câu 4: Đối với lao động nữ, người sử dụng lao động có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động khi người lao động nữ:
A. Kết hôn
B. Nghỉ việc không lí do
C. Nuôi con dưới 12 tháng tuổi
D. Có thai
Câu 5. Theo quy định của Bộ luật lao động, người lao động ít nhất phải đủ:
A. 18 tuổi
B. 15 tuổi
C. 16 tuổi
D. 14 tuổi
Câu 6: Loại hợp đồng nào phổ biến nhất trong sinh hoạt hàng ngày của công dân?
A. Hợp đồng mua bán
B. Hợp đồng lao động
C. Hợp đồng dân sự
D. Hợp đồng vay mượn
Câu 7. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động nghĩa là mọi người đều
A. có quyển quyết định nghề nghiệp phù hợp với khả năng.
B. có quyền làm việc theo sở thích của mình.
C. có quyển làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp.
D. được đối xử ngang nhau không phân biệt về giới tính, tuổi tác.
Câu 8. Bình đẳng trong lao động không bao gồm nội dung nào dưới đây ?
A. Bình đẳng về hưởng lương giữa người lao động giỏi và lao động kém.
B. Bình đẳng thực hiện quyền lao động.
C. Bình đẳng trong giao kết hợp đông lao động.
D. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
Câu 9. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động?
A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
B. Không trái quy định của pháp luật.
C. Dân chủ, tự giác, tự do.
D. Thực hiện giao kết trực tiếp
Câu 10. Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc nào?
A. Bình đăng, tự do, bác ái.
B. Dân chủ, văn minh, tiến bộ.
C. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
D. Công bằng, dân chủ, văn minh.
Câu 11: Lan tốt nghiệp kỹ sư cơ khí nhưng do là nữ nên đi bất cứ xí nghiệp nào Lan cũng không được nhận. Biểu hiện trên đã vi phạm nội dung nào dưới đây?
A. Công dân bình đẳng trong tự do lựa chọn việc làm.
B. Công dân bình đẳng trong thực hiện quyên lao động.
C. Công dân bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
D. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
Câu 12: Bình đẳng trong lao động không bao gồm nội dung nào sau đây?
A. Bình đẳng về thu nhập trong lao động.
B. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.
C. Bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
D. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
Câu 13: Quyền của công dân được tự do sử dụng sức lao động của mình trong việc tìm kiếm, lựa chọn việc làm, có quyền làm việc cho bất kì người sử dụng lao động nào và ở bất cứ nơi nào mà pháp luật không cấm nhằm mang lại lợi ích cho bản thân, gia đình và lợi ích cho xã hội được gọi là:
A. Quyền lao động.
B. Tự do sử dụng lao động.
C. Quyền làm việc.
D. Tự do lựa chọn việc làm.
Câu 14: Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc tự do, tự nguyện, bình đẳng là biểu hiện của bình đẳng
A. trong giao kết hợp đồng lao động.
B. trong tìm kiếm việc làm.
C. trong việc tự do sử dụng sức lao động.
D. về quyền có việc làm.
Câu 15: Anh Nam ký kết hợp đồng lao động với công ty A với chức năng, nhiệm vụ nhân viên kinh doanh. Sau đó công ty A lại bố trí cho anh Nam công việc vệ sinh dọn dẹp văn phòng. Công ty A đã vi phạm nội dung nào dưới đây?
A. Công dân bình đẳng trong tự do lựa chọn việc làm.
B. Công dân bình đẳng trong thực hiện quyên lao động.
C. Công dân bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động.
D. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
Câu 16: Mọi người đều có quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp phù hợp với khả năng của mình, không bị phân biệt đối xử về giới tính, dân tộc, tín ngưỡng, tôn giáo, nguồn gốc gia đình, thành phần kinh tế được hiểu là công dân bình đẳng trong
A. Khả năng lao động.
B. Thực hiện nghĩa vụ lao động.
C. Thực hiện quyền lao động.
D. Lựa chọn việc làm và nghề nghiệp.
Câu 17: Quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ được thể hiện:
A. Người sử dụng lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động vì lý do lao động nữ nghỉ sinh con.
B. Người sử dụng lao động có quyền sa thải lao động nữ vì lý do mang thai.
C. Lao động nam được ưu tiên về độ tuổi, tiêu chuẩn khi tuyển dụng.
D. Người sử dụng lao động không được sa thải đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động với nữ vì lý do nghỉ thai sản.
Câu 18: Để có tiền tiêu sài, bố L bắt L( 13 tuổi) phải nghỉ học để vào làm việc tại quán karaoke X. Vì khá là cao ráo và xinh đẹp nên L thường xuyên được ông chủ cho đi tiếp khách và được trả rất nhiều tiền. Một lần L đã bị H ép L sử dụng ma túy. Biết được điều này, bố L đã thuê D đến đập phá nhà H và tung tin quán X chứa chấp gái mại dâm. Hành vi của ai vi phạm quyền bình đẳng trong lao động ?
A. Chủ quán X và H.
B. L và bố L.
C. Bạn L.
D. Chủ quán X, bố L.
Câu 19: Chị A được giám đốc công ty khai thác than Z nhận vào làm nhân viên hành chính. Sau đó, giám đốc điều động chị vào làm trong hầm lò và kí thêm phụ lục hợp đồng thỏa thuận trả lương ở mức cao nên chị đã đồng ý. Nhưng sáu tháng sau chị không nhận được tiền lương tăng thêm. Giám đốc đã vi phạm nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong lao động?
A. Áp dụng chế độ ưu tiên.
B. Giao kết hợp đồng lao động.
C. Thay đổi cơ cấu tuyển dụng.
D. Tạo cơ hội tham gia quản lí.
1. Chủ thể của hợp đồng lao động là:
A. Người lao động và đại diện người lao động.
B. Người lao động và người sử dụng lao động.
C. Đại diện người lao động và người sử dụng lao động.
D. Đại diện người lao động và công nhân.
2. Đối với lao động nữ, người sử dụng lao động có thể đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động khi người lao động nữ:
A. Kết hôn
B. Nghỉ việc không lí do
C. Nuôi con dưới 12 tháng tuổi
D. Có thai
3. Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động?
A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
B. Không trái quy định của pháp luật.
C. Dân chủ, tự giác, tự do.
D. Thực hiện giao kết trực tiếp
Bình đẳng giữa cha mẹ và con có nghĩa là
cha mẹ khôn phân biệt đối xử giữa các con.
cha mẹ có quyền yêu thương con gái hơn con trai.
cha mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho con trai.
cha mẹ yêu thương, chăm sóc con đẻ hơn con nuôi.
Bình đẳng trong quan hệ thân nhân giữa vợ và chồng được thể hiện ở nội dung nào dưới đây ?
Vợ chồng tôn trọng và giữ gìn danh dự, nhân phẩm, uy tín của nhau.
Người vợ có quyền quyết định về việc nuôi dạy con.
Vợ chồng có quyền cùng nhau quyết định về kinh tế trong gia đình.
Người vợ cần làm công việc của gia đình nhiều hơn chồng để tạo điều kiện cho chồng phát triển.
Quyền bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là
doanh nghiệp tư nhân bình đẳng với doanh nghiệp nhà nước.
các doanh nghiệp đều được hưởng miễn giảm thuế như nhau.
doanh nghiệp nhà nước được ưu tiên hơn các doanh nghiệp khác.
mọi doanh nghiệp đều được kinh doanh các mặt hàng như nhau.
Vợ chồng giữ gìn danh dự, nhân phẩm và uy tín của nhau là biểu hiện trong quan hệ nào dưới đây ?
Quan hệ thân nhân.
Quan hệ tài sản.
Quan hệ hợp tác.
Quan hệ tinh thần.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện bình đẳng giữa cha mẹ và con ?
Cha mẹ cần tạo điều kiện học tập tốt cho cả con trai và con gái.
Cha mẹ cần quan tâm, chăm sóc con đẻ như con nuôi.
Cha mẹ cần tôn trọng ý kiến của con.
Cha mẹ có quyền yêu con gái hơn con trai.
Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động có nghĩa là
mọi người đều có quyền tự do lựa chọn việc làm phù hơp với khả năng của mình.
mọi người đều có quyền lựa chọn nghề và không cần đáp ứng yêu cầu nào.
mọi người đều có quyền làm việc hoặc nghỉ việc trong cơ quan theo sở thích của mình.
mọi người đều có quyền được nhận lương như nhau.
Ý kiến nào dưới đây là đúng về quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con ?
Cha mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho con trai học tập, phát triển.
Cha mẹ không được phân biệt đối xử giữa các con.
Cha mẹ cần quan tâm, chăm sóc con đẻ hơn con nuôi.
Cha mẹ được quyền quyết định việc lựa chọn trường, chọn ngành học cho con.
Nội dung nào dưới đây không phải là bình đẳng trong hôn nhân và gia đình ?
Bình đẳng giữa những người trong họ hàng.
Bình đẳng giữa vợ và chồng.
Bình đẳng giữa cha mẹ và con.
Bình đẳng giữa anh, chị, em.
Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về chủ động tìm kiếm thị trường, khách hàng và ký kết hợp đồng là biểu hiện của bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây ?
Bình đẳng trong kinh doanh.
Bình đẳng trong quan hệ thị trường.
Bình đẳng trong tìm kiếm khách hàng.
Bình đẳng trong quản lý kinh doanh.
Mọi doanh nghiệp đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh là thể hiện quyền bình đẳng
trong kinh doanh.
trong lao động.
trong tài chính.
trong tổ chức.
Bình đẳng giữa cha mẹ và con có nghĩa là
cha mẹ khôn phân biệt đối xử giữa các con.
cha mẹ có quyền yêu thương con gái hơn con trai.
cha mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho con trai.
cha mẹ yêu thương, chăm sóc con đẻ hơn con nuôi.
Bình đẳng trong quan hệ thân nhân giữa vợ và chồng được thể hiện ở nội dung nào dưới đây ?
Vợ chồng tôn trọng và giữ gìn danh dự, nhân phẩm, uy tín của nhau.
Người vợ có quyền quyết định về việc nuôi dạy con.
Vợ chồng có quyền cùng nhau quyết định về kinh tế trong gia đình.
Người vợ cần làm công việc của gia đình nhiều hơn chồng để tạo điều kiện cho chồng phát triển.
Quyền bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là
doanh nghiệp tư nhân bình đẳng với doanh nghiệp nhà nước.
các doanh nghiệp đều được hưởng miễn giảm thuế như nhau.
doanh nghiệp nhà nước được ưu tiên hơn các doanh nghiệp khác.
mọi doanh nghiệp đều được kinh doanh các mặt hàng như nhau.
Vợ chồng giữ gìn danh dự, nhân phẩm và uy tín của nhau là biểu hiện trong quan hệ nào dưới đây ?
Quan hệ thân nhân.
Quan hệ tài sản.
Quan hệ hợp tác.
Quan hệ tinh thần.
Nội dung nào dưới đây không thể hiện bình đẳng giữa cha mẹ và con ?
Cha mẹ cần tạo điều kiện học tập tốt cho cả con trai và con gái.
Cha mẹ cần quan tâm, chăm sóc con đẻ như con nuôi.
Cha mẹ cần tôn trọng ý kiến của con.
Cha mẹ có quyền yêu con gái hơn con trai.
Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động có nghĩa là
mọi người đều có quyền tự do lựa chọn việc làm phù hơp với khả năng của mình.
mọi người đều có quyền lựa chọn nghề và không cần đáp ứng yêu cầu nào.
mọi người đều có quyền làm việc hoặc nghỉ việc trong cơ quan theo sở thích của mình.
mọi người đều có quyền được nhận lương như nhau.
Ý kiến nào dưới đây là đúng về quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con ?
Cha mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho con trai học tập, phát triển.
Cha mẹ không được phân biệt đối xử giữa các con.
Cha mẹ cần quan tâm, chăm sóc con đẻ hơn con nuôi.
Cha mẹ được quyền quyết định việc lựa chọn trường, chọn ngành học cho con.
Nội dung nào dưới đây không phải là bình đẳng trong hôn nhân và gia đình ?
Bình đẳng giữa những người trong họ hàng.
Bình đẳng giữa vợ và chồng.
Bình đẳng giữa cha mẹ và con.
Bình đẳng giữa anh, chị, em.
Mọi doanh nghiệp đều bình đẳng về chủ động tìm kiếm thị trường, khách hàng và ký kết hợp đồng là biểu hiện của bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây ?
Bình đẳng trong kinh doanh.
Bình đẳng trong quan hệ thị trường.
Bình đẳng trong tìm kiếm khách hàng.
Bình đẳng trong quản lý kinh doanh.
Mọi doanh nghiệp đều có quyền tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh là thể hiện quyền bình đẳng
trong kinh doanh.
trong lao động.
trong tài chính.
trong tổ chức.
