wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài7

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của thuốc nhỏ mắt

a)

Sinh khả dụng không cao

b)

Khó sử dụng

c)

Hạn dùng ngắn

d)

Tác dụng kéo dài

2.

Tiêu chuẩn của dung môi dùng bào chế thuốc nhỏ mắt là

a)

Khả năng hòa tan rộng

b)

Có tác dụng dược lý riêng

c)

Độ nhớt cao

d)

Vô khuẩn

3.

Chất phụ đặc trưng trong công tác thuốc nhỏ mắt

a)

Chất màu

b)

Chất sát khuẩn

c)

Điều vị

d)

Chất nhũ Hóa

4.

Mục đích của việc sử dụng chất làm tăng độ nhớt trong công thức thuốc nhỏ mắt là

a)

Kéo dài thời gian lưu của thuốc

b)

Tăng tốc độ rửa trôi

c)

Giảm tác dụng của thuốc

d)

Bảo quản lâu hơn

5.

Hệ đệm có tác dụng điều chỉnh ph đồng thời có tác dụng sắt thường dùng trong nhiều dung dịch thuốc nhỏ mắt

a)

Citric/ citrat

b)

Acetic/ acetat

c)

Glutamic/glutamat

d)

Boric/ borat

6.

Chất có tác dụng hóa ion kim loại để bảo vệ được chất dễ bị oxi hóa trong công thức thuốc nhỏ mắt

a)

Natri sulfil

b)

Natri bisulfit

c)

Natri metabisulfit

d)

Natri edetat

7.

Ưu tiên đầu tiên trong việc điều chỉnh ph của một thuốc nhỏ mắt

a)

Không gây kích ứng mắt

b)

Giảm độ tan của dược chất

c)

Giữ cho dược chất ổn định

d)

Để dược chất thấm tốt qua giác mạc

8.

Hệ điện có tác dụng điều trị th đồng thời có tác dụng hiệp đồng chống oxy hóa thường dùng trong thuốc nhỏ mắt là

a)

Citric/ citrat

b)

Acetic/ acetat

c)

Glutamic/ glutamat

d)

Boric/ borat

9.

Vai trò của axit boric trong công thức thuốc nhỏ mắt cloramphenicol là

Cloramphenicol 0,400 g

Acid boric 1,100 g

Natri tetraborat 0,200 g

Natri clorid 0,200 g

Thủy ngân phenyl borat 0,002 g

Nước pha tiêm vừa đủ 100,000 ml

a)

Điều chỉnh PH

b)

Đẳng trương

c)

Bảo quản

d)

Tạo độ nhớt

10.

Vai trò của natri clorid trong công thức thuốc nhỏ mắt chloramphenicol là

Cloramphenicol 0,400 g

Acid boric 1,100 g

Natri tetraborat 0,200 g

Natri clorid 0,200 g

Thủy ngân phenyl borat 0,002 g

Nước pha tiêm vừa đủ 100,000 ml

a)

Điều chỉnh PH

b)

Đẳng trương

c)

Bảo quản

d)

Ổn định dung dịch

11.

Vai trò của thủy ngân phenyl borat trong công thức thuốc nhỏ mắt cloramphenicol

Cloramphenicol 0,400 g

Acid boric 1,100 g

Natri tetraborat 0,200 g

Natri clorid 0,200 g

Thủy ngân phenyl borat 0,002 g

Nước pha tiêm vừa đủ 100,000 ml

a)

Điều chỉnh PH

b)

Chất nhũ Hóa

c)

Làm tăng độ tan

d)

Chất bảo quản

12.

Vai trò của natri clorid trong công thức thuốc nhỏ mắt natri diclofenac là

Natri diclofenac

Dinatri edetat

Dinatri hydrophosphat

khan

Natri clorid

Benzalkonium clorid

Nước pha tiêm vđ

0,10g

0,05g

0,30g

0,45g

0,005g

100,00ml

a)

Điều chỉnh PH

b)

Đẳng trương

c)

Bảo quản

d)

Ổn định dung dịch

13.

Vai trò của dinatri edetat trong công thức thuốc nhỏ mắt natri diclofenac

Natri diclofenac

Dinatri edetat

Dinatri hydrophosphat

khan

Natri clorid

Benzalkonium clorid

Nước pha tiêm vđ

0,10g

0,05g

0,30g

0,45g

0,005g

100,00ml

a)

Tăng độ nhớt để ổn định dung dịch

b)

Chống oxy hóa dược chất

c)

Chất tạo màu và điều Hương

d)

Hạn chế sự thủy phân của dược chất

14.

Vai trò của dinatri hydrosphat khan trong công thức thuốc nhỏ mắt natri diclofenac

Natri diclofenac

Dinatri edetat

Dinatri hydrophosphat

khan

Natri clorid

Benzalkonium clorid

Nước pha tiêm vđ

0,10g

0,05g

0,30g

0,45g

0,005g

100,00ml

a)

Tăng độ nhớt để ổn định dung dịch

b)

Chống oxy hóa dược chất

c)

Chất tạo màu và điều Hương

d)

Điều chỉnh PH

15.

Vai trò của benzalkonium clorid trong công thức thuốc nhỏ mắt natri diclofenac

Natri diclofenac

Dinatri edetat

Dinatri hydrophosphat

khan

Natri clorid

Benzalkonium clorid

Nước pha tiêm vđ

0,10g

0,05g

0,30g

0,45g

0,005g

100,00ml

a)

Tăng độ nhớt để ổn định dung dịch

b)

Chống oxi hóa dược chất

c)

Chất tạo màu và điều Hương

d)

Chất bảo quản

16.

Trình bày phương pháp diệt khuẩn thuốc nhỏ mắt có được chất bền với nhiệt

a)

Lọc với màng lọc có kích thước 0, 22mcm

b)

Luộc sôi

c)

Hấp ở nhiệt độ 120 độ c trong 20 phút

d)

Sấy ở nhiệt độ 100 độ c trong 60 phút

17.

Phương pháp tiệt khuẩn thuốc nhỏ mắt có dược chất không bền với nhiệt

a)

Lọc với mặt Ngọc có kích thước 0,22 mcm

b)

Luộc sôi

c)

Hấp ở nhiệt độ 120 độ c trong hai mươi phút

d)

Sấy ở nhiệt độ 100 độ c trong 60 phút

18.

Phương pháp bào chế thuốc nhỏ mắt cloramphenicol trong công thức

Cloramphenicol 0,400 g

Acid boric 1,100 g

Natri tetraborat 0,200 g

Natri clorid 0,200 g

Thủy ngân phenyl borat 0,002 g

Nước pha tiêm vừa đủ 100,000 ml

a)

Nhũ hóa trực tiếp

b)

Hòa tan chạy vòng

c)

Hòa tan hoàn toàn

d)

Trộn đều đơn giản

19.

Phương pháp bào chế thuốc nhỏ mắt prednisolone acetat có trong công thức sau

Prednisolon acetat (bột rất mịn) 1,0g

Benzalkonium clorid 0,01g

Dinatri edetat 0,01g

Hydroxypropyl methyl cellulose 0,5g

Polysorbat 80 0,01g

Natri clorid vđ đẳng trương

Natri hydroxyd hoặc acid hydroclorid vđ pH 6,8 – 7,2

Nước tinh khiết vđ 100ml.

a)

Nhũ hóa trực tiếp

b)

Hòa tan chạy vòng

c)

Hòa tan hoàn toàn

d)

Phân tán

20.

Cấu trúc của thuốc nhỏ mắt prednisolon acetat có công thức sau

Prednisolon acetat (bột rất mịn) 1,0g

Benzalkonium clorid 0,01g

Dinatri edetat 0,01g

Hydroxypropyl methyl cellulose 0,5g

Polysorbat 80 0,01g

Natri clorid vđ đẳng trương

Natri hydroxyd hoặc acid hydroclorid vđ pH 6,8 – 7,2

Nước tinh khiết vđ 100ml.

a)

Dung dịch nước

b)

Dung dịch dầu

c)

Nhũ tương

d)

Hỗn dịch

21.

Cấu trúc của thuốc nhỏ mắt maxidrol có công thức sau

Dexamethason 100mg

Neomycin sulfat 350.000 UI

Polymycin B sulfat 600.000 UI

Hydroxypropyl methyl cellulose 500mg

Benzalkonium clorid 10mg

Natri clorid (vđ) đẳng trương

Polysorbat 20 vđ

Nước cất vđ 100ml

a)

Dung dịch nước

b)

Dung dịch dầu

c)

Nhũ tương

d)

Hỗn dịch

22.

Cấu trúc của thuốc nhỏ mắt maxidrol có công thức sau

Indomethacin 0,05 g

Dầu thực vật TT 5,00 g

Tween 80 3,00 g

Span 80 1,50 g

Acid boric 0,50 g

Natri borat 0,25 g

Benzalkonium clorid 0,01 g

Glycerin 10,00 g

Nước tinh khiết vđ 100,00 ml

a)

Dung dịch nước

b)

Dung dịch dầu

c)

Nhũ tương

d)

Hỗn dịch

23.

Chất phải được hòa tan đầu tiên sau khi bào chế thuốc nhỏ mắt cloramphenicol có công thức sau

Cloramphenicol 0,400 g

Acid boric 1,100 g

Natri tetraborat 0,200 g

Natri clorid 0,200 g

Thủy ngân phenyl borat 0,002 g

Nước pha tiêm vừa đủ 100,000 ml

a)

Chloramphenicol

b)

Natri clorid

c)

Natri borat

d)

Axit boric

24.

Nhiệt độ hòa tan axit cacbonic trong quá trình bào chế thuốc nhỏ mắt cloramphenicol là

Cloramphenicol 0,400 g

Acid boric 1,100 g

Natri tetraborat 0,200 g

Natri clorid 0,200 g

Thủy ngân phenyl borat 0,002 g

Nước pha tiêm vừa đủ 100,000 ml

a)

70 độ c

b)

25 độ c

c)

45 độ c

d)

90 độ c