wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM LỊCH SỬ

Total questions: 119

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Từ tháng 3 đến tháng 5 - 1945, liên quân nào đã quét sạch liên quân Đức - I-ta-li-a ra khỏi lục địa châu Phi?

a)

A. Mĩ-Liên Xô

b)

B.Anh-Mĩ

c)

C.Anh-Liên Xô

d)

D. Liên Xô-Mĩ-Anh

2.

Ý nghĩa chủ yếu của chiến thắng Xta-lin-grat của Liên Xô trong Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

a)

A. Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô

b)

B. Tạo ra bước ngoặt của tiến trình chiến tranh

c)

C. Buộc Đức đầu hàng quân Đồng minh

d)

D.Làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Hít-le

3.

Ý nghĩa cơ bản của chiến thắng Mat-xcơ-va của Liên Xô trong Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

a)

A.Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô

b)

B.Tạo bước ngoặt của chiến tranh

c)

C. Buộc Đức phải đầu hàng quân Đồng Minh

d)

D. Làm phá sáng chiến tranh chớp nhoáng của Hít-le

4.

Để bảo vệ quyền lợi quốc gia trong tình thế bị cô lập, Chính phủ Liên Xô đã

a)

A. Kí Hiệp ước Xô – Đức không xâm lược lẫn nhau

b)

B. Chủ trương liên kết với Anh, Pháp để chống chủ nghĩa phát xít

c)

C. Đứng về phía các nước Êtiôpia, nhân dân Tây Ban Nha, Trung quốc chống xâm lược

d)

D. Đưa quân giúp Tiệp Khắc chống cuộc xâm lược của Đức

5.

Quân Đức sử dụng kế hoạch nào để tấn công Liên Xô?

a)

A. Kế hoạch đánh bền bỉ, lâu dài

b)

B. Kế hoạch bao vây, đánh tỉa bộ phận

c)

C. Kế hoạch vừa đánh vừa đàm phán

d)

D.Kế hoạch"chiến tranh chớp nhoáng", đánh nhanh thắng nhanh

6.

Trận đánh có ý nghĩa bước ngoặt của Hồng quân Liên Xô chuyển từ phòng thủ sang tấn công là

a)

A.Trận Mátxcova

b)

B.Trận Cuốcxco

c)

C.Trận Xtalingrat

d)

D. Trận công phá Béclin

7.

Sự kiện buộc Mĩ phải chấm dứt chính sách trung lập và tham gia Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

A. Phát xít Đức tấn công Liên Xô

b)

B. Liên quân Anh – Mĩ giành thắng lợi ở En Alamen

c)

C. Chiến thắng của Hồng quân Liên Xô ở Xtalingrát

d)

D. Nhật Bản bất ngờ tập kích căn cứ của Mĩ ở Trân Châu Cảng

8.

Liên minh chống phát xít hình thành năm 1942 thường được gọi là gì?

a)

A. Phe Trục 

b)

B. Phe Đồng minh

c)

C. Phe Liên minh 

d)

D. Phe Hiệp ước

9.

Văn kiện quốc tế đánh dấu sự cam kết của 26 quốc gia cùng nhau chống chủ nghĩa phát xít vào năm 1942 tại Oasinhtơn là

a)

A. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

b)

B. Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền

c)

C. Tuyên ngôn Hòa bình

d)

D. Tuyện ngôn Liên hợp quốc

10.

Câu 10: Sự kiện nước Đức kí văn bản đầu hàng không điều kiện ngày 9-5-1945 có ý nghĩa gì?

a)

A. Liên Xô đã giành thắng lợi hoàn toàn

b)

B. Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn ở châu Âu

c)

C. Chiến tranh chấm dứt hoàn toàn trên thế giới

d)

D. Chủ nghĩa phát xít bị tiêu diệt hoàn toàn

11.

Tháng 12/1940 Hít-le đã thông qua kế hoạch tấn công Liên Xô với chiến thuật: 

a)

A. “Chiến tranh tổng lực”.

b)

B. “Chinh phục từng gói nhỏ”.

c)

C. “Đánh lâu dài”.

d)

D. “Chiến tranh chớp nhoáng”.

12.

Điểm khác biệt cơ bản giữa Chiến tranh thế giới thứ hai so với Chiến tranh thế giới thứ nhất là:

a)

A. nguyên nhân bùng nổ chiến tranh.

b)

B. kẻ chủ mưu phát động chiến tranh.

c)

C. hậu quả đối với nhân loại.

d)

D. tính chất của chiến tranh.

13.

Cục diện Chiến tranh thế giới thứ hai thay đối khi:

a)

A. phát xít Đức bị Đồng minh đánh bại ở Béc-lin.

b)

B. phát xít Đức mở cuộc tấn công chớp nhoáng vào lãnh thô Liên Xô.

c)

C. phát xít Nhật bị đánh bại ở châu Á - Thái Bình Dương.

d)

D. Khi Anh-Mĩ ở mặt trận thứ hai ở Tây Âu

14.

Sự kiện Nhật Bán đầu hàng Đồng minh không điều kiện ngày 15 - 8 - 1945, đã tác động đến Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam như thế nào?

a)

A. Tạo thời cơ khách quan cho Cách mạng tháng Tám giành thắng lợi nhanh chóng, ít đổ máu.

b)

B. Tạo ra tình thế mới để Việt Nam đứng lên chống Nhật.

c)

C.Tạo điều kiện cho Việt Nam đứng về phê Đồng minh chống phát xít

d)

D. Tạo ra thời cơ để Cách mạng tháng Tám đánh bại chế độ phong kiến nhà Nguyễn.

15.

Liên quân Mĩ – Anh và quân Đồng minh mử Mặt trận thứ hai ở Tây Âu bằng

a)

A. Cuộc tấn công vòng cung Cuốcxcơ (Liên Xô)

b)

B. Cuộc tấn công quân Nhật Bản ở Guađancanan trên Thái Bình Dương

c)

C. Cuộc đổ bộ Noócmăngđi (Pháp)

d)

D. Cuộc đổ bộ đánh chiếm đảo Xixilia (Ialia)

16.

Nhật Bản đầu hàng không phải vì lí do nào sau đây?

a)

A. Mĩ ném hai quả bom nguyên tử xuống thành phố Hirôsima và Nagaxaki

b)

B. Liên Xô đánh bại đạo quân Quan Đông của Nhật Bản ở Mãn Châu

c)

C. Chính phủ Nhật Bản đa quá hoảng sợ, nhân dân và binh lính Nhật muốn đầu hàng

d)

D. Các nước đồng minh gửi Tuyên cáo Pốtxđam yêu cầu Nhật Bản đầu hàng

17.

Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc với

a)

A. Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân

b)

B. Sự thắng lợi của nhân dân các nước thuộc đại trên thế giới

c)

C. Sự thắng lợi của chủ nghĩa cộng sản

d)

D. Sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa phát xít Đức, Italia, Nhật Bản

18.

Nội dung nào không phải là hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Khởi đầu của chiến tranh nguyên tử

b)

B. Thế giới có nhiều thay đổi căn bản

c)

C. Khoảng 60 triệu người chết, 90 triệu người bị tàn phế

d)

D. Nhiều thành phố, làng mạc bị phá hủy

19.

Lực lượng nào là trụ cột trong cuộc chiến chống chủ nghĩa phát xít?

a)

A. Nhân dân lao động ở các nước phá xít

b)

B. Nhân dân và Hồng quân Liên Xô

c)

C. Ba cường quốc Liên Xô, Mĩ, Anh

d)

D. Nhân dân các nước thuộc địa

20.

Sau khi bị thất bại trong kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh ở Gia Định năm 1859, thực dân Pháp chuyển sang lối đánh nào? 

a)

A. “Đánh chắc, tiễn chắc”.

b)

B. “Chinh phục từng gói nhỏ”. 

c)

C. “Đánh lâu dài”.

d)

D."Chinh phục từng địa phương "

21.

Vì sao nhà Nguyễn không kiên quyết chống Pháp mà luôn thỏa hiệp bằng việc kí kết các điều ước?

a)

A. Lực lượng của Pháp quá mạnh.

b)

B. Sợ mất quyền lợi giai cấp.

c)

C. Hoang mang, dao động.

d)

D. Sợ mất quyền lợi dân tộc.

22.

"Bao giờ người Tây nhổ hết có nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây”. Đó là câu nói của ai?

a)

A. Trương Quyền

b)

B. Nguyễn Hữu Huân.

c)

C. Trương Định

d)

D. Nguyễn Trung Trực.

23.

Thiệt hại nghiêm trọng nhất của Việt Nam khi kí Hiệp ước Nhâm Tuất (1862) với Pháp là

a)

A. Nhượng hẳn cho Pháp ba tỉnh miền Đông Nam Kì và đảo Côn Lôn

b)

B. Bồi thường 20 triệu quan tiền cho Pháp

c)

C. Triều đình phải mở ba cửa biển: Đà Nẵng, Ba Lạt, Quảng Yên cho thương nhân Pháp vào buôn bán

d)

D. Mất thành Vĩnh Long nếu triều đình không chấm dứt các hoạt động chống Pháp ở ba tỉnh miền Đông Nam Kì

24.

Người đã kháng lệnh triều đình, phất cao ngọn cờ “Bình Tây Đại nguyên soái”, lãnh đạo nghĩa quân chống Pháp là ai?

a)

A. Nguyễn Tri Phương      

b)

B. Nguyễn Trung Trực 

c)

C. Phạm Văn Nghị  

d)

D. Trương Định

25.

Mục đích của thực dân Pháp khi tiến hành xâm luợc Việt Nam năm 1858 là gì?

a)

A. Giúp Nguyễn Ánh đánh Tây Sơn

b)

B. Để truyền đạo Thiên Chúa

c)

C. Tìm kiếm thuộc địa, mở rộng thị trường

d)

D. “Khai hóa” văn minh cho nhân dân

26.

Vì sao cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta sau Hiệp ước Nhâm Tuất năm 1862 lại khó khăn hơn thời kì trước?

a)

A. Do thực dân Pháp tiến hành bắt bớ, giết hại những người lãnh đạo kháng chiến.

b)

B. Lực lượng của nghĩa quân lạc hậu, số lượng ít.

c)

C. Nhà Nguyễn đã thỏa hiệp với Pháp, bỏ rơi cuộc kháng chiến của nhân dân ta.

d)

D. Triều đình nhà Nguyễn đàn áp cuộc kháng chiến của nhân dân ta.

27.

Từ ngày 20 đến 24-6-1867, thực dân Pháp đã chiếm được các tỉnh nào ở Nam Kì?

a)

A. Vĩnh Long, An Giang, Hà Tiên.

b)

B. Vĩnh Long, Đồng Nai, Biên Hòa.

c)

C. An Giang, Trà Vinh, Sóc Trăng.

d)

D. Tiên Giang, Long An, Hà Tiên.

28.

Kế hoạch “đánh nhanh, thắng nhanh” được Pháp áp dụng khi đánh chiếm nơi nào?

a)

A. Gia Định.

b)

B. Đà Nẵng.

c)

C. Miễn Đông Nam Kì.

d)

D. Miễn Tây Nam Kì.

29.

Dựa vào cơ sở nào Pháp phiêu lưu xâm lược Việt Nam năm 1858:

a)

A. Hiệp ước 1787.

b)

B. Quá trình cạnh tranh giữa các nước để quốc.

c)

C. Sự nghèo đói về nguyên liệu của Pháp.

d)

D. Pháp nắm được tình hình Việt Nam do các thương gia, giáo sĩ cung cấp.

30.

Sau khi ba tỉnh miền Đông Nam Kì rơi vào tay quân Pháp, thái độ của nhân dân ta như thế nào?

a)

A. Các đội nghĩa quân chống thực dân Pháp tự giải tán, nhân dân bỏ đi nơi khác sinh sống

b)

B. Các đội nghĩa binh không chịu hạ vũ khí, phong trào “tị địa” diễn ra sôi nổi

c)

C. Nhân dân vừa sợ giặc Pháp, vừa sợ triều đình nên bỏ trốn

d)

D. Nhân dân chán ghét triều đình, không còn tha thiết đánh Pháp

31.

Thực dân Pháp đã hành động ra sao sau khi buộc triều đình nhà Nguyễn kí Hiệp ước Nhâm Tuất?

a)

A. Pháp bắt tay ngay vào tổ chức bộ máy cai trị và mở rộng phạm vi chiếm đóng, áp đặt nền bảo hộ đối với Campuchia và âm mưu thôn tính ba tỉnh miền Tây Nam Kì.

b)

B. Pháp bắt tay ngay vào tổ chức bộ máy cai trị ở ba tỉnh miền Đông Nam KÌ và trả lại thành Vĩnh Long cho triều đình nhà Nguyễn để thực hiện phân chia phạm vi cai trị

c)

C. Pháp mở rộng phạm vi kiểm soát, dùng hỏa lực tấn công chiếm nốt ba tỉnh miền Tây Nam Kì

d)

D. Pháp tổ chức bộ máy cai trị và mua chuộc quan lại người Việt Nam làm tay sai, vu cáo triều đình nhà Nguyễn không thực hiện cam kết trong Hiệp ước 1862

32.

Việc nhân dân chống lại lệnh giải tán nghĩa binh chống Pháp của triều đình chứng tỏ điều gì?

a)

A. Tư tưởng trung quân ái quốc không còn

b)

B. Nhân dân chán ghét triều đình

c)

C. Nhân dân muốn tách khỏi triều đình để tự do hành động

d)

D. Sự đối lập giữa nhân dân và triều đình trong cuộc kháng chiến chống quân Pháp xâm lược

33.

Quân Pháp đã chiếm được sáu tỉnh Nam Kì như thế nào?

a)

A. Pháp đánh chiếm được ba tỉnh miền Đông trước, sau đó, dùng ba tỉnh miền Đông làm căn cứ đánh chiếm ba tỉnh miền Tây

b)

B. Pháp dùng vũ lực đánh chiếm ba tỉnh miền Đông, sau đó chiếm ba tỉnh miền Tây mà không tốn một viên đạn

c)

C. Pháp thông qua đàm phán buộc triều đình nhà Nguyễn nộp ba tỉnh miền Tây, sau đó dùng binh lực đánh chiếm ba tỉnh miền Đông

d)

D. Pháp không tốn một viên đạn để chiếm ba tỉnh miền Đông, sau đó tấn công đánh chiếm ba tỉnh miền Tây

34.

Trước sự xâm lược của thực dân Pháp, thái độ của triều đình nhà Nguyễn và nhân dân như thế nào?

a)

A. Triều đình và nhân dân đồng lòng kháng chiến chống Pháp

b)

B. Triều đình sợ hãi không dám đánh Pháp, nhân dân hoang mang

c)

C. Triều đình kên quyết đánh Pháp, nhân dân hoang mang

d)

D. Triều đình do dự không dám đánh Pháp, nhân dân kiên quyết kháng chiến chống Pháp

35.

Ý nào không phản ánh đúng nguyên nhân làm cho phong trào kháng chiến chống Pháp xâm lược ở Nam Kì nửa sau thế kỉ XIX thất bại?

a)

A. Tương quan lực lượng chênh lệch không có lợi cho ta, vũ khí thô sơ

b)

B. Triều đình Huế từng bước đầu hàng thực dân Pháp, ngưn cản không cho nhân dân chống Pháp

c)

C. Nhân dân không kiên quyết đánh Pháp và không có người lãnh đạo

d)

D. Phong trào thiếu sự liên kết, thống nhất

36.

: Nhận xét nào đúng về cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta vào năm 1858?

a)

A. nhân dân ta đầu hàng Pháp

b)

B. nhân dân ta chần chừ, do dự

c)

C. nhân dân ta đánh Pháp nhưng thiếu kiên quyết

d)

D. nhân dân ta anh dũng chống trả quân xâm lược

37.

Nhận xét nào là đúng về tình hình quân đội Việt nam dưới triều Nguyễn?

a)

A. yếu kém nhất khu vực Đông Nam Á.

b)

B. đã đóng những chiếc tàu lớn và trang bị vũ khí hiện đại

c)

C. trạng bị phương tiện kĩ thuật còn rất lạc hậu kiểu trung cổ

d)

D. quân đội được tổ chức và huấn luyện theo kiểu phương Tây

38.

Nhận xét nào là đúng về xã hội Việt Nam dưới triều Nguyễn?

a)

A. xã hội đã phát triển

b)

B. xã hội tương đối ổn định

c)

C. xã hội đang trên đà phát triển

d)

D. là một xã hội đang lên cơn sốt trầm trọng

39.

Thực dân Pháp lấy cớ gì để đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất năm 1873:

a)

A. Giải quyết vụ Đuy-puy.

b)

B. Khai thác tài nguyên khoáng sản.

c)

C. Lôi kéo một số tín đồ Công giáo lâm lạc.

d)

D. Nhà Nguyễn không thi hành Hiệp ước 1862.

40.

Tướng chỉ huy quân đội Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất là

a)

A. Ri-vi-e.

b)

B. Gác-ni-ê.

c)

C. Na-pô-lê-ông.

d)

D. Cuốc-bê.

41.

Tổng đốc thành Hà Nội lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất là ai?

a)

A. Hoàng Diệu.

b)

B. Nguyễn Lâm.

c)

C. Nguyễn Tri Phương.

d)

D. Nguyễn Trung Trực.

42.

Ngày 19-11-1873, Gác-ni-ê gửi tối hậu thư cho Tổng đốc thành Hà Nội Nguyễn Tri Phương yêu cầu:

a)

A.  nộp ngay thành Hà Nội cho chúng.

b)

B. giải tán quân đội, nộp vũ khí và cho Pháp đóng quân trong nội thành.

c)

C. giải tán lực lượng vũ trang và giao quyền kiểm soát Hà Nội cho chúng.

d)

D. cung cấp lương thực cho quân đội Pháp ở Hà Nội.

43.

Địa danh nào ở Hà Nội đã diễn ra cuộc chiến đấu giữa 100 binh lính triều đình với thực dân Pháp năm 1873?

a)

A. Cầu Giấy.

b)

B. Cửa bắc

c)

C. Ô Quan Chưởng

d)

D. Cửa Nam.

44.

Sau khi chiếm được sáu tỉnh Nam Kì, thực dân Pháp đã làm gì?

a)

A. Tìm cách xoa dịu nhân dân

b)

B. Tìm cách mua chuộc triều đình nhà Nguyễn

c)

C. Bắt tay thiết lập bộ máy cai trị, chuẩn bị kế hoạch đánh ra Bắc Kì

d)

D. Ngừng kế hoạch mở rộng cuộc chiến để củng cố lực lượng

45.

Đứng trước vận nước nguy nan, ai là người đã mạnh dạn dâng lên triều đình những bản điếu trần, bày tỏ ý kiến cải cách duy tân?

a)

A. Nguyễn Tri Phương      

b)

B. Nguyễn Trường Tộ

c)

C. Tôn Thất Thuyết      

d)

D. Hoàng Diệu

46.

Để chuẩn bị tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất, thực dân Pháp đã làm gì?

a)

A. Xây dựng lực lượng quân đội ở Bắc Kì

b)

B. Tăng cường viện binh

c)

C. Cử gián điệp ra Bắc nắm tình hình và lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạ

d)

D. Gây sức éo buộc triều đình nhà Nguyễn kí hiệp ước mới

47.

Sau khi chiếm Nam Kì, tiếp theo Pháp làm gì đề thực hiện kế hoạch “chỉnh phục từng gói nhỏ”?

a)

A. Thiết lập bộ máy cai trị ở Nam Kì.

b)

B. Chuẩn bị xâm lược ra Bắc Kì.

c)

C. Đàn áp mạnh tay phong trảo chống Pháp ở Nam Kì.

d)

D. Cho lực lượng do thám Bắc Kì và triều Huế.

48.

Chính sách nào sau đây của triều Nguyễn đã tạo cơ hội cho Pháp đánh Bắc Kì lần thứ nhất năm 1873?

.

a)

A. Tiếp tục chủ trương thương lượng.

b)

B. Tiếp tục giải tán phong trào chống Pháp.

c)

C. Nhờ Pháp giải quyết vu Đuy-puy đang gây rối ở Hà Nội.

d)

D. Tiếp tục chính sách “bế quan”.

49.

Trước khi nổ súng đánh thành Hà Nội, Pháp có hành động gì?

a)

A. Gửi tối hậu thư cho Nguyễn Tri Phương.

b)

B. Giờ trò khiêu khích.

c)

C. Kích động Đuy-puy gây rối.

d)

D. Cấu kết với nhà Thanh.

50.

Tướng Pháp chỉ huy cuộc tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873) là

a)

A. Gácniê      

b)

B. Bôlaéc

c)

C. Rivie  

d)

D. Rơve

51.

Ngày 20-11-1873, quân Pháp đã nổ súng tấn công tỉnh thành nào ở Bắc Kì?

a)

A. Hà Nội       

b)

B. Hưng Yên

c)

C. Hải Dương       

d)

D. Nam Định

52.

Vì sao quân đội triều đình nhanh chóng thất thủ tại thành Hà Nội năm 1873?

a)

A. Triều đình đã đầu hàng

b)

B. Quân triều đình chống cự yếu ớt

c)

C. Quân triều đình đã thực hiện chiến thuật phòng thủ, dựa vào thành đợi giặc, chưa kết hợp với nhân dân kháng chiến

d)

D. Triều đình mải lo đối phó vơi phong trào đấu tranh của nhân dân

53.

Ngày 21-12-1873 gắn liền với chiến thắng nào của nhân dân ta trong cuộc kháng chiên chống Pháp?

a)

A. Chiến thắng ở Nam Định.

b)

B. Chiến thắng tại Ô Quan Chưởng.

c)

C. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất.

d)

D. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai.

54.

Thái độ của nhà Nguyễn sau khi Pháp chiếm được cửa biển Thuận An (Huế) là:

a)

A. xin đình chiến.

b)

B. hoang mang, bối rồi.

c)

C. ki hiệp ước đầu hàng.

d)

D. lãnh đạo nhân dân chống Pháp quyết liệt.

55.

Hiệp ước nào đánh dấu nhà Nguyễn đã đầu hàng hoàn toàn thực dân Pháp?

a)

A. Nhâm Tuất

b)

B. Giáp Tuất. 

c)

C.Hác măng.

d)

D. Patơnôt.

56.

Trận đánh nào gây được tiếng vang lớn nhất ở Bắc Kì năm 1873?

a)

A. Trận bao vây quân địch trong thành Hà Nội

b)

B. Trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng (Hà Nội)

c)

C. Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại Cầu Giấy (Hà Nội)

d)

D. Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa)

57.

Trong trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng, ai đã lãnh đạo binh sĩ chiến đấu đến cùng để bảo vệ thành?

a)

A. Một viên Chưởng cơ       

b)

B. Tổng đốc Nguyễn Tri Phương

c)

C. Lưu Vĩnh Phúc       

d)

D. Hoàng Tá Viêm

58.

Chiến thắng của quân ta tại Cầu Giấy (Hà Nội) lần thứ nhất (1873) đã khiến thực dân Pháp phải

a)

A. Tăng nhanh viện binh ra Bắc Kì

b)

B. Hoang mang lo sợ và tìm cách thương lượng

c)

C. Bàn kế hoạch mở rộng chiến tranh xâm lược ra Bắc Kì

d)

D. Ráo riết đẩy mạnh thực hiện âm mưu xâm lược toàn bộ Việt Nam

59.

So sánh sự khác biệt về nguyên nhân Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất và lần thứ hai

a)

A. Mở rộng thị trường

b)

B. Khai thác nguyên nhiên liệu

c)

C. Cô lập triều đình nhà Nguyễn

d)

D. Triều đình nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước 1874

60.

Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt, phong trào Cần vương

a)

A. Chấm dứt hoạt động

b)

B. Chỉ hoạt động cầm chừng

c)

C. Vẫn tiếp tục nhưng thu hẹp địa bàn ở Nam Trung Bộ

d)

D. Tiếp tục hoạt động, quy tụ dần thành những trung tâm lớn

61.

Ý nghĩa của phong trào Cần vương là

a)

A. Củng cố chế độ phong kiến Việt Nam

b)

B. Buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập

c)

C. Thổi bùng lên ngọn lửa đáu tranh cứu nước trong nhân dân

d)

D. Tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX

62.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương là gì?

a)

A. Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp

b)

B. Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ

c)

C. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất

d)

D. Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam

63.

Đặc điểm của phong trào Cần vương là

a)

A. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến

b)

B. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản

c)

C. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản

d)

D. Là phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân

64.

Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở:

a)

A. có sự đồng tâm nhất trí trong hoàng tộc.

b)

B. có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.

c)

C. có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước.

d)

D. có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và đồng đảo nhân dân.

65.

Người đứng đầu trong phái chủ chiến của triều đình Huế là ai?

a)

A. Phan Thanh Giản.

b)

B. Nguyễn Trường Tộ.

c)

C. Tôn Thất Thuyết.

d)

D. Phan Đình Phùng. 

66.

Trong giai đoạn từ năm 1858 đến năm 1888 phong trào Cần vương được đặt dưới sự chỉ huy của al?

a)

A. Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường.

b)

B. Hàm Nghị và Tôn Thất Thuyết.

c)

C. Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn.

d)

D. Nguyễn Đức Nhuận và Đoàn Doãn Địch.

67.

Cuộc khởi nghiã Bãi Sậy là do ai lãnh đạo?

a)

A. Đinh Công Tráng       

b)

B. Nguyễn Thiện Thuật

c)

C. Phan Đình Phùng       

d)

D. Đinh Gia Quế

68.

Cuộc khởi nghĩa Ba Đình do ai lãnh đạo?

a)

A. Phạm Bành, Đinh Công Tráng

b)

B. Nguyễn Thiện Thuật, Đinh Gia Quế

c)

C. Tống Duy Tân, Trần Xuân Soạn

d)

D. Phạm Bành, Cầm Bá Thước

69.

"Cần vương” có nghĩa là: 

a)

A. giúp vua cứu nước.

b)

B. những điều bậc quân vương cần làm.

c)

C. đứng lên cứu nước.

d)

D. chống Pháp xâm lược.

70.

Đâu không phải là nội dung của chiếu Cần vương?

a)

A. Tố cáo tội ác của thực dân Pháp.

b)

B. Khẳng định quyết tâm chống Pháp của triều đình kháng chiến, đứng đầu là vua Hàm Nghi. 

c)

C. Kêu gọi nhân dân đứng lên giúp vua cứu nước, khôi phục quôc gia phong kiến.

d)

D. Kêu gọi bãi binh, thương lượng với Pháp để bảo vệ vương quyền.

71.

Tôn Thất Thuyết thay mặt vua Hàm Nghi hạ chiếu Cần vương khi đang ở đâu?

a)

A. Kinh đô Huế.

b)

B. Căn cứ Ba Đình.

c)

C. Căn cứ Tân Sở (Quảng Trị).

d)

D. Đồn Mang Cá (Huế).

72.

Nội dung nào không đúng khi nói về mục đích của khởi nghĩa nông dân Yên Thế?

a)

A. Hưởng ứng chiếu Cần vương do Tôn Thât Thuyết mượn danh vua Hàm Nghi ban ra.

b)

B. Chống lại chính sách cướp bóc của thực dân Pháp.

c)

C. Tự đứng lên bảo vệ cuộc sống của quê hương mình.

d)

D. Bất bình với chính sách đàn áp bóc lột của thực dân Pháp.

73.

Cuộc khởi nghĩa Hương Khê do ai lãnh đạo?

a)

A. Cao Điền và Tống Duy Tân

b)

B. Tống Duy Tân và Cao Thắng

c)

C. Phan Đình Phùng và Hoàng Hoa Thám

d)

D. Phan Đình Phùng và Cao Thắng

74.

Tuy đã hoàn thành về cơ bản công cuộc bình định Việt Nam, thực dân Pháp vẫn gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?

a)

A. Một số quan lại yêu nước và nhân dân Nam K

b)

B. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước và nhân dân trong cả nước

c)

C. Một số quan lại yêu nước và nhân dân Trung Kì

d)

D. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước ở Bắc Kì

75.

Sau khi cuộc phản công kinh thành Huế thất bại, Tôn Thấ Thuyết đã làm gì?

a)

A. Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Tân Sở (Quảng Trị)

b)

B. Tiếp tục xây dựng hệ thống sơn phòng

c)

C. Bổ sung lực lượng quân sự

d)

D. Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Âu Sơn (Hà Tĩnh)

76.

Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là

a)

A. Kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến

b)

B. Kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến

c)

C. Kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội

d)

D. Tố cáo tội ác của thực dân Pháp

77.

Sau khi đã hoàn thành về cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam, Thực dân Pháp gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào:

a)

A. Một số quan lại yêu nước.

b)

B. Một số văn thân, sĩ phu yêu nước.

c)

C. Nhân dân yêu nước ở Trung Kì.

d)

D. Toàn thể dân tộc Việt Nam.

78.

Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dải nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là: 

a)

A. khởi nghĩa Hương Khê.

b)

B. khởi nghĩa Ba Đình. 

c)

C. khởi nghĩa Bãi Sậy. 

d)

D. Khởi nghĩa nông dân Yên Thế.

79.

Ý nào không đúng với nội dung của khởi nghĩa Hương Khê? 

a)

A. Có lãnh đạo tài giỏi.

b)

B. Có nhiêu trận đánh nổi tiếng. 

c)

C. Có căn cứ địa vững chắc.

d)

D. Có vũ khí tối tân. 

80.

Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp được tiến hành trên lĩnh vực:

a)

A. nông nghiệp, công nghiệp, thương nghiệp.

b)

B. công nghiệp, giao thông vận tải.

c)

C. thương nghiệp, giao thông vận tải.

d)

D. công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải.

81.

Để tiến hành khai thác thuộc địa ở Việt Nam, trước hết thực dân Pháp đã phải:

a)

A. chuẩn bị thật nhiều vốn và công nhân làm thuê.

b)

B. thực hiện quá trình xâm lược và bình định Việt Nam.

c)

C. đưa giai cấp tư sản cùng với máy móc từ Pháp sang Việt Nam.

d)

D. ổn định kinh tế, chính trị ở chính quốc.

82.

Chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong nông nghiệp là:

a)

A. cướp đất lập đồn điền

b)

B. phát canh thu tô

c)

C. đầu tư máy móc vào sản xuất

d)

D. độc canh cây lúa

83.

Năm 1897, thực dân Pháp cử nhân vật nào sang làm Toàn quyền Đông Dương?

a)

A. Rivie       

b)

B. Gácniê

c)

C. Pôn Đume       

d)

D. Bôlaéc

84.

: Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Việt Nam những năm cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là

a)

A. Kinh tế nông nghiệp phát triển, kinh tế công nghiệp chậm phát triển

b)

B. Xuất hiện những mầm mống của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa nhưng manh mún và lệ thuộc vào Pháp

c)

C. Thương nghiệp phát triển

d)

D. Hệ thống đường giao thông được mở rộng

85.

Trước cuộc khi thác thuộc địa lần thứ nhất, xã hội Việt Nam có hai giai cấp cơ bản là

a)

A. Địa chủ phong kiến và tiểu tư sản

b)

B. Địa chủ phong kiến và tư sản

c)

C. Địa chủ phong kiến và nông dân

d)

D. Công nhân và nông dân

86.

Chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong công nghiệp chú trọng vào ngành: 

a)

A. công nghiệp chế biến.

b)

B. khai thác mỏ.

c)

C. công nghiệp nhẹ.

d)

D. công nghiệp nặng. 

87.

Ý nào sau đây không phải là chính sách khai thác lần thứ nhất của Pháp trong giao thông vận tải? 

a)

A. Đường sắt.

b)

B. Đường thủy.

c)

C. Đường bộ.

d)

D. Đường hàng không.

88.

Người đề ra chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp ở Việt

a)

A. Ri-vi-e.

b)

B. Gác-ni-ê.

c)

C. Pôn-đu-me.

d)

D. An-be Xa-rô.

89.

Tầng lớp xã hội mới xuất hiện sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là:

a)

A. địa chủ, tư sản, tiểu tư sản.

b)

B. tư sản, tiểu tư sản. 

c)

C. tư sản, công nhân.

d)

D. tư sản, công nhân, tiểu tư sản.

90.

Giai cấp xã hội mới ra đời gắn với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp là:

a)

A. tiểu tư sản.

b)

B. công nhân.

c)

C. tư sản, công nhân.

d)

D. tư sản, tiểu tư sản.

91.

Đầu thế kỉ XX, mục tiêu đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam là gì?

a)

A. Đòi quyền lợi kinh tế

b)

B. Đòi quyền lợi giai cấp

c)

C. Đòi quyền lợi dân tộc

d)

D. Đòi quyền tự do, dân chủ

92.

Thực dân Pháp đã thực hiện chính sách nào ngay từ khi tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam?

a)

A. Chính sách “chia để trị”

b)

B. Chính sách “dùng người Pháp trị người Việt”

c)

C. Chính sách “đồng hóa” dân tộc Việt Nam

d)

D. Chính sách “khủng bố trắng” đối với những người chống đối

93.

Giai cấp hay tầng lớp nào ở Việt Nam ngày càng gánh chịu nhiều thứ thuế và bị khổ cực trăm bề trong thời gian thực dân Pháp tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất?

a)

A. Tầng lớp tư sản dân tộc

b)

B. Tầng lớp tiểu tư sản

c)

C. Giai cấp công nhân

d)

D. Giai cấp nông dân

94.

Chính sách khai thác thuộc địa lần thứ nhất của Pháp tập trung vào:

a)

A. phát triển kinh tế công nghiệp, nông nghiệp, tài chính.

b)

B. nông nghiệp. công nghiệp. quân sự.

c)

C. cướp đất lập đồn điền, khai mỏ, thu thuế, giao thông.

d)

D. công nghiệp, thương nghiệp. quân sự. 

95.

Giai cấp địa chủ phong kiến Việt Nam cuối thế kỉ XIX mang đặc điểm gi?

a)

A. Số lượng ít, sở hữu nhiều ruộng đất.

b)

B. Số lượng nhiều, có nhiều ruộng đất.

c)

C. Là tay sai của đế quốc Pháp.

d)

D. Chiếm đa số, ít ruộng đất. 

96.

Thành phần trong tầng lớp tiểu tư sản là: 

a)

A. tiểu thương, tiểu chủ, thân hào, binh lính người Việt trong quân đội Pháp. 

b)

B. tiểu thương, tiểu chủ, viên chức, công chức, nhà giáo, học sinh, sinh viên.

c)

C. nhà giáo, học sinh, sinh viên, nhà buôn lớn.

d)

D. viên chức, công chức, phú nông, trung nông.

97.

Trong quá trình khai thác thuộc địa ở Việt Nam, thực dân Pháp chú trọng vào ngành nào?

a)

A. Công nghiệp nặng       

b)

B. Công nghiệp nhẹ

c)

C. Khai thác mỏ       

d)

D. Luyện kim và cơ khí.

98.

Thực dân Pháp tiến hành chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất trên đất nước ta khi:

a)

A. Pháp vừa vào xâm lược Việt Nam.

b)

B. đã cơ bản bình định được Việt Nam bằng quân sự.

c)

C. triều đình Huê kí hiệp ước đầu hàng.

d)

D. Pháp chiếm được 6 tỉnh Nam Kì.

99.

Mục đích thực dân Pháp tiến hành chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất nhằm:

a)

A. phát triển kinh tế Việt Nam.

b)

B. khai hoá văn minh cho dân tộc Việt Nam.

c)

C. vơ vét tài nguyên, bóc lột nhân công.

d)

D. xây dựng căn cứ quân sự ở Việt Nam.

100.

Hoạt động cứu nước của Phan Châu Trinh thể hiện trên các lĩnh vực:

a)

A. kinh tế, văn hoá, xã hội.

b)

B. kinh tế, quân sự, ngoại giao.

c)

C. kinh tế, xã hội, quân sự.

d)

D. văn hoá, xã hội, quân sự.

101.

Trong cuộc vận động Duy tân ở Trung Kì về kinh tế, các sĩ phu tiến bộ đã có chủ trương gì?

a)

A. đẩy mạnh xuất khẩu.

b)

B. bài trừ ngoại hoá.

c)

C. chân hưng thực nghiệp.

d)

D. chống độc quyền.

102.

Tôn chỉ hoạt động của Việt Nam Quang phục hội chịu ảnh hưởng của cuộc cách mạng nào?

a)

A. Cách mạng Tân Hợi năm 1911.

b)

B. Cải cách Minh Trị năm 1868.

c)

C. Cải cách ở Xiêm năm 1868.

d)

D. Duy tân Mậu Tuất năm 1898.

103.

Phong trào đấu tranh quyết liệt của quần chúng chịu ảnh hưởng của cuộc vận động Duy tân là:

.

a)

A. vụ đầu độc binh linh Pháp ở Hà Nội.

b)

B. phong trào chống thuế ở Trung Kì.

c)

C. phong trào đấu tranh của binh lính người Việt.

d)

D. cuộc vận động cắt tóc ngắn, mặc quân áo ngắn.

104.

Cuối năm 1913, cách mạng Việt Nam trải qua giai đoạn khó khăn là do

a)

A. Thực dân Pháp tăng cường khủng bố trước những hoạt động của Việt Nam Quang phục hội, Phan Bội Châu bị bắt

b)

B. Hoạt động của Việt Nam Quang phục hội không đạt hiệu quả

c)

C. Thực dân Pháp cấu kết với giới quân phiệt Trung Quốc trục xuất những thành viên của Việt Nam Quang phục hội

d)

D. Việt Nam Quang phục hội không có đường lối, mục tiêu rõ ràng

105.

Nội dung nào thể hiện đường lối cứu nước của Phan Châu Trinh?

a)

A. Tiến hành chống Pháp và phong kiến dựa vào tầng lớp nhân dân, giành độc lập dân tộc

b)

B. Tiến hành cải cách nâng cao dân trí, dân quyền, dựa vào Pháp đánh đổ ngôi vua và bọn phong kiến hủ bại, xem đó là điều kiện tiên quyết để giành độc lập

c)

C. Dựa vào Nhật để đánh Pháp giành độc lập dân tộc

d)

D. Tiến hành khởi nghĩa vũ trang, khôi phục độc lập cho nước Việt Nam

106.

Tại sao Phan Châu Trinh lại chủ trương cải cách?

a)

A. Do sớm tiếp thu những tư tưởng tiến bộ trên thế giới

b)

B. Do xu hướng giải phóng dân tộc bằng khởi nghĩa vũ trang trước đó thất bại

c)

C. Do thất bại của phong trào Đông Du

d)

D. Do tư tưởng cải cách trên thế giới lúc bấy giờ xâm nhập mạnh vào Việt Nam

107.

Những người đi tiên phong trong phong trào yêu nước và cách mạng ở Việt Nam đầu thế kỉ XX là:

a)

A. Nguyễn Thái Học, Phạm Tuấn Tài, Nguyễn Khắc Nhu.

b)

B. Nguyễn Ái Quốc.

c)

C. Phan Bội Châu, Phan Châu Trinh.

d)

D. Nguyễn Ái Quốc, Phan Bội Châu.

108.

Thành phần lãnh đạo phong trào yêu nước, chống Pháp đầu thế kỉ XX là:

a)

A. văn thân, sĩ phu phong kiến yêu nước.

b)

B. các sĩ phu yêu nước theo khuynh hướng phong kiến.

c)

C. tầng lớp Nho học trẻ đang trên con đường tư sản hóa.

d)

D. những nhà yêu nước đã thức tỉnh với thời cuộc.

109.

Trong lĩnh vực kinh tế, Phan Châu Trinh và nhóm sĩ phu tiến bộ ở Quảng Nam đã chú ý đến hoạt động nào?

a)

A. Khuyến khích các thương nhân đầu tư sản xuất, buôn bán

b)

B. Cổ động chấn hung thực nghiệp, lập hội kinh doanh

c)

C. Vận động nhân dân dùng hàng nội hóa, bài trừ hàng ngoại

d)

D. Mở rộng buôn bán trong nước

110.

Trong nông nghiệp, Phan Châu Trinh chú ý đến hoạt động nào?

a)

A. Vận động chia lại ruộng đất cho nông dân

b)

B. Vận dụng phương pháp sản xuất mới

c)

C. Cải tạo các công trình thủy lợi, cung cấp nước tưới cho sản xuất nông nghiệp

d)

D. Phát triển nghề làm vườn, thành lập nông hội chuyên việc san đồi trồng quế, hồ tiêu,…

111.

Trong giáo dục, cuộc vận động Duy tân đã chú trọng

a)

A. Thay đổi nội dung học tập, chú ý đến các lĩnh vực khoa học – kĩ thuật

b)

B. Tiến hành cải cách giáo dục, dạy nhiều nội dung lịch sử, văn học

c)

C. Mở trường học theo lối mới, dạy chữ Quốc ngữ, dạy các môn học mới

d)

D. Sử dụng chữ Nôm, không dạy chữ Hán

112.

Tổ chức đầu tiên của Phan Bội Châu trong quá trình hoạt động cách mạng là:

a)

A. Việt Nam Quang phục hội.

b)

B. Hội Duy tân. 

c)

C. Tâm Tâm xã.

d)

D. Hội Phục Việt. 

113.

Mục đích hoạt động của Hội Duy tân là:

a)

A. đánh đuổi giặc Pháp giành độc lập, thiết lập chính thể quân chủ lập hiến ở Việt Nam. 

b)

B. dân tộc độc lập, dân quyền tự đo, dân sinh hạnh phúc.

c)

C. đánh đuổi giặc Pháp, giải phóng đồng bào.

d)

D. dân tộc độc lập, trước làm cách mạng quốc gia sau làm cách mạng thể giới.

114.

Khi về Quảng Châu - Trung Quốc, Phan Bội Châu đã thành lập tổ chức nào? 

a)

A. Hội Duy tân.

b)

B. Việt Nam Quang phục hội. 

c)

C. Tâm Tâm xã.

d)

D. Hội Phục Việt.

115.

Đường lối cứu nước của Phan Bội Châu là: 

a)

A. chống Pháp và phong kiến.

b)

B. Cải cách nâng cao dân trí, dân quyền. 

c)

C. dựa vào Pháp chống phong kiến. 

d)

D. dùng bạo động vũ trang đánh đuổi Pháp.

116.

Tôn chỉ hoạt động của Việt Nam Quang phục hội là:

a)

A. tiến hành Cải cách nâng cao dân trí, dân quyền. 

b)

B. đánh đuổi giặc Pháp giành độc lập, thiết lập chính thể quân chủ lập hiến ở Việt Nam. 

c)

C. đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hoà Dân quốc Việt Nam. 

d)

D. tiến hành Cải cách toàn diện kinh tế, văn hoá, xã hội.

117.

Đường lối cứu nước của Phan Châu Trinh là:

a)

A. Chống Pháp và phong kiến giành độc lập dân tộc, ruộng đất dân cày

b)

B. Cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền.

c)

C. dựa vào Pháp để chống Phong kiến xây dựng nước Việt Nam Cộng hòa.

d)

D. dùng bạo lực để giành độc lập.

118.

Một hoạt động độc đáo trong lĩnh vực đời sống của cuộc vận động Duy tân là

a)

A. Tiến hành cuộc vận động cải cách trang phục và lối sống như cắt tóc ngắn, mặc áo ngắn, lên án những hủ tục phong kiến

b)

B. Tiến hành cải cách về văn hóa, đưa tư tưởng văn hóa tiến bộ vào đời sống nhân dân

c)

C. Xây dựng nền văn hóa truyền thống dân tộc

d)

D. Khôi phục những tinh hoa văn hóa bị mai một.

119.

Đông Kinh nghĩa thục là một cuộc vận động yêu nước có nội dung chủ yếu là

a)

A. Cuộc vận động văn hóa lớn, đưa đất nước thoát khỏi hủ tục lạc hậu

b)

B. Cuộc cải cách kinh tế, đưa đất nước thoát khỏi nghèo nàn lạc hậu

c)

C. Cải cách xã hội, đưa xã hội phát triển toàn diện

d)

D. Cải cách văn hóa – xã hội, gắn liền với giáo dục long yêu nước, đấu tranh cho dân tộc thoát khỏi ách ngoại xâm