wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ HKII

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Em hiểu thế nào là một giống vật nuôi?

a)

Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi có chung nguồn gốc, ổn định về tính di truyền do con người tạo ra. Các cá thể trong cùng một giống thì giống nhau về ngoại hình và sức sản xuất

b)

Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi không chung nguồn gốc, ổn định về tính di truyền do con người tạo ra. Các cá thể trong cùng một giống thì giống nhau về ngoại hình và sức sản xuất

c)

Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi có chung nguồn gốc, ổn định về tính di truyền do con người tạo ra. Các cá thể trong cùng một giống thì khác nhau về ngoại hình và sức sản xuất

d)

Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi có chung nguồn gốc, ổn định về tính di truyền do tự nhiên vốn có. Các cá thể trong cùng một giống thì giống nhau về ngoại hình và sức sản xuất

2.

Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

3.

Trứng thụ tinh để tạo thành:

a)

Giao tử

b)

Hợp tử

c)

Cá thể con

d)

Cá thể già

4.

Buồng trứng của con cái lớn lên cùng với sự phát triển của cơ thể, quá trình đó được gọi là:

a)

Sự sinh trưởng

b)

Sự phát dục

c)

Phát dục sau đó sinh trưởng

d)

Sinh trưởng sau đó phát dục

5.

Các yếu tố tác động đến sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi gồm:

a)

Đặc điểm di truyền

b)

Điều kiện môi trường

c)

Sự chăm sóc của con người

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

6.

Chọn giống vật nuôi là:

a)

Căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi đực lại làm giống

b)

Căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi cái lại làm giống

c)

Căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi đực và cái lại làm giống

d)

Căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi còn bé lại làm giống

7.

Có mấy phương pháp chọn giống vật nuôi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Phương pháp đơn giản, phù hợp với trình độ kĩ thuật còn thấp về công tác giống là loại phương pháp nào?

a)

Chọn lọc hàng loạt

b)

Kiểm tra năng suất

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

9.

Phương pháp được áp dụng để chọn lọc tất cả các loại vật nuôi tại các cơ sở giống là:

a)

Chọn lọc hàng loạt

b)

Kiểm tra năng suất

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

10.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về nhân giống thuần chủng, trừ:

a)

Là phương pháp nhân giống ghép đôi giao phối con đực với con cái của cùng một giống

b)

Là phương pháp nhân giống ghép đôi giao phối con đực với con cái của hai giống khác nhau

c)

Tạo ra được nhiều cá thể của giống đã có

d)

Giữ được và hoàn thiện các đặc tính tốt của giống đã có

11.

Phương pháp nào dưới đây là nhân giống thuần chủng:

a)

Gà Lơ go x Gà Ri

b)

Lợn Móng Cái x Lợn Lan đơ rát

c)

Lợn Móng Cái x Lơn Ba Xuyên

d)

Lợn Móng Cái x Lợn Móng Cái

12.

Rơm lúa là loại thức ăn cho vật nuôi nào dưới đây?

a)

Trâu

b)

Lợn

c)

d)

Vịt

13.

Có mấy nguồn gốc thức ăn vật nuôi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Trong hỗn hợp thức ăn cho lợn gồm có các loại thức ăn sau, trừ:

a)

Cám

b)

Ngô

c)

Premic khoáng

d)

Bột tôm

15.

Trong các loại thức ăn sau, loại nào có tỉ lệ Protein chiếm cao nhất?

a)

Rau muống

b)

Khoai lang củ

c)

Bột cá

d)

Rơm lúa

16.

Trong các loại thức ăn sau, loại nào có tỉ lệ Gluxit chiếm cao nhất?

a)

Rau muống

b)

Khoai lang củ

c)

Ngô hạt

d)

Rơm lúa

17.

Có mấy vai trò của thức ăn đối với vật nuôi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Đối với cơ thể vật nuôi, thức ăn cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng để:

a)

Vật nuôi hoạt động

b)

Tăng sức đề kháng của vật nuôi

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

19.

Đối với sản xuất và tiêu dùng, thức ăn cung cấp năng lượng và chất dinh dưỡng cho vật nuôi để, trừ:

a)

Vật nuôi thồ hàng cày, kéo

b)

Cung cấp thịt, trứng sữa

c)

Cung cấp lông, da, sừng , móng

d)

Vật nuôi tăng sức đề kháng

20.

Thế nào là thức ăn giàu Protein?

a)

Là thức ăn có chứa hàm lượng protein > 14%

b)

Là thức ăn có chứa hàm lượng protein > 30%

c)

Là thức ăn có chứa hàm lượng protein > 50%

d)

Là thức ăn có chứa hàm lượng protein > 20%

21.

Mục đích của chế biến thức ăn là:

a)

Làm tăng mùi vị

b)

Tăng tính ngon miệng

c)

Dễ tiêu hóa, khử bỏ chất độc hại

d)

Tất cả đều đúng

22.

Mục đích của dự trũ thức ăn là:

a)

Làm tăng mùi vị

b)

Tăng tính ngon miệng

c)

Giữ thức ăn lâu hỏng

d)

Dễ tiêu hóa, khử bỏ chất độc hại

23.

Có mấy phương pháp chế biến thức ăn vật nuôi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Trong các phương pháp chế biến thức ăn sau, phương pháp nào là phương pháp vật lí?

a)

Ủ men

b)

Kiềm hóa rơm rạ

c)

Rang đậu

d)

Đường hóa tinh bột

25.

Trong các phương pháp chế biến thức ăn sau, phương pháp nào là phương pháp hóa học?

a)

Nghiền nhỏ

b)

Cắt ngắn

c)

Ủ men

d)

Đường hóa

26.

Thành phần dinh dưỡng chủ yếu của Rơm lúa là:

a)

Chất xơ

b)

Protein

c)

Gluxit

d)

Lipid

27.

Dựa theo thành phần dinh dưỡng có trong thức ăn, thức ăn được phân loại thành mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Hạt ngô (bắp) vàng có chứa 8,9% protein và 69% gluxit. Vậy hạt ngô thuộc loại thức ăn giàu thành phần dinh dưỡng nào?

a)

Chất xơ

b)

Protein

c)

Gluxit

d)

Lipid

29.

Trồng xen, tăng vụ … để có nhiều cây và hạt họ Đậu thuộc phương pháp sản xuất thức ăn giàu chất dinh dưỡng gì?

a)

Chất xơ

b)

Lipid

c)

Gluxit

d)

Protein

30.

Một chuống nuôi đạt tiêu chuẩn, hợp vệ sinh phải có độ ẩm trong chuồng là bao nhiêu %?

a)

30 – 40%

b)

60 – 75%

c)

10 – 20%

d)

35 – 50%

31.

Có mấy tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

32.

Về các tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh, tiêu chuẩn nào dưới đây không đúng?

a)

Độ ẩm trong chuồng 60 – 75%

b)

Độ thông thoáng tốt

c)

Độ chiếu sáng nhiều nhất

d)

Không khí ít độc

33.

Hướng chuồng nên được đặt theo hướng nào?

a)

Nam

b)

Đông

c)

Tây – Nam

d)

Tây

34.

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi?

a)

Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra

b)

Bảo vệ sức khỏe vật nuôi

c)

Quản lí tốt đàn vật nuôi

d)

Nâng cao năng suất chăn nuôi

35.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?

a)

Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh

b)

Chức năng hệ tiêu hóa chưa hoàn chỉnh

c)

Chức năng sinh sản hoàn chỉnh

d)

Chức năng miễn dịch chưa tốt

36.

Có mấy đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Muốn chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản có kết quả tốt phải chú ý đến giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn trước khi mang thai

b)

Giai đoạn mang thai

c)

Giai đoạn nuôi con

d)

Cả B và C đều đúng

38.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái sinh sản trong giai đoạn nuôi con?

a)

Hồi phục cơ thể sau đẻ và chuẩn bị cho kì sinh sản sau

b)

Chuẩn bị cho tiết sữa sau đẻ

c)

Tạo sữa nuôi con

d)

Nuôi cơ thể

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi vật nuôi bị bệnh?

a)

Rối loạn chức năng sinh lý trong cơ thể

b)

Giảm khả năng thích nghi với ngoại cảnh

c)

Giảm khả năng sản xuất

d)

Tăng giá trị kinh tế

40.

Có mấy nguyên nhân sinh ra bệnh ở vật nuôi?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Yếu tố nào dưới đây là nguyên nhân gây bệnh bên trong?

a)

Di truyền

b)

Kí sinh trùng

c)

Vi rút

d)

Tất cả đều đúng

42.

Yếu tố nào dưới đây là nguyên nhân gây bệnh bên ngoài?

a)

Chấn thương

b)

Kí sinh trùng

c)

Vi rút

d)

Tất cả đều đúng

43.

Bệnh nào dưới đây có thể phát triển thành dịch?

a)

Bệnh tả lợn

b)

Bệnh cúm gà

c)

Bệnh toi gà

d)

Tất cả đều đúng

Similar Resources on Wayground