NEW
Font size
WorksheetsBài7
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Đặc điểm của thuốc nhỏ mắt
Sinh khả dụng không cao
Khó sử dụng
Hạn dùng ngắn
Tác dụng kéo dài
Tiêu chuẩn của dung môi dùng bào chế thuốc nhỏ mắt là
Khả năng hòa tan rộng
Có tác dụng dược lý riêng
Độ nhớt cao
Vô khuẩn
Chất phụ đặc trưng trong công tác thuốc nhỏ mắt
Chất màu
Chất sát khuẩn
Điều vị
Chất nhũ Hóa
Mục đích của việc sử dụng chất làm tăng độ nhớt trong công thức thuốc nhỏ mắt là
Kéo dài thời gian lưu của thuốc
Tăng tốc độ rửa trôi
Giảm tác dụng của thuốc
Bảo quản lâu hơn
Hệ đệm có tác dụng điều chỉnh ph đồng thời có tác dụng sắt thường dùng trong nhiều dung dịch thuốc nhỏ mắt
Citric/ citrat
Acetic/ acetat
Glutamic/glutamat
Boric/ borat
Chất có tác dụng hóa ion kim loại để bảo vệ được chất dễ bị oxi hóa trong công thức thuốc nhỏ mắt
Natri sulfil
Natri bisulfit
Natri metabisulfit
Natri edetat
Ưu tiên đầu tiên trong việc điều chỉnh ph của một thuốc nhỏ mắt
Không gây kích ứng mắt
Giảm độ tan của dược chất
Giữ cho dược chất ổn định
Để dược chất thấm tốt qua giác mạc
Hệ điện có tác dụng điều trị th đồng thời có tác dụng hiệp đồng chống oxy hóa thường dùng trong thuốc nhỏ mắt là
Citric/ citrat
Acetic/ acetat
Glutamic/ glutamat
Boric/ borat
Vai trò của axit boric trong công thức thuốc nhỏ mắt cloramphenicol là
Cloramphenicol 0,400 g
Acid boric 1,100 g
Natri tetraborat 0,200 g
Natri clorid 0,200 g
Thủy ngân phenyl borat 0,002 g
Nước pha tiêm vừa đủ 100,000 ml
Điều chỉnh PH
Đẳng trương
Bảo quản
Tạo độ nhớt
Vai trò của natri clorid trong công thức thuốc nhỏ mắt chloramphenicol là
Cloramphenicol 0,400 g
Acid boric 1,100 g
Natri tetraborat 0,200 g
Natri clorid 0,200 g
Thủy ngân phenyl borat 0,002 g
Nước pha tiêm vừa đủ 100,000 ml
Điều chỉnh PH
Đẳng trương
Bảo quản
Ổn định dung dịch
Vai trò của thủy ngân phenyl borat trong công thức thuốc nhỏ mắt cloramphenicol
Cloramphenicol 0,400 g
Acid boric 1,100 g
Natri tetraborat 0,200 g
Natri clorid 0,200 g
Thủy ngân phenyl borat 0,002 g
Nước pha tiêm vừa đủ 100,000 ml
Điều chỉnh PH
Chất nhũ Hóa
Làm tăng độ tan
Chất bảo quản
Vai trò của natri clorid trong công thức thuốc nhỏ mắt natri diclofenac là
Natri diclofenac
Dinatri edetat
Dinatri hydrophosphat
khan
Natri clorid
Benzalkonium clorid
Nước pha tiêm vđ
0,10g
0,05g
0,30g
0,45g
0,005g
100,00ml
Điều chỉnh PH
Đẳng trương
Bảo quản
Ổn định dung dịch
Vai trò của dinatri edetat trong công thức thuốc nhỏ mắt natri diclofenac
Natri diclofenac
Dinatri edetat
Dinatri hydrophosphat
khan
Natri clorid
Benzalkonium clorid
Nước pha tiêm vđ
0,10g
0,05g
0,30g
0,45g
0,005g
100,00ml
Tăng độ nhớt để ổn định dung dịch
Chống oxy hóa dược chất
Chất tạo màu và điều Hương
Hạn chế sự thủy phân của dược chất
Vai trò của dinatri hydrosphat khan trong công thức thuốc nhỏ mắt natri diclofenac
Natri diclofenac
Dinatri edetat
Dinatri hydrophosphat
khan
Natri clorid
Benzalkonium clorid
Nước pha tiêm vđ
0,10g
0,05g
0,30g
0,45g
0,005g
100,00ml
Tăng độ nhớt để ổn định dung dịch
Chống oxy hóa dược chất
Chất tạo màu và điều Hương
Điều chỉnh PH
Vai trò của benzalkonium clorid trong công thức thuốc nhỏ mắt natri diclofenac
Natri diclofenac
Dinatri edetat
Dinatri hydrophosphat
khan
Natri clorid
Benzalkonium clorid
Nước pha tiêm vđ
0,10g
0,05g
0,30g
0,45g
0,005g
100,00ml
Tăng độ nhớt để ổn định dung dịch
Chống oxi hóa dược chất
Chất tạo màu và điều Hương
Chất bảo quản
Trình bày phương pháp diệt khuẩn thuốc nhỏ mắt có được chất bền với nhiệt
Lọc với màng lọc có kích thước 0, 22mcm
Luộc sôi
Hấp ở nhiệt độ 120 độ c trong 20 phút
Sấy ở nhiệt độ 100 độ c trong 60 phút
Phương pháp tiệt khuẩn thuốc nhỏ mắt có dược chất không bền với nhiệt
Lọc với mặt Ngọc có kích thước 0,22 mcm
Luộc sôi
Hấp ở nhiệt độ 120 độ c trong hai mươi phút
Sấy ở nhiệt độ 100 độ c trong 60 phút
Phương pháp bào chế thuốc nhỏ mắt cloramphenicol trong công thức
Cloramphenicol 0,400 g
Acid boric 1,100 g
Natri tetraborat 0,200 g
Natri clorid 0,200 g
Thủy ngân phenyl borat 0,002 g
Nước pha tiêm vừa đủ 100,000 ml
Nhũ hóa trực tiếp
Hòa tan chạy vòng
Hòa tan hoàn toàn
Trộn đều đơn giản
Phương pháp bào chế thuốc nhỏ mắt prednisolone acetat có trong công thức sau
Prednisolon acetat (bột rất mịn) 1,0g
Benzalkonium clorid 0,01g
Dinatri edetat 0,01g
Hydroxypropyl methyl cellulose 0,5g
Polysorbat 80 0,01g
Natri clorid vđ đẳng trương
Natri hydroxyd hoặc acid hydroclorid vđ pH 6,8 – 7,2
Nước tinh khiết vđ 100ml.
Nhũ hóa trực tiếp
Hòa tan chạy vòng
Hòa tan hoàn toàn
Phân tán
Cấu trúc của thuốc nhỏ mắt prednisolon acetat có công thức sau
Prednisolon acetat (bột rất mịn) 1,0g
Benzalkonium clorid 0,01g
Dinatri edetat 0,01g
Hydroxypropyl methyl cellulose 0,5g
Polysorbat 80 0,01g
Natri clorid vđ đẳng trương
Natri hydroxyd hoặc acid hydroclorid vđ pH 6,8 – 7,2
Nước tinh khiết vđ 100ml.
Dung dịch nước
Dung dịch dầu
Nhũ tương
Hỗn dịch
Cấu trúc của thuốc nhỏ mắt maxidrol có công thức sau
Dexamethason 100mg
Neomycin sulfat 350.000 UI
Polymycin B sulfat 600.000 UI
Hydroxypropyl methyl cellulose 500mg
Benzalkonium clorid 10mg
Natri clorid (vđ) đẳng trương
Polysorbat 20 vđ
Nước cất vđ 100ml
Dung dịch nước
Dung dịch dầu
Nhũ tương
Hỗn dịch
Cấu trúc của thuốc nhỏ mắt maxidrol có công thức sau
Indomethacin 0,05 g
Dầu thực vật TT 5,00 g
Tween 80 3,00 g
Span 80 1,50 g
Acid boric 0,50 g
Natri borat 0,25 g
Benzalkonium clorid 0,01 g
Glycerin 10,00 g
Nước tinh khiết vđ 100,00 ml
Dung dịch nước
Dung dịch dầu
Nhũ tương
Hỗn dịch
Chất phải được hòa tan đầu tiên sau khi bào chế thuốc nhỏ mắt cloramphenicol có công thức sau
Cloramphenicol 0,400 g
Acid boric 1,100 g
Natri tetraborat 0,200 g
Natri clorid 0,200 g
Thủy ngân phenyl borat 0,002 g
Nước pha tiêm vừa đủ 100,000 ml
Chloramphenicol
Natri clorid
Natri borat
Axit boric
Nhiệt độ hòa tan axit cacbonic trong quá trình bào chế thuốc nhỏ mắt cloramphenicol là
Cloramphenicol 0,400 g
Acid boric 1,100 g
Natri tetraborat 0,200 g
Natri clorid 0,200 g
Thủy ngân phenyl borat 0,002 g
Nước pha tiêm vừa đủ 100,000 ml
70 độ c
25 độ c
45 độ c
90 độ c
