wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập 2

Total questions: 56

Worksheet time: 2hrs 52mins

Name
Class
Date
1.

3 ngày = …..giờ

a)

52

b)

62

c)

72

d)

82

2.

Kết quả của phép tính: 74 652 – 54 633 là:

a)

20039

b)

20049

c)

20020

d)

20019

3.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm trong biểu thức:

77 + 34 + 66 + 23= (77 + 23) + ( 66 +.....) là:

a)

23

b)

32

c)

34

d)

43

4.

Một hình vuông có chu vi là 56 cm. Số đo một cạnh của hình vuông là

a)

14

b)

24

c)

34

d)

44

5.

Tổng của hai số là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau. Hiệu của hai số là số bé nhất có hai chữ số. Số lớn là…….

a)

98       

b)

99

c)

108

d)

54

6.

Giá trị của biểu thức: 1 440 : 5 – 16 x 8 + 45 là:

a)

105

b)

205

c)

305

d)

405

7.

Giá trị của chữ số 6 trong số 5 345 683 là

a)

60

b)

600

c)

60 000

d)

600 000

8.

Muốn tính giá trị một biểu thức ta làm theo thứ tự nào?

a)

Từ trái sang phải.

b)

Nhân chia trước, cộng trừ sau. Nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước.

c)

Từ phải sang trái.

d)

Cộng trừ trước, nhân chia sau. Nếu có ngoặc thì làm trong ngoặc trước.

9.

Tìm x:

24 016 + x = 42 003

a)

66 019

b)

17 987

c)

17 997

d)

17 977

10.

5 xe tải: 75 thùng hàng

7 xe tải: ....thùng hàng?

a)

15 thùng

b)

75 thùng

c)

105 thùng

d)

525 thùng

11.

14\frac{1}{4}  giờ = ..... phút

a)

60 

b)

20

c)

15 phút

d)

15

12.

Số trung bình cộng của ba số là 90. Tổng của ba số đó là:

a)

90

b)

180

c)

270

13.

Muốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó ta làm thế nào?

a)

Số bé = ( tổng + hiêu) : 2; Số lớn = ( Tổng - hiệu) : 2

b)

Số bé = ( tổng - hiêu) : 2; Số lớn = ( Tổng + hiệu) : 2

c)

Số bé = Tổng : 2; Số lớn = tổng x 2

14.

"Bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám" được viết là:

a)

45 307

b)

45 308

c)

45 380

d)

45 038

15.

Tìm y biết:


y x 5 = 21250

a)

y = 4 250

b)

y = 425

c)

y = 525

d)

y = 5 250

16.

Tính chu vi hình sau:

a)

6cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

12cm

17.

Giá trị của biểu thức:


876 – m với m = 432 là:

a)

444

b)

434

c)

424

d)

414

18.

Chữ số 6 trong số 986 738 thuộc

hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn

b)

Hàng trăm, lớp nghìn

c)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị

19.

Tìm số tròn chục x, biết:


58 < x < 70

a)

40

b)

50

c)

60

d)

69

20.

Số có 6 chữ số lớn nhất là:

a)

999 999

b)

666 666

c)

100 000

d)

900 000

21.

Số tự nhiên liền trước số 10001 là:

a)

10 011

b)

10 002

c)

10 021

d)

10 000

22.

Dãy  số tự nhiên được xếp  theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

1950; 1945; 1952; 1953

b)

2010; 2234; 2413;2419

c)

4370; 4271; 4269; 4272

d)

4975; 4877; 4773; 4579

23.

Ông Tôn Đức Thắng sinh năm 1888. Vậy ông sinh vào thế kỷ nào?

a)

XX 

b)

XIX 

c)

 XI                   

d)

XXI

24.

   15\frac{1}{5}  thế kỉ = .......năm

a)

40

b)

5

c)

20       

d)

75

25.

Tính 63 748 + 37 356 =

(a)  

26.

Tính 15000 - 9519 =

(a)  

27.

5 tấn 8 kg = ……… kg

a)

580 kg

b)

5800 kg

c)

5008 kg

d)

58 kg

28.

Chiều cao của các bạn Mai, Lan, Thúy, Cúc và Hằng lần lượt là 142cm, 133cm, 145cm, 138cm và 132 cm. Hỏi trung bình mỗi bạn cao bao nhiêu xăng- ti- mét?

a)

138 cm

b)

137 cm

c)

139 cm

d)

135 cm

29.

Tính 41 272 : 4 =

(a)  

30.

Tính giá trị biểu thức

6 000 – 1 300 x 2 = 

(a)  

31.

Tính giá trị biểu thức

9200 - 3500 : 5=  

(a)  

32.

Số "Một trăm ba mươi mốt triệu bốn trăm linh năm nghìn" viết là:

(a)  

33.

Rút gọn 721\frac{7}{21}  

a)

37\frac{3}{7}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

73\frac{7}{3}  

d)

31\frac{3}{1}  

34.

Phân số nào sau đây bằng phân số 47\frac{4}{7} ?

a)

1628\frac{16}{28}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

621\frac{6}{21}  

d)

1521\frac{15}{21}  

35.

Quy đồng mẫu số hai phân số  23\frac{2}{3}  và  512\frac{5}{12}  ta được:

a)

2436 vaˋ 1536\frac{24}{36}\ và\ \frac{15}{36}  

b)

812vaˋ 512\frac{8}{12}và\ \frac{5}{12}  

c)

23 vaˋ 1512\frac{2}{3}\ và\ \frac{15}{12}  

d)

2436vaˋ 512\frac{24}{36}và\ \frac{5}{12}  

36.

Lớp 5C có 19 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi học sinh nam bằng bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

20

b)

2019\frac{20}{19}

c)

2039\frac{20}{39}

d)

1939\frac{19}{39}

37.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong

1 =71?1\ =\frac{71}{?}  là :

a)

7

b)

0

c)

71

d)

17

38.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong 0 = ?50\ =\ \frac{?}{5}  là :


a)

0

b)

1

c)

5

d)

10

39.

Phân số chỉ số phần chưa tô màu trong hình bên là :

a)

13\frac{1}{3}

b)

14\frac{1}{4}

c)

34\frac{3}{4}

d)

31\frac{3}{1}

40.

 Quy đồng mẫu số hai phân số 23; 34\frac{2}{3};\ \frac{3}{4}  ta được hai phân số lần lượt là:

a)

1524; 2124\frac{15}{24};\ \frac{21}{24}  

b)

69; 68\frac{6}{9};\ \frac{6}{8}  

c)

812; 912\frac{8}{12};\ \frac{9}{12}  

d)

912;812\frac{9}{12};\frac{8}{12}  

41.

Cách đọc “Sáu mươi ba phần mười bốn” chỉ phân số:

a)

6014\frac{60}{14}

b)

634\frac{63}{4}

c)

6314\frac{63}{14}

d)

6041\frac{60}{41}

42.

So sánh hai phân số  811\frac{8}{11}  và  1211\frac{12}{11}  

a)

811=1211\frac{8}{11}=\frac{12}{11}  

b)

811>1211\frac{8}{11}>\frac{12}{11}  

c)

811<1211\frac{8}{11}<\frac{12}{11}  

d)

Không thể so sánh được 

43.

Viết phân số chỉ phần đã tô màu đỏ trong hình

a)

411\frac{4}{11}  

b)

415\frac{4}{15}  

c)

412\frac{4}{12}  

d)

1115\frac{11}{15}  

44.

Rút gọn phân số 4575\frac{45}{75}  ta được phân số tối giản là ......

a)

915\frac{9}{15}  

b)

315\frac{3}{15}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

13\frac{1}{3}  

45.

Phân số 514000\frac{51}{4000}  có phải là phân số thập phân không?


a)

Không

b)

Có 

46.

So sánh hai phân số   57\frac{5}{7}  và  45\frac{4}{5}  

a)

57<45\frac{5}{7}<\frac{4}{5}  

b)

57>45\frac{5}{7}>\frac{4}{5}  

47.

So sánh  115\frac{11}{5}  và  710\frac{7}{10}  

a)

115<710\frac{11}{5}<\frac{7}{10}  

b)

115>710\frac{11}{5}>\frac{7}{10}  

c)

115=710\frac{11}{5}=\frac{7}{10}  

48.

Phân số nào sau đây bằng phân số  25\frac{2}{5}  

a)

615\frac{6}{15}  

b)

411\frac{4}{11}  

c)

620\frac{6}{20}  

d)

815\frac{8}{15}  

49.

Số tự nhiên 12 có thể viết dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1 là : ?1\frac{?}{1}  . Dấu ? là số nào sau đây

a)

1

b)

0

c)

10

d)

12

50.

Điền vào chỗ trống : trong hai phân số có cùng mẫu số, phân số vào có tử số lớn hơn thì ... hơn

a)

b)

lớn

51.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

52.

Kết quả của phép tính:   45  ×  59  =  ?45\ \ \times\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

2259\frac{225}{9}  

b)

225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5

53.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

54.

34  ca  48 laˋ:\frac{3}{4}\ \ của\ \ 48\ là:  

a)

136\frac{1}{36}  

b)

36

c)

164\frac{1}{64}  

d)

64

55.

Một cửa hàng có 50kg đường. Buổi sáng đã bán 10kg đường, buổi chiều bán 38\frac{3}{8} số đường còn lại. Hỏi cả hai buổi cửa hàng đã bán được bao nhiêu ki-lô-gam đường?

a)

40 kg

b)

50 kg

c)

25 kg

d)

15 kg

56.

Tính rồi rút gọn:  14 ÷ 12 = ?\frac{1}{4}\ \div\ \frac{1}{2}\ =\ ?  


a)

22

b)

18\frac{1}{8}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

11